Tuổi Sửu khuyết gì theo tháng sinh 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021
Tuổi Sửu sinh tháng nào thì khuyết ngũ hành nào. Luận theo bát tự từng tháng sinh của các năm 1973, 1985, 1997, 2009: tính cách, ngũ hành cần và kỵ, màu sắc, hướng, ngành nghề phù hợp.
Tự tra bát tự tuổi Sửu xem mệnh khuyết sinh các năm 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021 theo từng tháng sinh. Tử vi bát tự tuổi Sửu: Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất sửu 1985, Đinh Sửu 1997…
Xét vận hạn tuổi Sửu theo từng tháng như sau: Tuổi Sửu có sao Hàm trì chiếu vào tháng Ngọ, từ 10/6 đến 9/7 dương lịch là tháng Ngọ, sao Hàm trì chính là đào hoa, mệnh cần Kim Thủy đại diện cho tình cảm, gặp gỡ, mệnh kỵ Kim Thủy gặp Hàm trì dễ xung đột tình cảm… Ngoài ra, vào tháng Thân có sao Thiên hỷ, từ 8/8 đến 6/9 dương lịch là tháng Thân, so Thiên hỷ đại diện chuyện vui với mệnh khuyết Kim Thủy, mệnh kỵ Kim Thủy đại diện cho chuyện không vui… Vào tháng Hợi có sao Dịch mã, từ 5/11 đến 3/12 dương lịch là tháng Hợi, Dịch mã đại diện cho lữ hành, biến động, thay đổi chổ ở, thay đổi công việc hoặc đi xa. Vào tháng Mùi sẽ phạm thêm Xung Thái tuế, từ 10/7 đến 7/8 dương lịch là tháng Mùi, năm Sửu là Trực Thái tuế, thêm tháng Mùi càng cẩn thận xe cộ, dao kéo, lời ăn tiếng nói.
Tuổi Sửu vốn lành tính, bao dung vị tha, có phần cọc cằn lầm lì, nhưng tốt tính.
Nhóm có tài lộc hanh thông như sau. Đầu tiên là nhóm người sinh mùa Hè tầm đầu tháng 5 đến cuối tháng 7 dương lịch, nhóm này Hỏa vượng gặp năm có Kim Thủy khả năng kiếm tiền khá tốt. Nhóm có vận tốt thứ hai là nhóm người sinh mùa Xuân tầm cuối tháng 2 đến giữa tháng 4 dương lịch. Tuy nhiên, để có được thành công cần vượt nhiều chướng ngại vì Sửu năm này phạm Thái tuế, mức độ thành công và vượt khó như thế nào tùy vào nhân quả đã gieo cũng như sự kiên trì của mỗi người.
Ngược lại với các nhóm vận tốt là các nhóm tuổi Sửu có vận trình bất lợi năm Tân Sửu… Một là nhóm tuổi Sửu sinh mùa Đông, tầm tháng 12 tháng 1 tháng 2 dương lịch, nhóm này làm vất vả nhưng khó giữ được tiền. Nhóm có vận không tốt thứ hai sinh vào mùa thu tầm giữa tháng 8 đến giữa tháng 11 dương lịch, công việc nhiều trở ngại. Hai nhóm trên đều kỵ Kim Thủy, năm 2021 do Kim Thủy Thổ quản. Nhóm có vận không tốt thứ ba là sinh vào các tháng Sửu Mùi Thìn Tuất, nhóm này sẽ phạm trực xung phá hình.
Hãy tập chia sẻ, sẻ chia tài vật, sẻ chia công sức, gửi trao nụ cười và niềm hoan hỷ, đó là cách bồi đắp thiện duyên chuyển hóa điều chưa thuận lợi.
Sửu thuộc Thổ nhưng là Kim khố, tức là kho Kim, chữ Tân cũng thuộc hành Kim, năm này Kim Thổ và cả Thủy rất vượng, những mệnh kỵ Kim Thủy khó khăn hơn, tức những người sinh vào mùa Thu và mùa Đông hoặc sinh thần Bát tự có Kim Thủy vượng.
Tuổi Sửu gặp năm Sửu là Trực Thái Tuế: Năm hạn Thái Tuế trùng với tuổi, đại diện cho vận trình năm này nhiều biến động, dễ buồn bực, sức khỏe kém và dễ bị thị phi. Người dính thị phi nên biết, nếu nhiều năm trước không gây thị phi, đến năm gặp hạn thị phi sẽ không nhiều vấn đề.
• Tính cách: Cầm tinh con Trâu là một trong “tứ khố”, có tính ban phát, bao dung, thường chịu khó, nhẫn nại vượt gian khổ, cần cù. Nên họ thường đạt được những mục tiêu trong cuộc đời đặt ra. Tuổi Sửu rất thật thà, chân thành và tốt bụng, họ sẵn sàng giúp đỡ người khác mà quên đi lợi ích của bản thân, lầm lì là một “đặc sản” của Sửu.
• Có nghị lực, kiên cường nên thành công họ đạt được đều dựa trên sự chăm chỉ, kiên nhẫn và cố gắng nỗ lực của bản thân. Hơn nữa, tuổi Sửu có lập trường riêng của mình, không dễ dàng bị lay chuyển bởi người khác, vì vậy khi đã đặt ra mục tiêu, họ sẽ kiên trì tới cùng. Đôi khi phải đối mặt với khó khăn, áp lực, họ có sức chịu đựng kì diệu mà không phải ai cũng làm được.
Khuyết điểm là trong những trường hợp cần phải quyết đoán, tuổi Sửu lại bị tuột mất cơ hội. Họ cần phải chăm chỉ, nỗ lực, học hỏi hơn nữa mới có thể đạt được thành công.
• Tình duyên tuổi Sửu:
Nam giới tuổi Sửu thường có khả năng tỏ tình với người khác giới rất giỏi. Nếu kết hôn với họ, bạn hoàn toàn có thể tin tưởng vào tình yêu của người tuổi Sửu. Họ thuộc đối tượng được nhiều chị em phụ nữ mến mộ. Trong tình yêu ( kể cả nam và nữ) họ thường rất thận trọng, dè dặt đắn đo nên phần nhiều xây dựng gia đình khá muộn mạng.
Hầu như có rất nhiều các cô gái tuổi Sửu trong yêu đương của họ ít trăng hoa, lãng mạn và không ưa sự ướt át. Họ thường có tính lạnh nhạt, không thích ồn ào, ồ vập trong tình yêu, trái lại rất ôn tồn, thận trọng và nhẫn nại chịu đựng. Các cô gái tuổi Sửu đa phần thường toàn tâm, toàn ý hướng về đối tượng mình yêu. Bởi thế số đông tình yêu, hôn nhân của họ thường ổn định.
Giá hiện tại 189k ưu đãi 169k
Đặt Ebook mời nhắn trực tiếp zalo 0906870587.
Chuyển khoản, chụp màn hình thanh toán, gừi đến zalo.
Ví dụ: Tôi đặt Ebook tuổi Sửu – Anh Minh – 0909xxx000
Lời mở đầu…………………………………………………………………………….. 4
Chương 1. Tuổi Sửu trong hệ can chi…………………………………………… 5
Chương 2. Các tuổi Sửu cụ thể và nạp âm…………………………………….. 8
Chương 3. Nhật can, gốc của lá số bạn……………………………………….. 11
Chương 4. Tính cách người tuổi Sửu………………………………………….. 14
Chương 5. Đọc ngũ hành khuyết theo tháng sinh…………………………… 17
Chương 6. Cách tài lộc đến với bạn……………………………………………. 21
Chương 7. Màu sắc, con số, hướng hợp………………………………………. 27
Chương 8. Vật phẩm nên và không nên dùng……………………………….. 29
Chương 9. Ứng dụng vào không gian sống………………………………….. 31
Chương 10. Tuổi Sửu trong vận 9……………………………………………… 34
Chương 11. Mười phút mỗi ngày cho tâm an……………………………….. 37
Chương 12. Điều nên tránh hiểu sai về tuổi mình………………………….. 39
Phụ lục 1. Bảng mùa và dữ liệu mật mã Bát tự……………………………… 42
Phụ lục 2. Bảng tra Chính tài, Lộc thần, Thiên tài, Quý nhân theo Nhật can 55
Phụ lục 3. Lời nhắn từ Khải Toàn………………………………………………. 57
Bảng ngũ hành theo sự vật……………………………………………………….. 59
Bảng tra hành KIM………………………………………………………………… 60
Bảng tra hành THỦY……………………………………………………………… 61
Bảng tra hành MỘC……………………………………………………………….. 62
Bảng tra hành HỎA………………………………………………………………… 63
Bảng tra hành THỔ………………………………………………………………… 64
Gia chủ nói về Khải Toàn………………………………………………………… 65
Mã hỏi đáp và hướng dẫn………………………………………………………… 68
Xem thêm về Mệnh khuyết Cải vận tại đây phongthuykhaitoan.com/phong-thuy-cai-van
| Bảng tra cứu hạn Thái tuế – Tam tai Tuổi SỬU Bảng tra cứu mệnh khuyết từng tháng sinh cho Tuổi SỬU |
|||||
| Giáp | NĂM | CAN CHI | Thiên khắc Địa xung |
THÁI TUẾ năm | TAM TAI năm |
|
SỬU Thổ |
1961 1973 1985 1997 2009 |
Tân SỬU Quý SỬU Ất SỬU Đinh SỬU Kỷ SỬU |
Ất Mùi / Đinh Mùi Kỷ Mùi / Đinh Mùi Kỷ Mùi / Tân Mùi Quý Mùi / Tân Mùi Ất Mùi / Quý Mùi |
Sửu / Mùi 2021/2027 |
Sửu Dậu Tỵ hợp Kim, tam tại tại năm Hợi/Tý/Sửu (Thủy tiết hao Kim) |
SỬU Thổ
Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi/ theo tháng sinh, các vị nên vào mục “tra lá số”, tìm ra mật mã “mệnh ngày sinh“, tức Ô ngày sinh hàng trên, và tra theo bảng sau đây:
ngày sinh Giáp hành Mộc, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
ngày sinh Ất hành Mộc, thường thích Thuỷ, kỵ Kim
ngày sinh Bính hành Hoả, thường thích Mộc Thuỷ, kỵ Thổ
ngày sinh Đinh hành Hoả, thường thích Mộc Kim, kỵ Thuỷ
ngày sinh Mậu hành Thổ, thường thích Hoả Mộc Thuỷ
ngày sinh Kỷ hành Thổ, thường thích Hoả Thuỷ, kỵ Mộc dương
ngày sinh Canh hành Kim, thường thích Mộc, kỵ Hoả
ngày sinh Tân hành Kim, thường thích Thuỷ Kim, kỵ Hoả
ngày sinh Nhâm hành Thuỷ, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
ngày sinh Quý hành Thuỷ, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
thầy Khải Toàn biên soạn cho tuổi Sửu
Tuổi Ất Sửu 1985 thuộc mệnh Kim. Tuổi Đinh Sửu 1997 thuộc mệnh Thủy. Tuổi Kỷ Sửu 2009 thuộc mệnh Hỏa. Tuổi Tân Sửu 2021 thuộc mệnh Thổ.
Sửu là một trong “tứ khố” tức là một loại thương khố, thường đại diện cho đất đai, nhà cửa. Bản tính của Sửu lầm lì hiền lành, đôi lúc cọc cằn, Sửu Thổ thường bao dung, hiếu thuận.
• Xét theo niên mệnh mang tính tham khảo, có thể ứng dụng trong vài trường hợp, mệnh lý theo Bát tự tứ trụ có tính chính xác cao hơn, ngay cả người sinh cùng năm tháng ngày giờ vẫn có thể khác nhau, vì vậy xét theo năm sinh hay niên mệnh mang tính chất tham khảo
Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi/ theo tháng sinh, các vị nên vào mục “tra lá số”, tìm ra mật mã “mệnh ngày sinh”, tức Ô ngày sinh hàng trên, và tra theo các bảng sau
| Bảng tra cứu hạn Thái tuế – Tam tai Tuổi SỬU Bảng tra cứu mệnh khuyết từng tháng sinh cho Tuổi SỬU |
|||||
| Giáp | NĂM | CAN CHI | Thiên khắc Địa xung |
THÁI TUẾ năm | TAM TAI năm |
|
SỬU Thổ |
1961 1973 1985 1997 2009 |
Tân SỬU Quý SỬU Ất SỬU Đinh SỬU Kỷ SỬU |
Ất Mùi / Đinh Mùi Kỷ Mùi / Đinh Mùi Kỷ Mùi / Tân Mùi Quý Mùi / Tân Mùi Ất Mùi / Quý Mùi |
Sửu / Mùi 2021/2027 |
Sửu Dậu Tỵ hợp Kim, tam tại tại năm Hợi/Tý/Sửu (Thủy tiết hao Kim) |
SỬU Thổ
Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi/ theo tháng sinh, các vị nên vào mục “tra lá số”, tìm ra mật mã “mệnh ngày sinh“, tức Ô ngày sinh hàng trên, và tra theo bảng sau đây:
ngày sinh Giáp hành Mộc, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
ngày sinh Ất hành Mộc, thường thích Thuỷ, kỵ Kim
ngày sinh Bính hành Hoả, thường thích Mộc Thuỷ, kỵ Thổ
ngày sinh Đinh hành Hoả, thường thích Mộc Kim, kỵ Thuỷ
ngày sinh Mậu hành Thổ, thường thích Hoả Mộc Thuỷ
ngày sinh Kỷ hành Thổ, thường thích Hoả Thuỷ, kỵ Mộc dương
ngày sinh Canh hành Kim, thường thích Mộc, kỵ Hoả
ngày sinh Tân hành Kim, thường thích Thuỷ Kim, kỵ Hoả
ngày sinh Nhâm hành Thuỷ, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
ngày sinh Quý hành Thuỷ, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
thầy Khải Toàn biên soạn cho tuổi Sửu
Tuổi Ất Sửu 1985 thuộc mệnh Kim. Tuổi Đinh Sửu 1997 thuộc mệnh Thủy. Tuổi Kỷ Sửu 2009 thuộc mệnh Hỏa. Tuổi Tân Sửu 2021 thuộc mệnh Thổ.
Sửu là một trong “tứ khố” tức là một loại thương khố, thường đại diện cho đất đai, nhà cửa. Bản tính của Sửu lầm lì hiền lành, đôi lúc cọc cằn, Sửu Thổ thường bao dung, hiếu thuận.
• Xét theo niên mệnh mang tính tham khảo, có thể ứng dụng trong vài trường hợp, mệnh lý theo Bát tự tứ trụ có tính chính xác cao hơn, ngay cả người sinh cùng năm tháng ngày giờ vẫn có thể khác nhau, vì vậy xét theo năm sinh hay niên mệnh mang tính chất tham khảo
Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi/ theo tháng sinh, các vị nên vào mục “tra lá số”, tìm ra mật mã “mệnh ngày sinh”, tức Ô ngày sinh hàng trên, và tra theo các bảng sau
| Ngày dương | 15/2 – 16/3 | 17/3 – 14/4 | 15/4 – 14/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Canh Dần | Tân Mão | Nhâm Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Bính | Đinh | Mậu |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 15/5 – 12/6 | 13/6 – 11/7 | 12/7 – 10/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Quý Tỵ | Giáp Ngọ | Ất Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Kỷ | Canh | Tân |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 11/8 – 9/9 | 10/9 – 9/10 | 10/10 – 7/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Bính Thân | Đinh Dậu | Mậu Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 8/11 – 6/12 | 7/12 – 5/1/62 | 6/1 – 4/2/62 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Kỷ Hợi | Canh Tý | Tân Sửu |
| Khuyết | Hoả Mộc |
Hoả Mộc |
Hoả Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Ất | Bính | Đinh |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Tân Sửu 1961 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| Ngày dương | 3/2 – 4/3 | 5/3 – 2/4 | 3/4 – 1/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Giáp Dần | Ất Mão | Bính Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 2/5 – 31/5 | 1/6 – 29/6 | 30/6 – 29/7 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Đinh Tỵ | Mậu Ngọ | Kỷ Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Tân | Nhâm | Quý |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 30/7 – 27/8 | 28/8 – 25/9 | 26/9 – 25/10 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Canh Thân | Tân Dậu | Nhâm Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Giáp | Ất | Bính |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 26/10 – 24/11 | 25/11 – 23/12 | 24/12 – 22/1/74 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Quý Hợi | Giáp Tý | Ất Sửu |
| Khuyết | Hoả Mộc |
Hoả Mộc |
Hoả Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Đinh | Mậu | Kỷ |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Quý Sửu 1973 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| Ngày dương | 21/1/86-19/2 | 20/2-19/4 | 20/4-19/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Mậu Dần | Kỷ Mão (+) | Canh Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | … |
| Tài lộc với Nhật can | Tân,Ất | Canh | Ất, Đinh |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Giáp | Ất | Bính |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 20/5-17/6 | 18/6-17/7 | 18/7-15/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Tân Tỵ | Nhâm Ngọ | Quý Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý | Quý |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Đinh | Mậu | Kỷ |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 16/8-14/9 | 15/9-13/10 | 14/10-11/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Giáp Thân | Ất Dậu | Bính Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Canh | Tân | Nhâm |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 12/11-11/12 | 12/12/85-9/1/86 | 10/1/86-8/2/86 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Đinh Hợi | Mậu Tý | Kỷ Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu. Kỷ | Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Quý | Giáp | Ất |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 7/2/97-8/3 | 9/3-6/4 | 7/4-6/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Nhâm Dần | Quý Mão | Giáp Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | … |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 7/5-4/6 | 5/6-4/7 | 5/7-2/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Ất Tỵ | Bính Ngọ | Đinh Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | , Quý | |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Tân | Nhâm | Quý |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 3/8-1/9 | 2/9-30/9 | 1/10-30/10 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Mậu Thân | Kỷ Dậu | Canh Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Giáp | Ất | Bính |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 31/10-29/11 | 30/11-28/12 | 29/12/97-27/1/98 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Tân Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu. Kỷ | Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Đinh | Mậu | Kỷ |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 26/1/09-24/2 | 25/2-25/3 | 26/3-24/4 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Bính Dần | Đinh Mão | Mậu Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp |
| x | x | x | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 25/4-23/5 | 24/5-21/7 | 22/7-19/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Kỷ Tỵ | Canh Ngọ (+) | Tân Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | , Quý | |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Ất | Bính | Đinh |
| Hàm trì | |||
| x | x | x | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 20/8-18/9 | 19/9-17/10 | 18/10-16/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Nhâm Thân | Quý Dậu | Giáp Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh |
| x | x | x | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 17/11-15/12 | 16/12/09-14/1/2010 | 15/1/10-13/2/2010 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Ất Hợi | Bính Tý | Đinh Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu. Kỷ | Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Tân | Nhâm | Quý |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Nhâm | x | x | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 12/2/21-12/3 | 13/3-11/4 | 12/4-11/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Canh Dần | Tân Mão | Nhâm Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp |
| x | x | x | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 12/5-09/6 | 10/6-09/7 | 10/7-07/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Quý Tỵ | Giáp Ngọ | Ất Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | , Quý | |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Ất | Bính | Đinh |
| Hàm trì | |||
| x | x | x | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 08/8-06/9 | 07/9-05/10 | 06/10-04/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Bính Thân | Đinh Dậu | Mậu Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh |
| x | x | x | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 05/11-03/12 | 04/12/21-02/1/2022 | 03/1/22-31/1/2022 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Kỷ Hợi | Canh Tý | Tân Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu. Kỷ | Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Tân | Nhâm | Quý |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Nhâm | x | x | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Tài lộc: xét theo “Ngày sinh” (Nhật can), ví dụ sinh ngày CANH vào tháng Mão năm 1997, mệnh có cung tài lộc
Lộc thần: xét theo “Ngày sinh”, ví dụ sinh ngày Bính/ Mậu tháng TỴ năm Sửu là có, sao lộc thần phát tài vào thời vận tốt
Thiên tài: mật mã đầu tư, giúp người, thiện nguyện, ví dụ sinh ngày Nhâm tháng Bính Tuất năm 1985 là cóKhải Toàn chia sẻ ít kiến thức phong thủy, hi vọng các bạn đón nhận trong tâm thái an lạc, các bạn nên biết rằng, xem mệnh biết mệnh mới có thể cải vận, xem để biết bản thân để khai ngộ, để tu sửa tâm tánh, không phải để thêm phiền não
Giả dụ bạn biết mệnh của bạn không có tài phú, thế là bạn cứ phiền não, ví dụ lo lắng về năm hạn Thái tuế hay năm tuổi Phạm Tam Tai thế là bạn phiền não, thế thì chẳng có lý do gì để bạn quan tâm đến phong thủy, khi tâm của bạn đầy tập khí.
Thay vào đó, biết năm hạn Thái tuế, bạn tự tu chỉnh tâm tính của mình, không buông lời bất thiện, ít can dự chuyện người khác, chủ ý giữ sức khỏe, tinh tấn hành thiền giúp tâm thân an, đó là cách hóa giải tốt nhất, không cần phải cúng bái sính lễ, hay cúng giải hạn gì cả
Làm gì có chuyện cúng giải hạn, khi trước kia đã tạo nhân bất thiện, làm gì có thần thánh nào nhận ít sính lễ của bạn rồi hóa giải giúp bạn, gieo hạt gì sẽ có quả ấy
-
HÀM TRÌ mật mã hành vận đào hoa
Hàm trì chính là đào hoa, tình yêu cuộc sống hôn nhân cả đời người đều có liên quan đến tinh tức mật mã này. Nếu bát tự có dụng thần là Hàm trì, biểu thị người này có nhu cầu tình cảm lứa đôi sâu đậm, nếu Hàm trì là kỵ thần, đại diện người này ít đặt nặng chuyện tình cảm vợ chồng.
Ví dụ: Tý, Ngọ, Mão, Dậu thuộc con giáp đào hoa, trong đó đào hoa Tý thuộc Thuỷ, nếu dụng thần là Thuỷ đại diện có đời sống vợ chồng viên mãn. Nếu bát tự kỵ Thuỷ, biểu thị cuộc sống gặp nhiều trở ngại.
Đào hoa có nhiều tác dụng, không phải đều biểu thị sự mê đắm, càng không phải chuyên chỉ mối quan hệ ngoài luồng. Kết hợp bát tự khác nhau, Đào hoa sẽ mang hàm nghĩa phong phú. Ví dụ dung mạo đẹp, thông minh, nhân duyên tốt.
Thân, Tý Thìn: DẬU
Dần, Ngọ, Tuất: MÃO
Tỵ, Dậu, Sửu: NGỌ
Hợi, Mão, Mùi: TÝ
-
DỊCH MÃ mật mã dịch chuyển, thay đổi
Dịch mã đại diện cho lữ hành, biến động. Dựa vào Dịch mã có thể luận đoán thời gian biến động.
Nếu tháng này hành Dịch mã tất trong tháng sẽ đi du lịch. Thời thìn hành Dịch mã tất thời gian này sẽ ra khỏi nhà.
Mã là tượng trưng cho thay đổi biến động, Trong Bát tự gặp nó, đại diện người này có tính hướng ngoại, thích ngao du khắp nơi. Trong bát tự của thương nhân, quân nhân, nhà ngoại giao thường mang nhiều Mã tinh. Mã tinh còn là tiên chí cho xuất ngoại. Nếu Mã tinh bị hợp thì tuy có cũng bằng không, Mã tinh bị xung thì ngày đi ngìn dặm. Phụ nữ có nhiều Mã tinh chủ về thân tâm bất an, là tượng bất lợi.
Thân, Tý Thìn mã tại DẦN
Dần, Ngọ, Tuất mã tại THÂN
Tỵ, Dậu, Sửu mã tại HỢI
Hợi, Mão, Mùi mã tại TỴ
-
HOA CÁI mật mã nghệ thuật, tài hoa
Hoa cái đại diện cho tính tình thanh cao, tư chất thông minh, tự làm tự hưởng, giàu tài hoa và tài năng nghệ thuật, thích triết học, tôn giáo.
Hoa cái chỉ khi Hoàng đế xuất tuần, thái giám mang một chiếc lọng quý (giống như ô) để che chổ vua ngồi. Hoa cái có uy lực lớn, đối với nam giới, Hoa cái đại diện cho tài hoa và thành tựu. Nữ giới có Hoa cái cũng giống như Võ Tắc Thiên, tuy có tài năng nhưng đường duyên dễ gặp trắc trở. Khi mệnh nữ hành vận Hoa cái thì thường có tính cách của nam giới, mất đi nét dịu dàng mềm mại, dễ ảnh hưởng hòa khí gia đạo.
Dần, Ngọ, Tuất: TUẤT
Tỵ, Dậu, Sửu: SỬU
Thân, Tý Thìn: THÌN
Hợi, Mão, Mùi: MÙI
-
THIÊN ẤT quý nhân là mật mã gặp dữ hoá lành
Thiên ất là thần quý nhất, chổ mà ngài đến tất cả hung sát đều ẩn tránh. Thiên ất quý nhân là thần cát lợi nhất trong mệnh, nếu gặp được thì vinh hiển, công danh sớm đạt được, đường quan lộ hanh thông. Nếu đều có vượng khí thì lên chức vị cao. Đại, tiểu vận hành đến đây đều là điềm báo cát lợi. Chổ quý nhân đến ưa sinh vượng, không xung phá, không lạc Không vong là tốt
Thiên ất quý nhân là thần quý nhất nên xếp đầu trong các thần. Mệnh có Thiên ất quý nhân thường tư chất thông minh, bẩm tính ôn hoà. Nhân duyên đặc biệt tốt, được quý nhân phù trợ, chân thành lạc quan, vui vẻ thoải mái, dễ nhận được sự yêu mến, khen ngợi của mọi người. Nếu phụ nữ trong giờ, ngày, tháng, năm sinh gặp Quý nhân chủ về nhân duyên tốt, muôn sự thuận lợi, không phạm hình khắc. Thiên ất nếu toạ chổ vượng, phúc lực tăng gấp bội, cả đời ít bệnh tật, phú quý giàu sang. Thiên ất quý nhân kỵ nhất hình, xung, khắc, phá hoặc toạ chổ suy, bệnh, tử, tuyệt, phảm phải nó phúc lực giảm, cuộc sống lao lực bấp bênh.
| Nhật Can (mệnh ngày sinh) | Thiên ất quý nhân |
| Giáp, Mậu | Sửu, Mùi |
| Ất, Kỷ | Tý, Thân |
| Bính, Đinh | Dậu, Hợi |
| Canh, Tân | Dần, Ngọ |
| Nhâm, Quý | Tỵ, Mão |
Bảng tra Ngũ hành theo sự vật – Khải Toàn phong thuỷ
| Hạng mục | Khuyết KIM (sinh mùa Xuân) |
Khuyết THUỶ (sinh mùa Hè) |
Khuyết MỘC (sinh mùa Thu) |
Khuyết HOẢ (sinh mùa Đông) |
Khuyết THỔ (dư Mộc, Thủy) |
|---|---|---|---|---|---|
| Màu sắc | Trắng, xám, tro, kem, vàng kim | Xanh dương, đen | Xanh lá | Đỏ, tím, cam, hồng, vàng sậm | Nâu, cà phê, vàng đất |
| Hình dạng | Tròn | Gợn sóng, uốn lượn | Chữ nhật dài, trụ đứng | Tam giác, chóp nhọn, hình chim | Vuông, chữ nhật ngang |
| Trang sức | Vàng, bạc, kim cương, đồng hồ tự động, thạch anh tóc vàng/xanh | Vàng bạc, đá quý đen/xanh dương, thạch anh tóc đen | Đá quý xanh lá, vòng gỗ quý, thạch anh tóc xanh lá | Đá trang sức đỏ/xanh lá, dây đỏ, thạch anh tóc đỏ | Đá màu nâu, ngọc bích, mắt hổ |
| Động vật / Con giáp | Gà, Khỉ (Thân, Dậu) | Cá, Chuột, Dơi, Rồng (Tý, Hợi) | Thỏ, Hổ, Mèo (Dần, Mão) | Chó, Mèo, Ngựa (Tỵ, Ngọ) | Trâu, Dê, Chó, Rồng (Thìn, Tuất, Sửu, Mùi) |
| Phương hướng | Tây, Tây Bắc | Bắc | Đông, Đông Nam | Nam | Đông Bắc, Tây Nam |
| Hướng nhà phù hợp | Đông, Đông Nam | Nam | Tây, Tây Bắc | Bắc | Đông Bắc, Tây Nam |
| Ăn uống | Thịt gà, tổ yến, thịt đông lạnh, kem, thạch | Cá, hải sản, mộc nhĩ, sữa chua, nước trái cây tự nhiên, đồ uống chua | Ăn rau củ quả, ăn chay, các loại nấm | Đồ lẩu, nướng, thịt bò, thịt dê, tim lợn, sô-cô-la, tảo tía | Khoai, củ, các loại đậu hạt dinh dưỡng |
| Người trợ vận | Người sinh mùa Thu (dư Kim) hoặc có Thân, Dậu | Người sinh mùa Đông (dư Thủy) hoặc có Tý, Hợi, Thìn | Người sinh mùa Xuân (dư Mộc) hoặc có Dần, Mão | Người sinh mùa Hè (dư Hỏa) hoặc có Tỵ, Ngọ, Mùi | Người có tháng sinh tứ quý hoặc có Sửu, Mùi, Thìn, Tuất |
| Thói quen & Thân thể | Bước xuống giường hướng Tây/Tây Bắc; cạo râu thường xuyên, tỉa lông mũi | Nên đeo kính mát (chắn Hỏa); bấm lỗ tai tăng Thủy | Nên để tóc/móng/râu vừa phải; vận động thể dục sáng sớm | Nhuộm chút tóc màu ấm; đón nhiều ánh nắng mặt trời | Tập yoga, đi chân trần trên cỏ đất, tiếp xúc thiên nhiên |
| Nhà ở & Vật dụng | Tủ lạnh, máy lạnh, gương, kéo trong ngăn kéo; tranh núi tuyết Phú Sĩ, gà, khỉ | Ở gần sông nước, hồ cá; tranh phong cảnh sông biển; đồ bằng bạc; giữ bếp sạch gọn | Kệ sách, trồng cây ban công/bàn làm việc (4 cây trúc Văn Xương), giường gỗ, tranh rừng | Bếp, tivi, máy tính, thiết bị điện; đèn vàng, tranh mặt trời/ngựa; đồ màu đỏ | Đồ gốm sứ, bình hoa đất nung; dọn dẹp tạp vật, giày dép cũ |
| Khung giờ vàng | 15h00 – 19h00 (Thân, Dậu); 19h00 – 21h00 (Tuất) | 07h00 – 09h00 (Thìn); 15h00 – 19h00; 21h00 – 03h00 (Hợi, Tý, Sửu) | 07h00 – 09h00 (Thìn); 13h00 – 15h00 (Mùi); 21h00 – 23h00 (Hợi) | 09h00 – 15h00 (Tỵ, Ngọ, Mùi) | Khung giờ Thìn, Tuất, Sửu, Mùi |
| • Ngành nghề | Ngành nghề thuộc KIM: Ngân hàng, kế toán, chứng khoán, Công nghệ, sản xuất phần cứng máy tính, Kỹ thuật cơ khí, vật liệu kim khí, máy móc. Làm giám sát, quản lý, ngành võ, cửa hàng kim hoàn vàng bạc, khai thác lâm sản, nghề cơ khí, cơ điện, sản xuất thiết bị chăm sóc sức khỏe, dụng cụ âm nhạc, trò chơi điện tử, bác sỹ, Văn phòng Kiến trúc sư… | Ngành nghề thuộc THUỶ: Dịch vụ làm sạch, Thủy lợi, hải sản, đánh bắt cá, nghề biển, quảng cáo, văn phòng tư vấn và giới thiệu việc làm, cung ứng nguồn nhân lực, chăm sóc sức khỏe, spa, nước giải khát, giao thông vận tải, du lịch, y tế, viễn thông truyền thông, thông tin liên lạc, công ty bưu chính, giao hàng, bán hàng trực tuyến (thương mại điện tử), tâm lý học, quan hệ công chúng, nhập khẩu, xuất khẩu, hậu cần, siêu thị, cửa hàng giặt ủi, thủ quỹ, tư vấn chuyên nghiệp (như luật sư, chuyên gia Phong thủy…) | Ngành nghề thuộc MỘC: Chăm sóc hàng ngày, trường học, trường đại học, Lâm nghiệp, nghề mộc, nghề gỗ giấy, các mặt hàng gỗ, giấy, hoa, cây cảnh, thảo dược, làm vườn, cửa hàng nội thất, thư viện sách, thiết kế thời trang, thiết kế website, làm phim hoạt hình, hoạt động từ thiện, vật tư văn phòng, hương liệu, quần áo, ngành xuất bản in ấn, công ty phát hành sách… | Nhà hàng Á, quầy bán lẻ, sản xuất đồ nhựa, điện tử, máy tính, công nghệ laser, thiết bị khí, thiết bị điện, Kỹ thuật điện, dầu khí, hàn xì, luyện kim, sứ hoặc thủy tinh, đầu bếp, chế biến thực phẩm, chiếu sáng, nhiếp ảnh, sản xuất phim, chuyên viên trang điểm, diễn viên, ngành an ninh trật tự, các ngành nghề có liên quan đến Thể thao, các studio sáng tạo: chụp ảnh, thu âm… | Ngành xây dựng và phát triển bất động sản, kiến trúc sư, chiêm tinh học, Phong thủy, sản xuất gốm sứ, điêu khắc, địa ốc, vật liệu xây dựng, các ngành có liên quan đến Nông nghiệp, chăn nuôi gia súc gia cầm, khai thác khoáng sản, dịch vụ hỗ trợ tang lễ, nhà máy tái chế… |
| Du lịch | Châu Âu, trượt tuyết, vùng núi lạnh | Vùng sông biển, hồ nước, xứ lạnh | Đi về phương Đông, rừng sinh thái | Đông Nam Á, vùng nhiệt đới nhiều nắng | Vùng đồng bằng, cao nguyên, sa mạc |
| • Nguyên tắc: Khuyết mệnh nào thì chọn nạp mệnh đó vào đời sống; kỵ mệnh nào thì hạn chế tương ứng. | |||||
Khải Toàn phong thuỷ





