Tra số hợp mệnh khuyết online số điện thoại, biển số xe, số nhà

Nhập số điện thoại, biển số xe hoặc số nhà để tra ngũ hành và xem có hợp mệnh khuyết của mình không. Công cụ miễn phí, tra lại nhiều lần.

Chọn cho mình những con số đẹp và hợp, mang thêm ít nhiều may mắn, niềm vui, tuy nhiên một cái tên hay một dãy số chỉ là phần rất nhỏ trong tổng thể,

Chư vị nên tra xem bát tự tứ trụ của mình mệnh khuyết gì (dụng thần) để chọn số phù hợp. Ngày nay số nào quan trọng, tra số hợp mệnh khuyết online số điện thoại, biển số xe, số nhà, thì số tài khoản ngân hàng có thể quan trọng hơn cả số điện thoại.

– Trước tiên, các vị nên tạm gác qua lập luận “mệnh năm” hay mệnh tính theo năm sinh, giữa một thuật toán tỉ lệ trùng 166% và một thuật toán tỉ lệ trùng chưa đến 01%. Nói theo cách khác, mệnh năm chỉ lấy 2 ô Can Chi năm để xét, Bát tự lấy 8 ô + giới tính, để luận mệnh.

– Các vị tra theo bảng bên dưới để chọn số số tài khoản ngân hàng, điện thoại, số xe hợp mệnh hợp Phong thuỷ.


Tra số hợp phong thuỷ theo Ngũ Hành (60 Giáp Tý)

Nhập một dãy số bất kỳ (biển số xe, số điện thoại, số nhà…). Công cụ sẽ tách từ phải sang trái mỗi 2 số cuối thành 1 cặp, đối chiếu vị trí tương ứng trong bảng Lục thập Hoa Giáp (60 Giáp Tý) không dùng nạp âm, để ra Can Chi và Ngũ hành của từng cặp.

Gia chủ (không bắt buộc — để luận giải mức hợp mệnh)
Mệnh khuyết: hành cần bổ (chọn 2)
Mệnh kỵ: hành cần tránh (chọn 2)
Chỉ các chữ số được dùng để tra (chữ và ký tự khác sẽ bị bỏ qua). Số > 60 sẽ tự trừ đi 60 cho tới khi về khoảng 01–60; số 0 được tính là 60. Tối đa 20 ký tự, giới hạn 18 lượt tra/giờ.
Nhập một dãy số rồi bấm “Tra ngũ hành”.
Lời nhắn từ Khải Toàn:
Kết quả mang tính tham khảo, nên áp dụng mệnh khuyết vào ăn uống - ăn mặc - nơi làm việc - nhà ở. Công cụ hỗ trợ tra cứu số hợp mệnh Khải Toàn xây dựng cho chư vị trải nghiệm tra số đẹp, việc tự tra không thay thế buổi tư vấn trực tiếp cùng Khải Toàn.

Ebook 12 con giápEbook 12 con giáp: tra mệnh và tài lộc (sách online)


Tham khảo dụng thần mệnh khuyết

  1. Mệnh khuyết KIM: Sinh vào mùa Xuân: 19/2 đến 4/5 (Dư Mộc – Thiếu Kim).
  2. Mệnh khuyết THUỶ: Sinh vào mùa Hè: 5/5 đến 7/8 (Dư Hoả – Thiếu Thuỷ).
  3. Mệnh khuyết MỘC: Sinh vào mùa Thu: 8/8 đến 7/11 (Dư Kim – Thiếu Mộc).
  4. Mệnh khuyết HOẢ: Sinh vào mùa Đông: 8/11 đến + 18/2 (Dư Thuỷ – Thiếu Hoả)

Chọn số hợp mệnh khuyết Kim Thuỷ, các cặp số 10, 09, 29, 37, 38, 48, 49, 50

Chọn số hợp mệnh khuyết Mộc Hoả, các cặp số 03, 04, 15, 23, 42, 43, 44, 54, 55

Chọn số hợp mệnh khuyết Thuỷ Mộc, các cặp số 01, 12, 39, 40, 41, 51, 52

Chọn số hợp mệnh khuyết Hoả Thổ, các cặp số 06, 55, 56, 43, 44

Chọn số hợp mệnh khuyết Kim Thổ, các cặp số 45, 46, 57, 58, 08, 35, 38

Trên là cơ bản, cần kết hợp cả tứ trụ và giới tính, mời chư vị xem chi tiết bài Học cải vận
Vận dụng các mùa sinh trên, kết hợp Thập thần chuyển biến bởi hợp hoá của Thiên can Địa chi để luận đoán chính xác. Có những cách cục mệnh đặc biệt không dụng theo trên, ví dụ người sinh mệnh ngày NHÂM đa phần kỵ Hỏa dù sinh mùa Đông

Mời xem chi tiết bài chọn số hợp mệnh

Tra số hợp Mệnh khuyết, nhìn theo màu hoặc ngũ hành của số.1/ Ví dụ số 09 là Nhâm Thân, 2 màu này là màu của Thủy và Kim, ai khuyết Kim Thủy cứ chọn 2 màu này. Ai khuyết Mộc Hỏa cứ chọn xanh lá (Mộc) và Đỏ (Hỏa), ví dụ 03 hoặc 04

2/ Qua 60 trở lại 01, lấy số lớn trừ 60, ví dụ 72 – 60 = 12.

3/ Tách mỗi “2 số cuối” thành 1 cặp, Ví dụ biển số xe: 51K 76839,
Từ 2 số cuối ta có cặp 1:  39 = Nhâm Dần (ngũ hành Thuỷ – Mộc),
cặp 2:  68 =  (tương đương 08) Tân Mùi (Kim- Thổ Hoả), cặp 3: 7 = Canh Ngọ (Kim – Hoả)

STT Can Chi Ngũ Hành
01 Giáp Tý (Mộc – Thủy)
02 Ất Sửu (Mộc – Thổ ẩm)
03 Bính Dần (Hỏa – Mộc &)
04 Đinh Mão (Hỏa – Mộc)
05 Mậu Thìn (Thổ – Thổ ẩm)
06 Kỷ Tỵ (Thổ – Hỏa &)
07 Canh Ngọ (Kim – Hỏa)
08 Tân Mùi (Kim – Thổ Hỏa)
09 Nhâm Thân (Thủy – Kim &)
10 Quý Dậu (Thủy – Kim)
11 Giáp Tuất (Mộc – Thổ Hỏa)
12 Ất Hợi (Mộc – Thủy Mộc)
13 Bính Tý (Hỏa – Thủy)
14 Đinh Sửu (Hỏa – Thổ ẩm)
15 Mậu Dần (Thổ – Mộc &)
16 Kỷ Mão (Thổ – Mộc)
17 Canh Thìn (Kim – Thổ)
18 Tân Tỵ (Kim – Hỏa &)
19 Nhâm Ngọ (Thủy – Hỏa)
20 Quý Mùi (Thủy – Thổ Hỏa)

STT Can Chi Ngũ Hành
21 Giáp Thân (Mộc – Kim &)
22 Ất Dậu (Mộc – Kim)
23 Bính Tuất (Hỏa – Thổ Hỏa)
24 Đinh Hợi (Hỏa – Thủy Mộc)
25 Mậu Tý (Thổ – Thủy)
26 Kỷ Sửu (Thổ – Thổ ẩm)
27 Canh Dần (Kim – Mộc)
28 Tân Mão (Kim – Mộc)
29 Nhâm Thìn (Thủy – Thổ ẩm)
30 Quý Tỵ (Thủy – Hỏa &)
31 Giáp Ngọ (Mộc – Hỏa)
32 Ất Mùi (Mộc – Thổ Hỏa)
33 Bính Thân (Hỏa – Kim &)
34 Đinh Dậu (Hỏa – Kim)
35 Mậu Tuất (Thổ – Thổ Hỏa)
36 Kỷ Hợi (Thổ – Thủy Mộc)
37 Canh Tý (Kim – Thủy)
38 Tân Sửu (Kim – Thổ ẩm)
39 Nhâm Dần (Thủy – Mộc)
40 Quý Mão (Thủy – Mộc)

STT Can Chi Ngũ Hành
41 Giáp Thìn (Mộc – Thổ ẩm)
42 Ất Tỵ (Mộc – Hỏa &)
43 Bính Ngọ (Hỏa – Hỏa)
44 Đinh Mùi (Hỏa – Thổ Hỏa)
45 Mậu Thân (Thổ – Kim &)
46 Kỷ Dậu (Thổ – Kim)
47 Canh Tuất (Kim – Thổ Hỏa)
48 Tân Hợi (Kim – Thủy Mộc)
49 Nhâm Tý (Thủy – Thủy)
50 Quý Sửu (Thủy – Thổ ẩm)
51 Giáp Dần (Mộc – Mộc &)
52 Ất Mão (Mộc – Mộc)
53 Bính Thìn (Hỏa – Thổ ẩm)
54 Đinh Tỵ (Hỏa – Hỏa &)
55 Mậu Ngọ (Thổ – Hỏa)
56 Kỷ Mùi (Thổ – Thổ Hỏa)
57 Canh Thân (Kim – Kim &)
58 Tân Dậu (Kim – Kim)
59 Nhâm Tuất (Thủy – Thổ Hỏa)
60 Quý Hợi (Thủy – Thủy Mộc)