Tuổi Tỵ khuyết gì theo tháng sinh 1977, 1989, 2001, 2013
Tuổi Tỵ sinh tháng nào thì khuyết ngũ hành nào. Luận theo bát tự từng tháng sinh của các năm 1977, 1989, 2001, 2013: tính cách, ngũ hành cần và kỵ, màu sắc, hướng, ngành nghề phù hợp.
Tự tra bát tự tuổi Tỵ xem mệnh khuyết sinh các năm 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 theo từng tháng sinh. Tình duyên & Tài lộc người tuổi TỴ: Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001… Hãy xem video chi tiết về tài lộc, tính cánh, tình duyên tuổi Tị
Tính cách: là một trong tứ trường sinh, Tỵ là Kim khố, nổi bật với cá tính uyển chuyển. Tỵ có khí chất trầm lắng, khiến cho người tiếp xúc cảm thấy ghẻ lạnh, khó gần. Họ thích có nhiều tiền bạc nhưng lại không thích làm công việc vất vả, cực nhọc.
Trong quan trường cũng có nhiều người thành đạt, nhưng chủ yếu thương trường mới là đất cho họ dựng võ. Khi xử lý các vấn đề pháp lý hay thủ tục, đa phần họ đạt được kết quả thuận lợi. và khi thất vật phần nhiều lại tìm thấy. Có người tuổi trẻ rất nhiều mối song kết cục vẫn phòng không đơn chiếc.
Và trong quan hệ giao lưu tiền bạc họ không phải là người rộng rãi. Tuổi Tỵ sẽ không bao giờ chi tiêu một cách hoang phí ngược lại, họ tích trữ, dành dụm những khoản tiền lớn để lo cho cuộc sống tương lai. Có lúc họ là người sống ở hiện tại nhưng luôn lo nghĩ cho tương lai phía trước.
Tình duyên tuổi Tỵ:
Nữ tuổi Tỵ may mắn được trời phú cho vẻ đẹp thanh thoát. Với thân hình thon thả và gương mặt ưa nhìn, cô nàng này thu hút được mọi ánh mắt xung quanh. Đó là lý do tại sao họ được rất nhiều anh chàng theo đuổi, tán tỉnh.
Nữ tuổi Tỵ thích làm đẹp, chăm chút cho nhan sắc bên ngoài của mình. Họ không bao giờ rời khỏi nhà trong trang phục luộm thuộm, mái tóc xơ rối. Khi xuất hiện trước đám đông, họ phải là người phụ nữ sang trọng, quyền lực nhất…
Nam tuổi Tỵ có nhiều ước mơ, hoài bão trong cuộc đời. Họ bận rộn trong công việc, ít có thời gian để chăm sóc con cái, vì vậy rất cần một người phụ nữ đảm đang, dịu dàng, giúp họ chia sẻ gánh nặng trong cuộc sống. Họ luôn cố gắng phấn đấu để đem lại cuộc sống đầy đủ, sung sướng cho những người thân trong gia đình mình.
Người tuổi Tỵ và Mệnh Khuyết cải vận
sinh vào mùa Xuân: 19/2 đến 4/5 thường Dư MỘC – Thiếu KIM. /
sinh vào mùa Hè: 5/5 đến 7/8 thường dư Hoả – Thiếu THUỶ.
sinh vào mùa Thu: 8/8 đến 7/11 thường Dư Kim – Thiếu MỘC .
Sinh vào mùa Đông: 8/11 đến + 18/2 thường Dư Thủy – thiếu HOẢ.
Biết mệnh mới có thể cải mệnh, sau khi xem bài và video có thể các bạn biết được dụng thần mệnh khuyết, nhưng để cải vận thì hoàn toàn không đơn giản, cần sự kiên trì ứng dụng theo phong thủy, cần sẻ chia giúp đời tích phước đức, có thể cần cả vài năm hoặc chục năm. Việc gì cũng cần quá trình, làm gì có hạt nào gieo xuống là mọc ngay quả.
Chữ Tỵ thuộc Hỏa, can chi thuộc hành âm là nhóm người sống thọ, có sức chịu đựng rất tốt nhưng ngại va chạm trong cuộc sống.
Trong tình cảm gia đình đa phần thuận lợi dù không phải lúc nào cũng toàn quyền. Vào giai đoạn trung niên vận mệnh chuyển biến tốt, công việc làm ăn ổn định và phát triển. Về hậu vận TỴ hạnh phúc bên gia đình, bên con cháu, cuộc sống an nhàn không phải lo lắng nhiều.
Họ là nhóm người linh hoạt, nhưng có phần kiêu căng, những tính cách khác còn phụ thuộc vào tháng sinh và mệnh ngày sinh.
TỴ dễ nổi bật với cá tính uyển chuyển, linh hoạt vượt khó giỏi. Tỵ có khí chất, khiến cho người tiếp xúc cảm thấy đôi khi khó gần khó thân thiết. TỴ thường thích có nhiều tiền bạc, họ không bao giờ chi tiêu một cách hoang phí, họ tích trữ, dành dụm những khoản tiền lớn để lo cho cuộc sống tương lai. Thậm chí, họ là người sống ở hiện tại nhưng luôn lo nghĩ cho tương lai phía trước.
Trong quan hệ giao lưu tiền bạc họ không phải là người rộng rãi vì luôn muốn dành dụm và có đam mê kiếm nhiều tiền lo cho gia đình.
Trước trung niên, mệnh nam thường trải qua nhiều thử thách, khó khăn trên con đường gầy dựng sự nghiệp và gặp nhiều thất bại, mỗi thất bại họ càng trưởng thành và có nhiều kinh nghiệm hơn trong công việc lẫn cuộc sống. Gần 40 tuổi, vận may sẽ đến, sự nghiệp của họ đột phá, phát triển tốt.

-
HÀM TRÌ mật mã hành vận đào hoa
Hàm trì chính là đào hoa, tình yêu cuộc sống hôn nhân cả đời người đều có liên quan đến tinh tức mật mã này. Nếu bát tự có dụng thần là Hàm trì, biểu thị người này có nhu cầu tình cảm lứa đôi sâu sắc, nếu Hàm trì là kỵ thần, đại diện người này ít đặt nặng chuyện tình cảm vợ chồng.Ví dụ: Tý, Ngọ, Mão, Dậu thuộc con giáp đào hoa, trong đó đào hoa Tý thuộc Thuỷ, nếu dụng thần là Thuỷ đại diện có đời sống vợ chồng viên mãn. Nếu bát tự kỵ Thuỷ, biểu thị cuộc sống gặp nhiều trở ngại.Đào hoa có nhiều tác dụng, không phải đều biểu thị sự mê đắm, càng không phải chuyên chỉ mối quan hệ ngoài luồng. Kết hợp bát tự khác nhau, Đào hoa sẽ mang hàm nghĩa phong phú. Ví dụ dung mạo đẹp, thông minh, nhân duyên tốt.Thân, Tý Thìn: DẬUDần, Ngọ, Tuất: MÃOTỵ, Dậu, Sửu: NGỌHợi, Mão, Mùi: TÝ
-
DỊCH MÃ mật mã dịch chuyển, thay đổi
Dịch mã đại diện cho lữ hành, biến động. Dựa vào Dịch mã có thể luận đoán thời gian biến động.Nếu tháng này hành Dịch mã tất trong tháng sẽ đi du lịch. Thời thìn hành Dịch mã tất thời gian này sẽ ra khỏi nhà.Mã là tượng trưng cho thay đổi biến động, Trong Bát tự gặp nó, đại diện người này có tính hướng ngoại, thích ngao du khắp nơi. Trong bát tự của thương nhân, quân nhân, nhà ngoại giao thường mang nhiều Mã tinh. Mã tinh còn là tiên chí cho xuất ngoại. Nếu Mã tinh bị hợp thì tuy có cũng bằng không, Mã tinh bị xung thì ngày đi ngìn dặm. Phụ nữ có nhiều Mã tinh chủ về thân tâm bất an, là tượng bất lợi.Thân, Tý Thìn mã tại DẦNDần, Ngọ, Tuất mã tại THÂNTỵ, Dậu, Sửu mã tại HỢIHợi, Mão, Mùi mã tại TỴ
-
HOA CÁI mật mã nghệ thuật, tài hoa
Hoa cái đại diện cho tính tình thanh cao, tư chất thông minh, tự làm tự hưởng, giàu tài hoa và tài năng nghệ thuật, thích triết học, tôn giáo.Hoa cái chỉ khi Hoàng đế xuất tuần, thái giám mang một chiếc lọng quý (giống như ô) để che chổ vua ngồi. Hoa cái có uy lực lớn, đối với nam giới, Hoa cái đại diện cho tài hoa và thành tựu. Nữ giới có Hoa cái cũng giống như Võ Tắc Thiên, tuy có tài năng nhưng đường duyên dễ gặp trắc trở. Khi mệnh nữ hành vận Hoa cái thì thường có tính cách của nam giới, mất đi nét dịu dàng mềm mại, dễ ảnh hưởng hòa khí gia đạo.Dần, Ngọ, Tuất: TUẤTTỵ, Dậu, Sửu: SỬUThân, Tý Thìn: THÌNHợi, Mão, Mùi: MÙI
-
THIÊN ẤT quý nhân là mật mã gặp dữ hoá lành
Thiên ất là thần quý nhất, chổ mà ngài đến tất cả hung sát đều ẩn tránh. Thiên ất quý nhân là thần cát lợi nhất trong mệnh, nếu gặp được thì vinh hiển, công danh sớm đạt được, đường quan lộ hanh thông. Nếu đều có vượng khí thì lên chức vị cao. Đại, tiểu vận hành đến đây đều là điềm báo cát lợi. Chổ quý nhân đến ưa sinh vượng, không xung phá, không lạc Không vong là tốtThiên ất quý nhân là thần quý nhất nên xếp đầu trong các thần. Mệnh có Thiên ất quý nhân thường tư chất thông minh, bẩm tính ôn hoà. Nhân duyên đặc biệt tốt, được quý nhân phù trợ, chân thành lạc quan, vui vẻ thoải mái, dễ nhận được sự yêu mến, khen ngợi của mọi người. Nếu phụ nữ trong giờ, ngày, tháng, năm sinh gặp Quý nhân chủ về nhân duyên tốt, muôn sự thuận lợi, không phạm hình khắc. Thiên ất nếu toạ chổ vượng, phúc lực tăng gấp bội, cả đời ít bệnh tật, phú quý giàu sang. Thiên ất quý nhân kỵ nhất hình, xung, khắc, phá hoặc toạ chổ suy, bệnh, tử, tuyệt, phảm phải nó phúc lực giảm, cuộc sống lao lực bấp bênh.Bảng tra Ngũ hành theo sự vật – phong thuỷ cải vận
Tuổi Tỵ khuyết gì theo tháng sinh 1977, 1989, 2001, 2013
| Bảng tra cứu hạn Thái tuế – Tam tai Tuổi TỴ Bảng tra cứu mệnh khuyết từng tháng sinh cho Tuổi Tị |
|||||
| Giáp | NĂM | CAN CHI | Thiên khắc Địa xung |
THÁI TUẾ năm | TAM TAI năm |
|
TỴ Hoả |
1953 1965 1977 1989 2001 2013 |
Quý TỴ Ất TỴ Đinh TỴ Kỳ TỴ Tân TỴ Quý TỴ |
Kỷ Hợi / Đinh Hợi Kỷ Hợi / Tân Hợi Quý Hợi / Tân Hợi Ất Hợi / Quý Hợi Ất Hợi / Đinh Hợi Kỷ Hợi / Đinh Hợi |
Tỵ / Hợi 2025/2031 |
Sửu Dậu Tỵ hợp Kim, tam tại tại năm Hợi/Tý/Sửu (Thủy tiết hao Kim) |
Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi/ theo tháng sinh, các vị nên vào mục “tra lá số”, tìm ra mật mã “mệnh ngày sinh“, tức Ô ngày sinh hàng trên, và tra theo bảng sau đây:
ngày sinh Giáp hành Mộc, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
ngày sinh Ất hành Mộc, thường thích Thuỷ, kỵ Kim
ngày sinh Bính hành Hoả, thường thích Mộc Thuỷ, kỵ Thổ
ngày sinh Đinh hành Hoả, thường thích Mộc Kim, kỵ Thuỷ
ngày sinh Mậu hành Thổ, thường thích Hoả Mộc Thuỷ
ngày sinh Kỷ hành Thổ, thường thích Hoả Thuỷ, kỵ Mộc dương
ngày sinh Canh hành Kim, thường thích Mộc, kỵ Hoả
ngày sinh Tân hành Kim, thường thích Thuỷ Kim, kỵ Hoả
ngày sinh Nhâm hành Thuỷ, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
ngày sinh Quý hành Thuỷ, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
thầy Khải Toàn biên soạn cho tuổi Tỵ• Tỵ là kiểu người dễ thay đổi, biến hoá khôn lường, có lúc kiêu căng, Tỵ là trường sinh của Kim.Tuổi Tỵ 1977 mệnh gì, tuổi Tỵ 1988 mệnh gì, tuổi Tỵ 2001 mệnh gì, tuổi Tỵ 2013 mệnh gìQuý Tỵ 1953, 2013 (mệnh Thủy), Ất Tỵ 1965, 2025 (mệnh Mộc), Đinh Tỵ 1977 (mệnh Hỏa), Kỷ Tỵ 1989 (mệnh Thổ), Tân Tỵ 2001 (mệnh Kim
• Xét theo niên mệnh mang tính tham khảo, có thể ứng dụng trong vài trường hợp, mệnh lý theo Bát tự tứ trụ có tính chính xác cao hơn, ngay cả người sinh cùng năm tháng ngày giờ vẫn có thể khác nhau, vì vậy xét theo năm sinh hay niên mệnh mang tính chất tham khảo
Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi/ theo tháng sinh, các vị nên vào mục “tra lá số”, tìm ra mật mã “mệnh ngày sinh”, tức Ô ngày sinh hàng trên, và tra theo các bảng sau

| Ngày dương | 18/2/77 -19/3 | 20/3-17/4 | 18/4-17/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Nhâm Dần | Quý Mão | Giáp Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân,Kỷ | Canh, Mậu | Ất, Tân |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 18/5-16/6 | 17/6-15/7 | 16/7-14/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Ất Tỵ | Bính Ngọ | Đinh Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý, Giáp | |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Tân | Nhâm | Quý |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 15/8-12/9 | 13/9-12/10 | 13/10-10/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Mậu Thân | Kỷ Dậu | Canh Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Giáp | Ất | Bính |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 11/11-10/12 | 11/12-8/1/78 | 9/1/78– 6/2/78 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Tân Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu. Kỷ | Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Đinh | Mậu | Kỷ |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho ĐINH TỴ trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn. Nhật can, tức mệnh ngày sinh ô Thiên Can trong bát tự tứ trụ, ô có sao đỏ, mời xem Mục tra lá số
| Ngày dương | 6/2/89 -7/3 | 8/3-5/4 | 6/4-4/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Bính Dần | Đinh Mão | Mậu Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân, Quý | Canh, Nhâm | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 5/5-3/6 | 4/6-2/7 | 3/7-31/7 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Kỷ Tỵ | Canh Ngọ | Tân Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Đinh, Quý | Quý, Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Ất | Bính | Đinh |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 1/8-30/8 | 31/8-29/9 | 30/9-28/10 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Nhâm Thân | Quý Dậu | Giáp Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh, Kỷ | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 29/10-27/11 | 28/11-27/12 | 28/12- 26/1/90 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Ất Hợi | Bính Tý | Đinh Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Kỷ,Quý | Giáp, Nhâm |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Tân | Nhâm | Quý |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho KỶ TỴ trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| Ngày dương | 24/1/2K1 -22/2 | 23/2-24/3 | 25/3-22/4 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Canh Dần | Tân Mão | Nhâm Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân,Đinh | Canh, Bính | Ất, Kỷ |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Bính | Đinh | Mậu |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 23/4-20/6 | 21/6-20/7 | 21/7-18/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Quý Tỵ (+) | Giáp Ngọ | Ất Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý, Tân | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Kỷ | Canh | Tân |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 19/8-16/9 | 17/9-16/10 | 17/10-14/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Bính Thân | Đinh Dậu | Mậu Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh, Quý | Bính, Nhâm | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 15/11-14/12 | 15/12- 12/1/2k2 | 13/1- 11/2/2k2 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Kỷ Hợi | Canh Tý | Tân Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Ất | Bính | Đinh |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho TÂN TỴ trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| Ngày dương | 10/2/13 -11/3 | 12/3-9/4 | 10/4-9/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Giáp Dần | Ất Mão | Bính Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất, Quý |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Canh | Tân | Nhâm |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 10/5-7/6 | 8/6-7/7 | 8/7-6/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Đinh Tỵ | Mậu Ngọ | Kỷ Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | ;Quý,Ất | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Quý | Giáp | Ất |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 7/8-4/9 | 5/9-4/10 | 5/10-2/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Canh Thân | Tân Dậu | Nhâm Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất, Kỷ |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Bính | Đinh | Mậu |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 3/11-2/12 | 3/12-31/12 | 1/1/14 -30/1/14 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Quý Hợi | Giáp Tý | Ất Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Mậu, Tân | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Kỷ | Canh | Tân |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho QUÝ TỴ trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| Ngày dương | 29/1 -27/2 | 28/2-28/3 | 29/3-27/4 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Mậu Dần | Kỷ Mão | Canh Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân, Ất | Canh | Ất, Đinh |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Giáp | Ất | Bính |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 28/4-26/5 | 27/5-24/6 | 25/6-22/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Tân Tỵ | Nhâm Ngọ | Quý Mùi (+) |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý | Quý |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Đinh | Mậu | Kỷ |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 23/8-21/9 | 22/9-20/10 | 21/10-19/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Giáp Thân | Ất Dậu | Bính Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Canh | Tân | Nhâm |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 20/11-19/12 | 20/12- 18/1 | 19/1 -16/2/26 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Đinh Hợi | Mậu Tý | Kỷ Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Quý | Giáp | Ất |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Thiên tài: mật mã người tốt, giúp người.
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho ẤT TỴ trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
Tài lộc: xét theo “Ngày sinh” (Nhật can), ví dụ sinh ngày ĐINH vào tháng THÂN năm 1989, mệnh có cung tài lộc
Lộc thần: xét theo “Ngày sinh”, ví dụ sinh ngày NHÂM tháng HỢI là có, sao lộc thần phát tài vào thời vận tốt.
Thiên tài: mật mã đầu tư, giúp người, thiện nguyện, ví dụ sinh ngày KỶ tháng 10 TỴ năm 1977 là có
Bảng tra Ngũ hành theo sự vật – Khải Toàn phong thuỷ
| Hạng mục | Khuyết KIM (sinh mùa Xuân) |
Khuyết THUỶ (sinh mùa Hè) |
Khuyết MỘC (sinh mùa Thu) |
Khuyết HOẢ (sinh mùa Đông) |
Khuyết THỔ (dư Mộc, Thủy) |
|---|---|---|---|---|---|
| Màu sắc | Trắng, xám, tro, kem, vàng kim | Xanh dương, đen | Xanh lá | Đỏ, tím, cam, hồng, vàng sậm | Nâu, cà phê, vàng đất |
| Hình dạng | Tròn | Gợn sóng, uốn lượn | Chữ nhật dài, trụ đứng | Tam giác, chóp nhọn, hình chim | Vuông, chữ nhật ngang |
| Trang sức | Vàng, bạc, kim cương, đồng hồ tự động, thạch anh tóc vàng/xanh | Vàng bạc, đá quý đen/xanh dương, thạch anh tóc đen | Đá quý xanh lá, vòng gỗ quý, thạch anh tóc xanh lá | Đá trang sức đỏ/xanh lá, dây đỏ, thạch anh tóc đỏ | Đá màu nâu, ngọc bích, mắt hổ |
| Động vật / Con giáp | Gà, Khỉ (Thân, Dậu) | Cá, Chuột, Dơi, Rồng (Tý, Hợi) | Thỏ, Hổ, Mèo (Dần, Mão) | Chó, Mèo, Ngựa (Tỵ, Ngọ) | Trâu, Dê, Chó, Rồng (Thìn, Tuất, Sửu, Mùi) |
| Phương hướng | Tây, Tây Bắc | Bắc | Đông, Đông Nam | Nam | Đông Bắc, Tây Nam |
| Hướng nhà phù hợp | Đông, Đông Nam | Nam | Tây, Tây Bắc | Bắc | Đông Bắc, Tây Nam |
| Ăn uống | Thịt gà, tổ yến, thịt đông lạnh, kem, thạch | Cá, hải sản, mộc nhĩ, sữa chua, nước trái cây tự nhiên, đồ uống chua | Ăn rau củ quả, ăn chay, các loại nấm | Đồ lẩu, nướng, thịt bò, thịt dê, tim lợn, sô-cô-la, tảo tía | Khoai, củ, các loại đậu hạt dinh dưỡng |
| Người trợ vận | Người sinh mùa Thu (dư Kim) hoặc có Thân, Dậu | Người sinh mùa Đông (dư Thủy) hoặc có Tý, Hợi, Thìn | Người sinh mùa Xuân (dư Mộc) hoặc có Dần, Mão | Người sinh mùa Hè (dư Hỏa) hoặc có Tỵ, Ngọ, Mùi | Người có tháng sinh tứ quý hoặc có Sửu, Mùi, Thìn, Tuất |
| Thói quen & Thân thể | Bước xuống giường hướng Tây/Tây Bắc; cạo râu thường xuyên, tỉa lông mũi | Nên đeo kính mát (chắn Hỏa); bấm lỗ tai tăng Thủy | Nên để tóc/móng/râu vừa phải; vận động thể dục sáng sớm | Nhuộm chút tóc màu ấm; đón nhiều ánh nắng mặt trời | Tập yoga, đi chân trần trên cỏ đất, tiếp xúc thiên nhiên |
| Nhà ở & Vật dụng | Tủ lạnh, máy lạnh, gương, kéo trong ngăn kéo; tranh núi tuyết Phú Sĩ, gà, khỉ | Ở gần sông nước, hồ cá; tranh phong cảnh sông biển; đồ bằng bạc; giữ bếp sạch gọn | Kệ sách, trồng cây ban công/bàn làm việc (4 cây trúc Văn Xương), giường gỗ, tranh rừng | Bếp, tivi, máy tính, thiết bị điện; đèn vàng, tranh mặt trời/ngựa; đồ màu đỏ | Đồ gốm sứ, bình hoa đất nung; dọn dẹp tạp vật, giày dép cũ |
| Khung giờ vàng | 15h00 – 19h00 (Thân, Dậu); 19h00 – 21h00 (Tuất) | 07h00 – 09h00 (Thìn); 15h00 – 19h00; 21h00 – 03h00 (Hợi, Tý, Sửu) | 07h00 – 09h00 (Thìn); 13h00 – 15h00 (Mùi); 21h00 – 23h00 (Hợi) | 09h00 – 15h00 (Tỵ, Ngọ, Mùi) | Khung giờ Thìn, Tuất, Sửu, Mùi |
| • Ngành nghề | Ngành nghề thuộc KIM: Ngân hàng, kế toán, chứng khoán, Công nghệ, sản xuất phần cứng máy tính, Kỹ thuật cơ khí, vật liệu kim khí, máy móc. Làm giám sát, quản lý, ngành võ, cửa hàng kim hoàn vàng bạc, khai thác lâm sản, nghề cơ khí, cơ điện, sản xuất thiết bị chăm sóc sức khỏe, dụng cụ âm nhạc, trò chơi điện tử, bác sỹ, Văn phòng Kiến trúc sư… | Ngành nghề thuộc THUỶ: Dịch vụ làm sạch, Thủy lợi, hải sản, đánh bắt cá, nghề biển, quảng cáo, văn phòng tư vấn và giới thiệu việc làm, cung ứng nguồn nhân lực, chăm sóc sức khỏe, spa, nước giải khát, giao thông vận tải, du lịch, y tế, viễn thông truyền thông, thông tin liên lạc, công ty bưu chính, giao hàng, bán hàng trực tuyến (thương mại điện tử), tâm lý học, quan hệ công chúng, nhập khẩu, xuất khẩu, hậu cần, siêu thị, cửa hàng giặt ủi, thủ quỹ, tư vấn chuyên nghiệp (như luật sư, chuyên gia Phong thủy…) | Ngành nghề thuộc MỘC: Chăm sóc hàng ngày, trường học, trường đại học, Lâm nghiệp, nghề mộc, nghề gỗ giấy, các mặt hàng gỗ, giấy, hoa, cây cảnh, thảo dược, làm vườn, cửa hàng nội thất, thư viện sách, thiết kế thời trang, thiết kế website, làm phim hoạt hình, hoạt động từ thiện, vật tư văn phòng, hương liệu, quần áo, ngành xuất bản in ấn, công ty phát hành sách… | Nhà hàng Á, quầy bán lẻ, sản xuất đồ nhựa, điện tử, máy tính, công nghệ laser, thiết bị khí, thiết bị điện, Kỹ thuật điện, dầu khí, hàn xì, luyện kim, sứ hoặc thủy tinh, đầu bếp, chế biến thực phẩm, chiếu sáng, nhiếp ảnh, sản xuất phim, chuyên viên trang điểm, diễn viên, ngành an ninh trật tự, các ngành nghề có liên quan đến Thể thao, các studio sáng tạo: chụp ảnh, thu âm… | Ngành xây dựng và phát triển bất động sản, kiến trúc sư, chiêm tinh học, Phong thủy, sản xuất gốm sứ, điêu khắc, địa ốc, vật liệu xây dựng, các ngành có liên quan đến Nông nghiệp, chăn nuôi gia súc gia cầm, khai thác khoáng sản, dịch vụ hỗ trợ tang lễ, nhà máy tái chế… |
| Du lịch | Châu Âu, trượt tuyết, vùng núi lạnh | Vùng sông biển, hồ nước, xứ lạnh | Đi về phương Đông, rừng sinh thái | Đông Nam Á, vùng nhiệt đới nhiều nắng | Vùng đồng bằng, cao nguyên, sa mạc |
| • Ăn mặc | Màu sáng, xám, trắng, màu đen | Màu sáng | Màu: xanh lá, có thể dùng màu Hoả, | Màu Đỏ, tím, vàng | |
| • Giờ phù hợp | Từ 15 giờ đến 19 giờ, 19 giờ đến 21 | Sáng từ 7 giờ đến 9 giờ (giờ Thìn): mệnh khuyết Thuỷ cần đi làm sớm. Chiều từ 3 giờ đến 7 giờ. 9 giờ tối đến 3 giờ sáng | Sáng từ 7 giờ đến 9 giờ sáng (giờ Thìn). Chiều từ 13 giờ đến 15 giờ chiều (giờ Mùi). 21 giờ đến 23 giờ đêm (giờ Hợi) | 9 giờ sáng đến 15 giờ chiều, Cần nhiều ánh nắng mặt trời | |
| • Con giáp | Thân, Dậu | Tý, Hợi | Dần, Mão | Tỵ, Ngọ | Thìn, Tuất, Sửu, Mùi |
| Lựa chọn | Khuyết KIM | Khuyết THUỶ | Khuyết MỘC | Khuyết HOẢ | Khuyết THỔ |
| • Chú giải: nếu gia chủ cần (khuyết) thì lựa chọn nạp vào. Kỵ thì những lựa chọn theo từng Ngũ hành nên hạn chế. Ví dụ cần Thuỷ thì tra bảng về Thuỷ, Kỵ Hoả thì tránh những thứ thuộc Hoả | |||||
| • Nguyên tắc: Khuyết mệnh nào thì chọn nạp mệnh đó vào đời sống; kỵ mệnh nào thì hạn chế tương ứng. | |||||




