Tuổi Tý khuyết gì theo tháng sinh 1972, 1984, 1996, 2008
Tuổi Tý sinh tháng nào thì khuyết ngũ hành nào. Luận theo bát tự từng tháng sinh của các năm 1972, 1984, 1996, 2008: tính cách, ngũ hành cần và kỵ, màu sắc, hướng, ngành nghề phù hợp.
Tự tra bát tự tuổi Tý xem mệnh khuyết sinh các năm 1972, 1984, 1996, 2008, 2020 theo từng tháng sinh. Tình duyên & Tài lộc người tuổi TÝ: Bính Tý 1996 , Giáp Tý 1984, Nhâm Tý 1972, Canh Tý 1960, Mậu Tý 2008
• Tính cách: Cầm tinh con chuột có cá tính kiên định, là một trong tứ mật mã rõ nét, Tý Thuỷ tượng trưng cho dòng chảy dồi dào, sống nội tâm, đa sầu đa cảm nhưng giàu lòng nhân ái. Là tuýp người thông minh, lanh lợi, tháo vát, làm việc có năng lực, thích ứng tốt trong hoàn cảnh khó khăn; nếu sinh vào cuối năm thường có xu hướng an phận hơn.
• Có tài lãnh đạo, luôn đóng góp những ý tưởng độc đáo, sáng tạo khi làm việc tập thể. Chỉ cần là lĩnh vực yêu thích, tuổi Tý sẵn sàng nỗ lực hết mình để gặt hái thành quả tốt đẹp. Càng qua thử thách, họ càng kiên trì và tỏa sáng, dễ nhận được sự yêu quý, tôn trọng từ mọi người xung quanh.
• Tình duyên tuổi Tý:
Đường tình duyên của người tuổi Tý trải qua những cung bậc cảm xúc phong phú. Đa phần là người có sức hút, thông minh và chu đáo. Khi dành trọn vẹn tình cảm cho ai đó, họ luôn mong muốn sự gắn kết chân thành từ đối phương. Người phụ nữ tuổi Tý rất yêu thương con cái, hiếu thuận với cha mẹ, biết chăm sóc gia đình giúp tổ ấm hòa thuận, đồng thời luôn trân trọng sự bình đẳng và tự do cá nhân trong đời sống hôn nhân.
• Tuổi Tý và Mệnh Khuyết cân bằng
sinh vào mùa Xuân: 19/2 đến 4/5 thường Dư MỘC – Thiếu KIM. /
sinh vào mùa Hè: 5/5 đến 7/8 thường dư Hoả – Thiếu THUỶ.
sinh vào mùa Thu: 8/8 đến 7/11 thường Dư Kim – Thiếu MỘC .
Sinh vào mùa Đông: 8/11 đến + 18/2 thường Dư Thủy – thiếu HOẢ.
Sau đây là các mật mã của tuổi Bính Tý 1996
Tuổi Tý vốn thuộc hành Thuỷ, sinh các tháng cuối năm Hợi Tý Sửu thì năng lượng Thuỷ rất vượng, chủ về sự thông minh, chu đáo, hòa nhã, có thiên hướng ổn định do mùa sinh chủ quản trường khí.
Lá số sinh các tháng cuối năm do Thuỷ vượng nên cần bổ sung tính Hoả để đạt trạng thái ấm áp, hài hòa.
Người sinh năm TÝ nói chung, nhà ở nên tránh mở cửa chính ở góc hướng Thân (232-248 độ Tây Nam) để hạn chế những trường khí bất lợi hoặc thị phi không đáng có.
Bính Tý sinh tháng THÌN mang mật mã Hoa cái (từ 18/4 – 16/5 dương lịch), đại diện cho tính cách thanh nhã, thông minh, giàu năng khiếu nghệ thuật, chiều sâu tư duy triết học. Nam giới có xu hướng cầu tiến, nữ giới có cá tính mạnh mẽ, tự lập.
Bính Tý sinh tháng NGỌ mang mật mã Hàm trì (từ 16/6 – 14/7 dương lịch), biểu trưng cho sự duyên dáng, sức hút cá nhân, đời sống tình cảm lãng mạn, rất phù hợp với các ngành nghề dịch vụ, giao tiếp.
Bính Tý sinh tháng HỢI mang mật mã Dịch mã (từ 11/11 – 9/12 dương lịch), tượng trưng cho sự dịch chuyển linh hoạt, thích nghi với môi trường mới, công việc có tính di chuyển hoặc kết nối xa.
Các bạn có thể tra cứu thông tin bát tự để ghi nhận các đặc tính riêng của mình.
:: tuổi TÝ, sinh mùa Xuân tháng Dần Mão Mộc vượng kỵ Mộc, nên lấy Kim làm Dụng thần. Tính cách quyết đoán, khẳng khái, có ý chí lớn.
Cần Kim nên ưu tiên gam màu trắng, xám; trang sức kim loại quý như Vàng, Bạc, Đồng hồ dây kim loại, đá tự nhiên thạch anh tóc vàng/trắng. Biểu tượng trang trí: Gà, Khỉ. Ẩm thực: các món tráng miệng thanh mát, thịt gia cầm, tổ yến. Thói quen: chỉnh trang diện mạo gọn gàng trước gương sáng, thức dậy hướng Tây hoặc Tây Bắc, cạo râu và tỉa lông mũi sạch sẽ. Đồ dùng trong nhà: tủ lạnh, máy lạnh, tranh phong cảnh tuyết trắng, tranh gà khỉ.
• Ngành nghề thuộc Kim: Tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán, chứng khoán, cơ khí chế tạo, kim hoàn, phần cứng máy tính, thiết bị y tế…
:: tuổi TÝ, sinh mùa Hè tháng Tỵ Ngọ Mùi Hỏa vượng kỵ Hỏa, nên lấy Thủy làm Dụng thần. Tính cách năng động, giàu cảm xúc.
Cần Thủy nên chọn màu xanh lam, đen; trang sức đá tự nhiên màu đen, xanh dương, kim loại sáng màu. Biểu tượng: cá, chuột, rồng nước. Ẩm thực: bổ sung thủy hải sản tươi, mộc nhĩ, sữa chua, nước trái cây thanh mát, uống đủ nước mỗi ngày. Thói quen: giữ da mặt sáng mịn, đeo kính râm bảo vệ mắt khi ra ngoài trời nắng. Không gian nhà: gần nguồn nước mát, bố trí bể cá cảnh nhỏ, giữ gian bếp sạch sẽ, treo tranh phong cảnh sông nước.
• Ngành nghề thuộc Thủy: Dịch vụ làm sạch, du lịch vận tải, quảng cáo truyền thông, thương mại trực tuyến, giải khát, chăm sóc spa, tư vấn tâm lý…
:: tuổi TÝ, sinh mùa Thu tháng Thân Dậu Kim vượng kỵ Kim, nên lấy Mộc làm Dụng thần. Cá tính thẳng thắn, kiên định.
Cần Mộc nên chuộng màu xanh lá cây; phụ kiện vòng chuỗi gỗ trầm, đá quý tự nhiên xanh lục. Biểu tượng: thỏ, mèo may mắn. Ẩm thực: nhiều rau xanh, nấm tươi, duy trì chế độ ăn chay thanh đạm. Thói quen: chăm sóc tóc và móng tay chân sạch sẽ, gọn gàng. Đồ dùng trong nhà: tủ sách, trồng cây xanh tại ban công và bàn làm việc, nội thất gỗ mộc mạc, tranh rừng cây xanh tươi.
• Ngành nghề thuộc Mộc: Giáo dục, đào tạo, thiết kế thời trang, nội thất gỗ, cây cảnh, xuất bản sách báo, hoạt động xã hội…
:: tuổi TÝ, sinh tháng Thìn Tuất Mùi nhiều Thổ, nên ưu tiên Thủy làm Dụng thần điều hòa.
– Tuổi TÝ có mối quan hệ tam hợp với Thân, Thìn hoặc liên kết Hợi, Sửu; kết hợp cùng phương pháp bổ khuyết ngũ hành để tối ưu trường khí bản thân.
Mỗi người đều sở hữu một trường năng lượng riêng biệt từ Bát tự ngày tháng năm sinh. Dụng thần là yếu tố ngũ hành cần bổ sung để tạo sự cân bằng tự nhiên, giúp tinh thần sảng khoái và cuộc sống hanh thông.
:: tuổi TÝ, sinh mùa Đông tháng Hợi Tý Sửu dư Thủy kỵ Thủy, nên lấy Hỏa làm Dụng thần. Cá tính mạnh mẽ, kiên cường, nỗ lực cao để gặt hái thành công.
Cần Hỏa nên ưu tiên sắc đỏ, tím, cam, hồng, vàng ấm; trang sức đá tự nhiên gam màu ấm nóng. Biểu tượng trang trí: tranh mặt trời rực rỡ, tranh ngựa. Ẩm thực: thực phẩm ấm nóng, lẩu, món nướng vừa phải, sô cô la nguyên chất, gia vị gừng tiêu. Thói quen: đón nắng sớm ban mai, giữ tinh thần lạc quan, chăm chút diện mạo rạng rỡ. Đồ dùng trong nhà: không gian bếp ấm cúng, thiết bị chiếu sáng đèn vàng dịu nhẹ.
• Ngành nghề thuộc Hỏa: Ẩm thực, nhà hàng, thiết bị chiếu sáng, điện tử, sản xuất phim ảnh, nhiếp ảnh, studio nghệ thuật, thể thao…
Tuổi Tý khuyết gì theo tháng sinh 1972, 1984, 1996, 2008, 2020
| Giáp | NĂM | CAN CHI | Thiên khắc Địa xung |
Chu kỳ năm | Liên kết năm |
|---|---|---|---|---|---|
|
TÝ Thuỷ |
1960 1972 1984 1996 2008 2020 |
Canh TÝ Nhâm TÝ Giáp TÝ Bính TÝ Mậu TÝ Canh Tý |
Giáp Ngọ / Bính Ngọ Mậu Ngọ / Bính Ngọ Mậu Ngọ / Canh Ngọ Nhâm Ngọ / Canh Ngọ Giáp Ngọ / Nhâm Ngọ _ |
Tý / Ngọ 2020/2026 |
Tý Thân Thìn hợp Thủy, lưu ý năm Thân/Tý/Thìn để điều hòa trường khí |
Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi/ theo tháng sinh, các vị nên tìm hiểu mật mã “mệnh ngày sinh” (Nhật can) để tra cứu tương ứng:
ngày sinh Giáp hành Mộc, thường hợp Kim Thuỷ, kỵ Hoả
ngày sinh Ất hành Mộc, thường hợp Thuỷ, kỵ Kim
ngày sinh Bính hành Hoả, thường hợp Mộc Thuỷ, kỵ Thổ
ngày sinh Đinh hành Hoả, thường hợp Mộc Kim, kỵ Thuỷ
ngày sinh Mậu hành Thổ, thường hợp Hoả Mộc Thuỷ
ngày sinh Kỷ hành Thổ, thường hợp Hoả Thuỷ, kỵ Mộc dương
ngày sinh Canh hành Kim, thường hợp Mộc, kỵ Hoả
ngày sinh Tân hành Kim, thường hợp Thuỷ Kim, kỵ Hoả
ngày sinh Nhâm hành Thuỷ, thường hợp Kim Thuỷ, kỵ Hoả
ngày sinh Quý hành Thuỷ, thường hợp Kim Thuỷ, kỵ Hoả
Khải Toàn biên soạn cho tuổi Tý
Tuổi Tý 1972 mệnh gì, tuổi Tý 1984 mệnh gì, tuổi Tý 1996 mệnh gì, tuổi Tý 2008 mệnh gì
Tuổi Nhâm Tý sinh năm 1972 – Thiên can Nhâm, địa chi Tý – Nạp âm Tang Đố Mộc. Tuổi Giáp Tý sinh năm 1984 – Thiên can Giáp, địa chi Tý – Nạp âm Hải Trung Kim. Tuổi Bính Tý sinh năm 1996 – Thiên can Bính, địa chi Tý – Nạp âm Giản Hạ Thủy.
Giáp Tý nạp âm Kim. Bính Tý nạp âm Thủy. Mậu Tý nạp âm Hỏa. Canh Tý nạp âm Thổ. Nhâm Tý nạp âm Mộc.
• Xét theo niên mệnh mang tính tham khảo tổng quan, phân tích theo Bát tự tứ trụ có tính chi tiết và cá nhân hóa cao hơn, giúp bạn thấu hiểu sâu sắc bản thân để chủ động điều chỉnh lối sống.
Trước khi xem Dụng thần bổ khuyết theo tháng sinh, hãy xác định rõ Nhật can của mình trên bảng tra cứu.
1972
NHÂM TÝ
tài lộc N.can Kỷ, Mậu
| Ngày dương | 15/2 – 14/3 | 15/3 – 13/4 | 14/4 – 12/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Nhâm Dần | Quý Mão | Giáp Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 13/5 – 10/6 | 11/6 – 10/7 | 11/7 – 8/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Ất Tỵ | Bính Ngọ | Đinh Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Tân | Nhâm | Quý |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 9/8 – 7/9 | 8/9 – 6/10 | 7/10 – 5/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Mậu Thân | Kỷ Dậu | Canh Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Giáp | Ất | Bính |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 6/11 – 5/12 | 6/12 – 3/1/73 | 4/1 – 2/2/73 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Tân Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu |
| Khuyết | Hoả Mộc |
Hoả Mộc |
Hoả Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Đinh | Mậu | Kỷ |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Nhâm Tý 1972 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
1984
GIÁP TÝ
tài lộc N.can Kỷ, Mậu, Tân
| Ngày dương | 2/2 – 2/3 | 3/3 – 31/3 | 1/4 – 30/4 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Bính Dần | Đinh Mão | Mậu Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân, Quý | Canh | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 1/5 – 29/5 | 30/5 – 28/6 | 29/6 – 27/7 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Kỷ Tỵ | Canh Ngọ | Tân Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Ất | Bính | Đinh |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 28/7 – 26/8 | 27/8 – 24/9 | 25/9 – 23/10 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Nhâm Thân | Quý Dậu | Giáp Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 24/10 – 22/11 | 23/11 – 21/12 | 22/12/84 – 20/1/85 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Ất Hợi | Bính Tý | Đinh Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Quý, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Tân | Nhâm | Quý |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Giáp Tý 1984 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
1996
BÍNH TÝ
tài lộc N.can Kỷ, Mậu, Quý
| Ngày dương | 19/2 – 18/3 | 19/3 – 17/4 | 18/4 – 16/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Canh Dần | Tân Mão | Nhâm Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân, Đinh | Canh, Bính | Ất, Kỷ |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Bính | Đinh | Mậu |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 17/5 – 15/6 | 16/6 – 14/7 | 15/7 – 13/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Quý Tỵ | Giáp Ngọ | Ất Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý, Tân | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Kỷ | Canh | Tân |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 14/8 – 12/9 | 13/9 – 11/10 | 12/10 – 10/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Bính Thân | Đinh Dậu | Mậu Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh, Quý | Bính, Nhâm | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 11/11 – 9/12 | 10/12/96 – 8/1/97 | 9/1/97 – 6/2/97 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Kỷ Hợi | Canh Tý | Tân Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Ất | Bính | Đinh |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Bính Tý 1996 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
2008
MẬU TÝ
| Ngày dương | 7/2 – 7/3 | 8/3 – 5/4 | 6/4 – 4/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Giáp Dần | Ất Mão | Bính Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất, Quý |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Canh | Tân | Nhâm |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 5/5 – 3/6 | 4/6 – 2/7 | 3/7 – 31/7 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Đinh Tỵ | Mậu Ngọ | Kỷ Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý, Ất | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Quý | Giáp | Ất |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 1/8 – 30/8 | 31/8 – 28/9 | 29/9 – 28/10 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Canh Thân | Tân Dậu | Nhâm Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất, Kỷ |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Bính | Đinh | Mậu |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 29/10 – 26/11 | 27/11 – 26/12 | 27/12/08 – 25/1/09 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Quý Hợi | Giáp Tý | Ất Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Mậu, Tân | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Kỷ | Canh | Tân |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Mậu Tý 2008 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
2020
CANH TÝ
tài lộc N.can Kỷ, Mậu, Đinh
| Ngày dương | 25/1 – 22/2 | 23/2 – 23/3 | 24/3 – 22/4 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Mậu Dần | Kỷ Mão | Canh Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân, Ất | Canh | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Giáp | Ất | Bính |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 23/4 – 20/6 | 21/6 – 20/7 | 21/7 – 18/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Tân Tỵ (+) | Nhâm Ngọ | Quý Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Đinh | Mậu | Kỷ |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 19/8 – 16/9 | 17/9 – 16/10 | 17/10 – 14/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Giáp Thân | Ất Dậu | Bính Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Canh | Tân | Nhâm |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 15/11 – 13/12 | 14/12 – 12/1/21 | 13/1/21 – 11/2/21 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Đinh Hợi | Mậu Tý | Kỷ Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Ất, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Quý | Giáp | Ất |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Canh Tý 2020 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
Tài lộc: xét theo “Ngày sinh” (Nhật can), ví dụ sinh ngày Quý vào tháng NGỌ năm 1996 phản ánh tiềm năng tài chính thuận lợi.
Lộc thần: xét theo “Ngày sinh”, ví dụ sinh ngày BÍNH tháng TỴ biểu trưng cho sự hanh thông khi gặp thời vận tốt.
Thiên tài: mật mã cơ hội đầu tư, giúp đỡ cộng đồng, thiện nguyện.
Khải Toàn chia sẻ kiến thức phong thủy với mong muốn các bạn đón nhận trong tâm thái an lạc. Xem mệnh là để hiểu rõ bản thân, từ đó tu dưỡng tâm tính, điều chỉnh thói quen chứ không phải để lo âu.
Nếu biết trước các giai đoạn nhiều biến động, thay vì lo lắng, bạn hãy chủ động rèn luyện sự điềm đạm, giữ gìn sức khỏe, không buông lời tiêu cực, chăm chỉ thiền định để thân tâm an định. Đó chính là phương pháp chuyển hóa tốt nhất, dựa trên quy luật gieo nhân lành ắt gặt quả ngọt.
Bảng tra Ngũ hành theo sự vật – Khải Toàn phong thuỷ
| Hạng mục | Khuyết KIM (sinh mùa Xuân) |
Khuyết THUỶ (sinh mùa Hè) |
Khuyết MỘC (sinh mùa Thu) |
Khuyết HOẢ (sinh mùa Đông) |
Khuyết THỔ (dư Mộc, Thủy) |
|---|---|---|---|---|---|
| Màu sắc | Trắng, xám, tro, kem, vàng kim | Xanh dương, đen | Xanh lá | Đỏ, tím, cam, hồng, vàng sậm | Nâu, cà phê, vàng đất |
| Hình dạng | Tròn | Gợn sóng, uốn lượn | Chữ nhật dài, trụ đứng | Tam giác, chóp nhọn, hình chim | Vuông, chữ nhật ngang |
| Trang sức | Vàng, bạc, kim cương, đồng hồ tự động, thạch anh tóc vàng/xanh | Vàng bạc, đá quý đen/xanh dương, thạch anh tóc đen | Đá quý xanh lá, vòng gỗ quý, thạch anh tóc xanh lá | Đá trang sức đỏ/xanh lá, dây đỏ, thạch anh tóc đỏ | Đá màu nâu, ngọc bích, mắt hổ |
| Động vật / Con giáp | Gà, Khỉ (Thân, Dậu) | Cá, Chuột, Dơi, Rồng (Tý, Hợi) | Thỏ, Hổ, Mèo (Dần, Mão) | Chó, Mèo, Ngựa (Tỵ, Ngọ) | Trâu, Dê, Chó, Rồng (Thìn, Tuất, Sửu, Mùi) |
| Phương hướng | Tây, Tây Bắc | Bắc | Đông, Đông Nam | Nam | Đông Bắc, Tây Nam |
| Hướng nhà phù hợp | Đông, Đông Nam | Nam | Tây, Tây Bắc | Bắc | Đông Bắc, Tây Nam |
| Ăn uống | Thịt gà, tổ yến, thịt đông lạnh, kem, thạch | Cá, hải sản, mộc nhĩ, sữa chua, nước trái cây tự nhiên, đồ uống chua | Ăn rau củ quả, ăn chay, các loại nấm | Đồ lẩu, nướng, thịt bò, thịt dê, tim lợn, sô-cô-la, tảo tía | Khoai, củ, các loại đậu hạt dinh dưỡng |
| Người trợ vận | Người sinh mùa Thu (dư Kim) hoặc có Thân, Dậu | Người sinh mùa Đông (dư Thủy) hoặc có Tý, Hợi, Thìn | Người sinh mùa Xuân (dư Mộc) hoặc có Dần, Mão | Người sinh mùa Hè (dư Hỏa) hoặc có Tỵ, Ngọ, Mùi | Người có tháng sinh tứ quý hoặc có Sửu, Mùi, Thìn, Tuất |
| Thói quen & Thân thể | Bước xuống giường hướng Tây/Tây Bắc; cạo râu thường xuyên, tỉa lông mũi | Nên đeo kính mát (chắn Hỏa); bấm lỗ tai tăng Thủy | Nên để tóc/móng/râu vừa phải; vận động thể dục sáng sớm | Nhuộm chút tóc màu ấm; đón nhiều ánh nắng mặt trời | Tập yoga, đi chân trần trên cỏ đất, tiếp xúc thiên nhiên |
| Nhà ở & Vật dụng | Tủ lạnh, máy lạnh, gương, kéo trong ngăn kéo; tranh núi tuyết Phú Sĩ, gà, khỉ | Ở gần sông nước, hồ cá; tranh phong cảnh sông biển; đồ bằng bạc; giữ bếp sạch gọn | Kệ sách, trồng cây ban công/bàn làm việc (4 cây trúc Văn Xương), giường gỗ, tranh rừng | Bếp, tivi, máy tính, thiết bị điện; đèn vàng, tranh mặt trời/ngựa; đồ màu đỏ | Đồ gốm sứ, bình hoa đất nung; dọn dẹp tạp vật, giày dép cũ |
| Khung giờ vàng | 15h00 – 19h00 (Thân, Dậu); 19h00 – 21h00 (Tuất) | 07h00 – 09h00 (Thìn); 15h00 – 19h00; 21h00 – 03h00 (Hợi, Tý, Sửu) | 07h00 – 09h00 (Thìn); 13h00 – 15h00 (Mùi); 21h00 – 23h00 (Hợi) | 09h00 – 15h00 (Tỵ, Ngọ, Mùi) | Khung giờ Thìn, Tuất, Sửu, Mùi |
| • Ngành nghề | Ngành nghề thuộc KIM: Ngân hàng, kế toán, chứng khoán, Công nghệ, sản xuất phần cứng máy tính, Kỹ thuật cơ khí, vật liệu kim khí, máy móc. Làm giám sát, quản lý, ngành võ, cửa hàng kim hoàn vàng bạc, khai thác lâm sản, nghề cơ khí, cơ điện, sản xuất thiết bị chăm sóc sức khỏe, dụng cụ âm nhạc, trò chơi điện tử, bác sỹ, Văn phòng Kiến trúc sư… | Ngành nghề thuộc THUỶ: Dịch vụ làm sạch, Thủy lợi, hải sản, đánh bắt cá, nghề biển, quảng cáo, văn phòng tư vấn và giới thiệu việc làm, cung ứng nguồn nhân lực, chăm sóc sức khỏe, spa, nước giải khát, giao thông vận tải, du lịch, y tế, viễn thông truyền thông, thông tin liên lạc, công ty bưu chính, giao hàng, bán hàng trực tuyến (thương mại điện tử), tâm lý học, quan hệ công chúng, nhập khẩu, xuất khẩu, hậu cần, siêu thị, cửa hàng giặt ủi, thủ quỹ, tư vấn chuyên nghiệp (như luật sư, chuyên gia Phong thủy…) | Ngành nghề thuộc MỘC: Chăm sóc hàng ngày, trường học, trường đại học, Lâm nghiệp, nghề mộc, nghề gỗ giấy, các mặt hàng gỗ, giấy, hoa, cây cảnh, thảo dược, làm vườn, cửa hàng nội thất, thư viện sách, thiết kế thời trang, thiết kế website, làm phim hoạt hình, hoạt động từ thiện, vật tư văn phòng, hương liệu, quần áo, ngành xuất bản in ấn, công ty phát hành sách… | Nhà hàng Á, quầy bán lẻ, sản xuất đồ nhựa, điện tử, máy tính, công nghệ laser, thiết bị khí, thiết bị điện, Kỹ thuật điện, dầu khí, hàn xì, luyện kim, sứ hoặc thủy tinh, đầu bếp, chế biến thực phẩm, chiếu sáng, nhiếp ảnh, sản xuất phim, chuyên viên trang điểm, diễn viên, công an, các ngành nghề có liên quan đến Thể thao, các studio sáng tạo: chụp ảnh, thu âm… | Ngành xây dựng và phát triển bất động sản, kiến trúc sư, chiêm tinh học, Phong thủy, sản xuất gốm sứ, điêu khắc, địa ốc, vật liệu xây dựng, các ngành có liên quan đến Nông nghiệp, chăn nuôi gia súc gia cầm, khai thác khoáng sản, dịch vụ hỗ trợ tang lễ, nhà máy tái chế… |
| Du lịch | Châu Âu, trượt tuyết, vùng núi lạnh | Vùng sông biển, hồ nước, xứ lạnh | Đi về phương Đông, rừng sinh thái | Đông Nam Á, vùng nhiệt đới nhiều nắng | Vùng đồng bằng, cao nguyên, sa mạc |
| • Nguyên tắc: Khuyết mệnh nào thì chọn nạp mệnh đó vào đời sống; kỵ mệnh nào thì hạn chế tương ứng. | |||||
-
HÀM TRÌ mật mã duyên dáng, tình cảm
Hàm trì đại diện cho sự duyên dáng, tình yêu và đời sống hôn nhân. Nếu bát tự có dụng thần là Hàm trì, biểu thị người này có đời sống tình cảm phong phú, lãng mạn.
Ví dụ: Tý, Ngọ, Mão, Dậu thuộc nhóm con giáp duyên dáng, trong đó Tý thuộc Thuỷ, nếu dụng thần là Thuỷ đại diện cho nhân duyên hòa hợp, gắn kết. Nếu bát tự kỵ Thuỷ, cần chú ý điều chỉnh cảm xúc để tránh những hiểu lầm trong mối quan hệ lứa đôi.
Đào hoa mang hàm nghĩa rộng mở về nhân duyên tốt đẹp, sự khéo léo trong giao tiếp và diện mạo ưa nhìn.
Thân, Tý Thìn: DẬU
Dần, Ngọ, Tuất: MÃO
Tỵ, Dậu, Sửu: NGỌ
Hợi, Mão, Mùi: TÝ
-
DỊCH MÃ mật mã dịch chuyển, thay đổi
Dịch mã đại diện cho sự dịch chuyển, di chuyển, thay đổi môi trường.
Nếu tháng này xuất hiện Dịch mã, thường trong tháng sẽ có những chuyến công tác, du lịch hay di chuyển nhiều.
Mã tượng trưng cho sự năng động. Trong Bát tự gặp Mã tinh, đại diện người này có tính hướng ngoại, thích khám phá thế giới xung quanh, rất phù hợp với nhà ngoại giao, doanh nhân thường xuyên đi xa.
Thân, Tý Thìn mã tại DẦN
Dần, Ngọ, Tuất mã tại THÂN
Tỵ, Dậu, Sửu mã tại HỢI
Hợi, Mão, Mùi mã tại TỴ
-
HOA CÁI mật mã nghệ thuật, tài hoa
Hoa cái đại diện cho phẩm chất thanh cao, tư chất thông minh, giàu năng khiếu nghệ thuật, chiều sâu tư duy và sự tự lập.
Đối với nam giới, Hoa cái đại diện cho sự tài hoa và năng lực chuyên môn. Đối với nữ giới, Hoa cái biểu trưng cho tính cách độc lập, tự chủ mạnh mẽ. Khi hành vận này, người nữ nên chú ý bồi dưỡng thêm nét dịu dàng, khéo léo để gia đạo thêm êm ấm.
Dần, Ngọ, Tuất: TUẤT
Tỵ, Dậu, Sửu: SỬU
Thân, Tý Thìn: THÌN
Hợi, Mão, Mùi: MÙI
-
THIÊN ẤT quý nhân là mật mã tương trợ tốt lành
Thiên ất quý nhân là biểu tượng tương trợ cát lợi hàng đầu trong mệnh lý. Người có mật mã này thường sở hữu tư chất thông minh, tính tình hòa nhã, nhân duyên tốt đẹp và thường nhận được sự giúp đỡ từ những người xung quanh.
Khi bước vào giai đoạn có Thiên ất quý nhân, công việc dễ gặp thuận lợi, tinh thần lạc quan, vui vẻ. Đời sống gia đạo hòa thuận, tâm an trí sáng, mọi việc dần chuyển hóa theo hướng tích cực.
| Nhật Can (mệnh ngày sinh) | Thiên ất quý nhân |
| Giáp, Mậu | Sửu, Mùi |
| Ất, Kỷ | Tý, Thân |
| Bính, Đinh | Dậu, Hợi |
| Canh, Tân | Dần, Ngọ |
| Nhâm, Quý | Tỵ, Mão |





