Chuyển đổi ngày âm dương

Ngày âm: tháng năm
Ngày dương: tháng năm

 
Ngày Tháng      Năm  

  

Chọn Tháng & Năm > nhấn "Xem lịch Tháng"

Tìm CAN giờ.

Ví dụ muốn biết giờ Dậu của ngày Giáp Ngọ CAN gì? Kéo đường thẳng từ Can Giáp xuống tới Chi Dậu ta sẽ có giờ Quý Dậu.

GIỜ ngày
Giáp / Kỷ
ngày
Ất / Canh
ngày
Bính / Tân
ngày
Đinh / Nhâm
ngày
Mậu / Quý
23-1h: Giáp Bính Mậu Canh Nhâm
1-3h: Sửu Ất Đinh Kỷ Tân Quý
3-5h: Dần Bính Mậu Canh Nhâm Giáp
5-7h: Mão Đinh Kỷ Tân Quý Ất
7-9h: Thìn Mậu Canh Nhâm Giáp Bính
9-11h: Tỵ Kỷ Tân Quý Ất Đinh
11-13h: Ngọ Canh Nhâm Giáp Bính Mậu
13-15h: Mùi Tân Quý Ất Đinh Kỷ
15-17h: Thân Nhâm Giáp Bính Mậu Canh
17-19h: Dậu Quý Ất Đinh Kỷ Tân
19-21h: Tuất Giáp Bính Mậu Canh Nhâm
21-23h: Hợi Ất Đinh Kỷ Tân Quý

 

Chọn ngày tháng năm và nhấn "Xem lịch tháng"


1 Lập xuân 4/02- đến 18/02- Bắt đầu mùa xuân 4 tháng 2- 01 âm lịch
2 Vũ Thủy 19/02- đến 4/03- Mưa ẩm 19 tháng 2- 01 âm lịch
3 Kinh trập 5/03- đến 20/03- Sâu nở 5 tháng 3- 01 âm lịch

4 Xuân phân 21/03- đến 4/04- Giữa xuân 21 tháng 3- 02 âm lịch
5 Thanh minh 5/04- đến 19/04- Trời trong sáng 5 tháng 4- 03 âm lịch
6 Cốc vũ 20/04- đến 5/05- Mưa rào 20 tháng 4- 03 âm lịch

7 Lập hạ 6/05- đến 20/05- Bắt đầu mùa hè 6 tháng 5- 04 âm lịch
8 Tiểu mãn 21/05- đến 5/06- Lũ nhỏ, duối vàng 21 tháng 5- 04 âm lịch
9 Mang chủng 6/06- đến 20/06- Chòm sao Tua Rua mọc 6 tháng 6- 04 âm lịch

10 Hạ chí 21/06- đến 6/07- Giữa hè 21 tháng 6- 05 âm lịch
11 Tiểu thử 7/07- đến 22/07- Nóng nhẹ 7 tháng 7- 06 âm lịch
12 Đại thử 23/07- đến 6/08- Nóng oi 23 tháng 7- 06 âm lịch

13 Lập thu 7/08- đến 22/08- Bắt đầu mùa thu 7 tháng 8- 07 âm lịch
14 Xử thử 23/08- đến 7/09- Mưa ngâu 23 tháng 8- 07 âm lịch
15 Bạch lộ 8/09- đến 22/09- Nắng nhạt 8 tháng 9- 07 âm lịch

16 Thu phân 23/09- đến 7/10- Giữa thu 23 tháng 9- 08 âm lịch
17 Hàn lộ 8/10- đến 22/10- Mát mẻ 8 tháng 10- 09 âm lịch
18 Sương giáng 23/10- đến 7/11- Sương mù xuất hiện 23 tháng 10- 09 âm lịch

19 Lập đông 8/11- đến 21/11- Bắt đầu mùa đông 7 tháng 11- 10 âm lịch
20 Tiểu tuyết 22/11- đến 6/12- Tuyết xuất hiện 22 tháng 11- 10 âm lịch
21 Đại tuyết 7/12- đến 21/12- Tuyết dày 7 tháng 12- 10 âm lịch

22 Đông chí 22/12- đến 5/01- Giữa đông 22 tháng 12- 11 âm lịch
23 Tiểu hàn 6/01- đến 20/01- Rét nhẹ 6 tháng 1- 12 âm lịch
24 Đại hàn 21/01- đến 3/02- Rét đậm 21 tháng 1- 12 âm lịch