Tuổi Ngọ khuyết gì theo tháng sinh 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026
Tuổi Ngọ sinh tháng nào thì khuyết ngũ hành nào. Luận theo bát tự từng tháng sinh của các năm 1978, 1990, 2002, 2014: tính cách, ngũ hành cần và kỵ, màu sắc, hướng, ngành nghề phù hợp.
Tự tra bát tự tuổi Ngọ xem mệnh khuyết sinh các năm 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026 theo từng tháng sinh. Tài lộc, tính cánh, tình duyên tuổi NGỌ: Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990…Hãy xem video chi tiết về tài lộc, tính cánh, tình duyên tuổi Ngọ.
Tính cách: là một trong tứ mật mã cực đoan, tượng trưng cho lửa cháy rừng rực, khi nổi giận có thể thái quá. Người cầm tinh Ngọ giỏi trong giao tiếp và được nhiều người yêu quý, kính trọng. Họ có óc thẩm mỹ cao, luôn biết cách phối hợp những bộ trang phục của mình sao cho sành điệu, đẹp mắt và hợp mốt nhất.
Sống lạc quan, dũng cảm xông vào đói nghèo, giỏi tự lực cánh sinh, có đầu óc quan sát trực quan, thích sống tự do thoải mái ung dung tự tại. Một số ham thích chơi bời hay sinh hoạt xa hoa, buông thả, tình cảm dễ bị kích động tùy hứng, cảm xúc yêu đương đôi khi quá nồng nhiệt, khó ràng buộc. Tuổi Ngọ cả thèm chóng chán, luôn bị thu hút bởi những thứ mới lạ bởi vậy cuộc sống của họ thay đổi chỉ trong chớp mắt.
Tình duyên tuổi Ngọ:
Phụ nữ tuổi Ngọ năng động, tài giỏi và rất đảm đang.Trong chuyện tình yêu đối với nam giới tuổi Ngọ họ coi đó chỉ là một phần của cuộc sống nhưng đối với nữ giới thì ngược lại, họ coi đó là cả cuộc đời. Nữ tuổi Ngọ nhìn chung luôn mong ước có được tình yêu hiện thực. Họ có thể vừa làm tốt vai trò của một người phụ nữ nội trợ vừa tham gia xây dựng kinh tế gia đình, là cánh tay phải đắc lực cho công việc của chồng. …
Mệnh có Tý Ngọ Dậu Mão là nhóm bảo thủ, tuy khó khuất phục nhưng là người đáng tin, khiếm khuyết lớn nhất vẫn là sự khéo léo tính thích nghi trong cuộc sống, nhất là ai có 2 trên 4 chữ trong sinh thần bát tự
Mệnh có Tý Ngọ Dậu Mão có phước về mạnh mẽ nhưng cũng chính vì điều đó dễ dẫn đến tự phụ, họ giống như những hòn đá kiên cố, dễ vượt qua những bão giông/ nhưng khi có vật cứng hơn họ sẽ vỡ vụn
Người tuổi Ngọ đa phần phóng khoáng trong tình cảm, luôn tự say sưa với mình. Nữ ở tuổi này phần nhiều thích làm đẹp, giao thiệp giỏi. Họ cũng rất biết khen người khác bằng những lời đẹp đẽ hoa mỹ, do đó họ cũng nhận được nhiều cảm tình của nhiều người xung quanh. Đây cũng là ưu thế ” trời cho” các cô gái tuổi Ngọ dễ tìm người yêu
Với công việc, họ rất năng động và nhiệt tình. Tuổi Ngọ có thể đảm nhận nhiều công việc, nhiều vị trí khác nhau và năng suất lao động gấp nhiều lần người khác. Nhưng họ thường làm việc theo trực giác và hứng thú, khi công việc ấy khiến tuổi Ngọ cảm thấy nhàm chán, họ sẽ thay đổi và đi theo một luồng gió mới mẻ hơn.
Họ là những người độc lập trong cuộc sống, hiếm khi dựa dẫm, số đông làm việc rất cần cù, chăm chỉ. Giai đoạn đầu của cuộc đời thường làm ăn rất vất vả, đầy khó khăn, bước qua thời kỳ trung niên tài lộc khá dần lên. Nếu họ biết nỗ lực không ngừng vì mục tiêu sẽ đạt được thành quả lớn như mong muốn. Trong công việc làm ăn, người tuổi Ngọ nên đi tìm các nghề nghiệp đòi hỏi sự tỉ mỉ, khéo léo của đôi bàn tay và một bộ óc thẩm mỹ hơn người thì mới mong đạt được thành tựu.
tuổi Ngọ coi trọng danh dự, chữ tín của bản thân mình, bởi vậy khi được giao phó bất kì trọng trách nào, người này đều cố gắng hết mình để hoàn thành. Đối với hoạt động kinh doanh nếu vội vã sẽ khó thành. Người tuổi Ngọ nên tránh vướng vào chuyện tình cảm phức tạp và những cám dỗ phù phiếm. Nếu họ không làm chủ được mình trước cám dỗ và không tự giác rút ra được có nghĩa là đã tự ” kết thúc ” tương lai của mình. Trong cuộc đời người tuổi Ngọ nhiều lúc thăng trầm khốn khó, nhưng sẽ gặt hái được thành tựu trong giai đoạn về sau.
Người tuổi Ngọ khi thất vật phần lớn khó tìm lại.
Với Tình duyên tuổi Ngọ
Nữ tuổi Ngọ nhìn chung luôn mong ước có được tình yêu hiện thực. Họ có thể vừa làm tốt vai trò của một người phụ nữ nội trợ vừa tham gia xây dựng kinh tế gia đình, là cánh tay phải đắc lực cho công việc của chồng. Họ thường có cảm giác như mình bị cô đơn, trống trải trong tình yêu. Họ thầm mơ tưởng đến một ý trung nhân như một người cầm lái vĩ đại xuất hiện trong cuộc đời mình. Song nếu khi đối tượng xuất hiện lại quá bốc lửa, si mê cuồng nhiệt thì họ lại từ từ rút lui và lảng tránh.
Phụ nữ tuổi Ngọ năng động, tài giỏi và rất đảm đang.Trong chuyện tình yêu đối với nam giới tuổi Ngọ họ coi đó chỉ là một phần của cuộc sống nhưng đối với nữ giới thì ngược lại, họ coi đó là cả cuộc đời.
Các bà chủ gia đình tuổi Ngọ thường mong gia đình có một cuộc sống hoàn mỹ. Họ luôn có tác phong nhu mì, tận tụy trong công việc gia chánh, chăm sóc chồng, con. Nhưng họ lại có tính thiếu lòng vị tha nên nếu một khi phát hiện thấy người bạn đời thiếu sự chung thủy là họ dứt khoát chia tay ngay. Ngoài ra, đặc điểm nổi bật đối với người cầm tinh con Ngựa còn ở chỗ họ không chỉ nói chuyện tình yêu mà còn đàm đạo về giá trị sinh tồn của cuộc sống, bàn về mục tiêu của sự nghiệp đời người. Do vậy dù say đắm trong biển trời tình ái nhưng họ cũng dễ thoát ra một cách nhẹ nhàng.
Còn đàn ông tuổi Ngọ khi kết hôn hết mực chăm lo cho vợ con, xây dựng cuộc sống hôn nhân hạnh phúc, vợ chồng thủy chung, yêu thương nhau.

-
HÀM TRÌ mật mã hành vận đào hoa
Hàm trì chính là đào hoa, tình yêu cuộc sống hôn nhân cả đời người đều có liên quan đến tinh tức mật mã này. Nếu bát tự có dụng thần là Hàm trì, biểu thị người này có nhu cầu tình cảm lứa đôi sâu sắc, nếu Hàm trì là kỵ thần, đại diện người này ít đặt nặng chuyện tình cảm vợ chồng.Ví dụ: Tý, Ngọ, Mão, Dậu thuộc con giáp đào hoa, trong đó đào hoa Tý thuộc Thuỷ, nếu dụng thần là Thuỷ đại diện có đời sống vợ chồng viên mãn. Nếu bát tự kỵ Thuỷ, biểu thị cuộc sống gặp nhiều trở ngại.Đào hoa có nhiều tác dụng, không phải đều biểu thị sự mê đắm, càng không phải chuyên chỉ mối quan hệ ngoài luồng. Kết hợp bát tự khác nhau, Đào hoa sẽ mang hàm nghĩa phong phú. Ví dụ dung mạo đẹp, thông minh, nhân duyên tốt.Thân, Tý Thìn: DẬUDần, Ngọ, Tuất: MÃOTỵ, Dậu, Sửu: NGỌ Hợi, Mão, Mùi: TÝ
-
DỊCH MÃ mật mã dịch chuyển, thay đổi
Dịch mã đại diện cho lữ hành, biến động. Dựa vào Dịch mã có thể luận đoán thời gian biến động.Nếu tháng này hành Dịch mã tất trong tháng sẽ đi du lịch. Thời thìn hành Dịch mã tất thời gian này sẽ ra khỏi nhà. Mã là tượng trưng cho thay đổi biến động, Trong Bát tự gặp nó, đại diện người này có tính hướng ngoại, thích ngao du khắp nơi. Trong bát tự của thương nhân, quân nhân, nhà ngoại giao thường mang nhiều Mã tinh. Mã tinh còn là tiên chí cho xuất ngoại. Nếu Mã tinh bị hợp thì tuy có cũng bằng không, Mã tinh bị xung thì ngày đi ngìn dặm. Phụ nữ có nhiều Mã tinh chủ về thân tâm bất an, là tượng bất lợi.Thân, Tý Thìn mã tại DẦNDần, Ngọ, Tuất mã tại THÂNTỵ, Dậu, Sửu mã tại HỢIHợi, Mão, Mùi mã tại TỴ
-
HOA CÁI mật mã nghệ thuật, tài hoa
Hoa cái đại diện cho tính tình thanh cao, tư chất thông minh, tự làm tự hưởng, giàu tài hoa và tài năng nghệ thuật, thích triết học, tôn giáo.Hoa cái chỉ khi Hoàng đế xuất tuần, thái giám mang một chiếc lọng quý (giống như ô) để che chổ vua ngồi. Hoa cái có uy lực lớn, đối với nam giới, Hoa cái đại diện cho tài hoa và thành tựu. Nữ giới có Hoa cái cũng giống như Võ Tắc Thiên, tuy có tài năng nhưng đường duyên dễ gặp trắc trở. Khi mệnh nữ hành vận Hoa cái thì thường có tính cách của nam giới, mất đi nét dịu dàng mềm mại, dễ ảnh hưởng hòa khí gia đạo.Dần, Ngọ, Tuất: TUẤTTỵ, Dậu, Sửu: SỬU Thân, Tý Thìn: THÌNHợi, Mão, Mùi: MÙI

-
THIÊN ẤT quý nhân là mật mã gặp dữ hoá lành
Thiên ất là thần quý nhất, chổ mà ngài đến tất cả hung sát đều ẩn tránh. Thiên ất quý nhân là thần cát lợi nhất trong mệnh, nếu gặp được thì vinh hiển, công danh sớm đạt được, đường quan lộ hanh thông. Nếu đều có vượng khí thì lên chức vị cao. Đại, tiểu vận hành đến đây đều là điềm báo cát lợi. Chổ quý nhân đến ưa sinh vượng, không xung phá, không lạc Không vong là tốtThiên ất quý nhân là thần quý nhất nên xếp đầu trong các thần. Mệnh có Thiên ất quý nhân thường tư chất thông minh, bẩm tính ôn hoà. Nhân duyên đặc biệt tốt, được quý nhân phù trợ, chân thành lạc quan, vui vẻ thoải mái, dễ nhận được sự yêu mến, khen ngợi của mọi người. Nếu phụ nữ trong giờ, ngày, tháng, năm sinh gặp Quý nhân chủ về nhân duyên tốt, muôn sự thuận lợi, không phạm hình khắc. Thiên ất nếu toạ chổ vượng, phúc lực tăng gấp bội, cả đời ít bệnh tật, phú quý giàu sang. Thiên ất quý nhân kỵ nhất hình, xung, khắc, phá hoặc toạ chổ suy, bệnh, tử, tuyệt, phảm phải nó phúc lực giảm, cuộc sống lao lực bấp bênh.Bảng tra Ngũ hành theo sự vật – phong thuỷ cải vận
Giá hiện tại 189k ưu đãi 169k
Đặt Ebook mời nhắn trực tiếp zalo 0906870587.
Chuyển khoản, chụp màn hình thanh toán, gừi đến zalo.
Ví dụ: Tôi đặt Ebook tuổi Ngọ – Mai Hương – 0909xxx000
Lời mở đầu…………………………………………………………………………….. 4
Chương 1. Tuổi Ngọ trong hệ can chi…………………………………………… 5
Chương 2. Các tuổi Ngọ cụ thể và nạp âm…………………………………….. 8
Chương 3. Nhật can, gốc của lá số bạn……………………………………….. 12
Chương 4. Tính cách người tuổi Ngọ………………………………………….. 15
Chương 5. Đọc ngũ hành khuyết theo tháng sinh…………………………… 18
Chương 6. Cách tài lộc đến với bạn……………………………………………. 22
Chương 7. Màu sắc, con số, hướng hợp………………………………………. 28
Chương 8. Vật phẩm nên và không nên dùng……………………………….. 30
Chương 9. Ứng dụng vào không gian sống………………………………….. 32
Chương 10. Tuổi Ngọ trong vận 9……………………………………………… 35
Chương 11. Mười phút mỗi ngày cho tâm an……………………………….. 38
Chương 12. Điều nên tránh hiểu sai về tuổi mình………………………….. 40
Phụ lục 1. Bảng mùa và dữ liệu mật mã Bát tự……………………………… 43
Phụ lục 2. Bảng tra Chính tài, Lộc thần, Thiên tài, Quý nhân theo Nhật can 58
Phụ lục 3. Lời nhắn từ Khải Toàn………………………………………………. 60
Bảng ngũ hành theo sự vật……………………………………………………….. 62
Bảng tra hành KIM………………………………………………………………… 63
Bảng tra hành THỦY……………………………………………………………… 64
Bảng tra hành MỘC……………………………………………………………….. 65
Bảng tra hành HỎA………………………………………………………………… 66
Bảng tra hành THỔ………………………………………………………………… 67
Gia chủ nói về Khải Toàn………………………………………………………… 68
Mã hỏi đáp và hướng dẫn………………………………………………………… 71
Tuổi Ngọ khuyết gì theo tháng sinh 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026
| Bảng tra cứu hạn Thái tuế – Tam tai Tuổi NGỌ Bảng tra cứu mệnh khuyết từng tháng sinh cho Tuổi Ngọ |
|||||
| Giáp | NĂM | CAN CHI | Thiên khắc Địa xung |
THÁI TUẾ năm | TAM TAI năm |
|
NGỌ Hoả |
1954 1966 1978 1990 2002 2014 |
Giáp NGỌ Bính NGỌ Mậu NGỌ Canh NGỌ Nhâm NGỌ Giáp NGỌ |
Mậu Tý / Canh Tý Mậu Tý / Nhâm Tý Giáp Tý / Nhâm Tý Giáp Tý / Bính Tý Mậu Tý / Bính Tý Mậu Tý / Canh Tý |
Ngọ / Tý 2026/2032 |
Dần Ngọ Tuất hợp Hỏa, tam tại tại năm Thân/Dậu/Tuất (Hỏa Kim tương khắc) |
Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi/ theo tháng sinh, các vị nên vào mục “tra lá số”, tìm ra mật mã “mệnh ngày sinh“, tức Ô ngày sinh hàng trên, và tra theo bảng sau đây:
ngày sinh Giáp hành Mộc, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
ngày sinh Ất hành Mộc, thường thích Thuỷ, kỵ Kim
ngày sinh Bính hành Hoả, thường thích Mộc Thuỷ, kỵ Thổ
ngày sinh Đinh hành Hoả, thường thích Mộc Kim, kỵ Thuỷ
ngày sinh Mậu hành Thổ, thường thích Hoả Mộc Thuỷ
ngày sinh Kỷ hành Thổ, thường thích Hoả Thuỷ, kỵ Mộc dương
ngày sinh Canh hành Kim, thường thích Mộc, kỵ Hoả
ngày sinh Tân hành Kim, thường thích Thuỷ Kim, kỵ Hoả
ngày sinh Nhâm hành Thuỷ, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
ngày sinh Quý hành Thuỷ, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
thầy Khải Toàn biên soạn cho tuổi Ngọ• Ngọ khi giận dữ sẽ không thể kềm chế, là người theo chủ nghĩa cực đoan, dữ dội như lửa thiêu, Ngọ là một trong tứ mã cực đoan – ngoan cường – cố chấp khó thuyết phục, cũng đại diện mật mã đào hoa.Tuổi Ngọ 1978 mệnh gì, tuổi Ngọ 1990 mệnh gì, tuổi Ngọ 2002 mệnh gì, tuổi Ngọ 2014 mệnh gìTuổi Bính Ngọ sinh năm 1966 thuộc mệnh Thủy: Thiên Hà Thủy. Tuổi Mậu Ngọ sinh năm 1978 thuộc mệnh Hỏa: Thiên Thượng Hỏa. Tuổi Canh Ngọ sinh năm 1990 thuộc mệnh Thổ: Lộ Bàng Thổ Tuổi Nhâm Ngọ sinh năm 1942, 2002 thuộc mệnh Mộc: Dương Liễu Mộc
• Xét theo niên mệnh mang tính tham khảo, có thể ứng dụng trong vài trường hợp, mệnh lý theo Bát tự tứ trụ có tính chính xác cao hơn, ngay cả người sinh cùng năm tháng ngày giờ vẫn có thể khác nhau, vì vậy xét theo năm sinh hay niên mệnh mang tính chất tham khảo
Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi/ theo tháng sinh, các vị nên vào mục “tra lá số”, tìm ra mật mã “mệnh ngày sinh”, tức Ô ngày sinh hàng trên, và tra theo các bảng sau
| Ngày dương | 21/1-19/2 | 20/2-21/3 | 22/3-20/4 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Canh Dần | Tân Mão | Nhâm Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân, Ất | Canh | Ất, Đinh |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Bính | Đinh | Mậu |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 21/4-19/5 | 20/5-18/6 | 19/6-17/7 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Quý Tỵ | Giáp Ngọ | Ất Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý | Quý |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Kỷ | Canh | Tân |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 18/7-15/8 | 16/8-14/9 | 15/9-11/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Bính Thân | Đinh Dậu | Mậu Tuất (nhuận) |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 12/11-11/12 | 12/12-10/1/67 | 11/1/67-8/2/67 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Kỷ Hợi | Canh Tý | Tân Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Ất | Bính | Đinh |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Bính Ngọ 1966 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| Ngày dương | 7/2/- 8/3 | 9/3-6/4 | 7/4-6/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Giáp Dần | Ất Mão | Bính Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | … |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất, Quý |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Canh | Tân | Nhâm |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 7/5-5/6 | 6/6-4/7 | 5/7-3/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Đinh Tỵ | Mậu Ngọ | Kỷ Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | ;Quý,Ất | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Quý | Giáp | Ất |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 4/8-1/9 | 2/9-1/10 | 2/10-31/10 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Canh Thân | Tân Dậu | Nhâm Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất, Kỷ |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Bính | Đinh | Mậu |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 1/11-29/11 | 30/11-29/12 | 30/12/78-27/1/79 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Quý Hợi | Giáp Tý | Ất Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Kỷ | Canh | Tân |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho CANH NGỌ trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| Ngày dương | 27/1/90 -24/2 | 25/2-26/3 | 27/3-24/4 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Mậu Dần | Kỷ Mão | Canh Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | … |
| Tài lộc với Nhật can | Tân, Ất | Canh | Ất, Đinh |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Giáp | Ất | Bính |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 25/4-23/5 | 24/5-21/7 | 22/7-19/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Tân Tỵ | Nhâm Ngọ (+) | Quý Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý | Quý |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Đinh | Mậu | Kỷ |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 20/8-18/9 | 19/9-17/10 | 18/10-16/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Giáp Thân | Ất Dậu | Bính Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Canh | Tân | Nhâm |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 17/11-16/12 | 17/12- 15/1/91 | 16/1/91 -14/2/91 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Đinh Hợi | Mậu Tý | Kỷ Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Quý | Giáp | Ất |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho CANH NGỌ trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| Ngày dương | 12/2/14 -13/3 | 14/3-12/4 | 13/4-11/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Nhâm Dần | Quý Mão | Giáp Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | … |
| Tài lộc với Nhật can | Tân,Kỷ | Canh, Mậu | Ất, Tân |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 12/5-10/6 | 11/6-9/7 | 10/7-8/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Ất Tỵ | Bính Ngọ | Đinh Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý, Giáp | |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Tân | Nhâm | Quý |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 9/8-6/9 | 7/9-5/10 | 6/10-4/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Mậu Thân | Kỷ Dậu | Canh Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Giáp | Ất | Bính |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 5/11-3/12 | 4/12- 2/1/03 | 2/1/03 -31/1/03 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Tân Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu. Kỷ | Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Đinh | Mậu | Kỷ |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết NHÂM NGỌ trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| Ngày dương | 31/1/14 -28/2 | 1/3-30/3 | 31/3-28/4 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Bính Dần | Đinh Mão | Mậu Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân, Quý | Canh, Nhâm | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 29/4-28/5 | 29/5-26/6 | 27/6-26/7 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Kỷ Tỵ | Canh Ngọ | Tân Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Đinh, Quý | Quý, Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Ất | Bính | Đinh |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 27/7-24/8 | 25/8-23/9 | 24/9-21/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Nhâm Thân | Quý Dậu | Giáp Tuất (+) |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh, Kỷ | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 22/11-21/12 | 22/12- 19/1/15 | 20/1- 18/2/15 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Ất Hợi | Bính Tý | Đinh Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Kỷ,Quý | Giáp, Nhâm |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Tân | Nhâm | Quý |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho GIÁP NGỌ trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| Ngày dương | 17/2-18/3 | 19/3-16/4 | 17/4-16/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Canh Dần | Tân Mão | Nhâm Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân, Quý | Canh, Nhâm | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Bính | Đinh | Mậu |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 17/5-14/6 | 15/6-13/7 | 14/7-12/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Quý Tỵ | Giáp Ngọ | Ất Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Đinh, Quý | Quý, Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Kỷ | Canh | Tân |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 13/8-10/9 | 11/9-9/10 | 10/10-8/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Bính Thân | Đinh Dậu | Mậu Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh, Kỷ | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 9/11- 8-12 | 9/12-7/1/2k19 | 8/1-5/2/2k26 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Kỷ Hợi | Canh Tý | Tân Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Kỷ,Quý | Giáp, Nhâm |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Ất | Bính | Đinh |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho BÍNH NGỌ trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
Tài lộc: xét theo “Ngày sinh” (Nhật can), ví dụ sinh ngày ẤT vào tháng TUẤT năm 1990, 2002, mệnh có cung tài lộc
Lộc thần: xét theo “Ngày sinh”, ví dụ sinh ngày GIÁP tháng DẦN là có, sao lộc thần phát tài vào thời vận tốt
Thiên tài: mật mã đầu tư, giúp người, thiện nguyện, ví dụ sinh ngày ĐINH tháng 7 QUÝ MÙI năm 1990 là có
Khải Toàn chia sẻ ít kiến thức phong thủy, hi vọng các bạn đón nhận trong tâm thái an lạc, các bạn nên biết rằng, xem mệnh biết mệnh mới có thể cải vận, xem để biết bản thân để khai ngộ, để tu sửa tâm tánh, không phải để thêm phiền não
Giả dụ bạn biết mệnh của bạn không có tài phú, thế là bạn cứ phiền não, ví dụ lo lắng về năm hạn Thái tuế hay năm tuổi Phạm Tam Tai thế là bạn phiền não, thế thì chẳng có lý do gì để bạn quan tâm đến phong thủy, khi tâm của bạn đầy tập khí.
Thay vào đó, biết năm hạn Thái tuế, bạn tự tu chỉnh tâm tính của mình, không buông lời bất thiện, ít can dự chuyện người khác, chủ ý giữ sức khỏe, tinh tấn hành thiền giúp tâm thân an, đó là cách hóa giải tốt nhất, không cần phải cúng bái sính lễ, hay cúng giải hạn gì cả
Làm gì có chuyện cúng giải hạn, khi trước kia đã tạo nhân bất thiện, làm gì có thần thánh nào nhận ít sính lễ của bạn rồi hóa giải giúp bạn, gieo hạt gì sẽ có quả ấy
| Nhật Can (mệnh ngày sinh) | Thiên ất quý nhân |
| Giáp, Mậu | Sửu, Mùi |
| Ất, Kỷ | Tý, Thân |
| Bính, Đinh | Dậu, Hợi |
| Canh, Tân | Dần, Ngọ |
| Nhâm, Quý | Tỵ, Mão |
Bảng tra Ngũ hành theo sự vật – Khải Toàn phong thuỷ
| Hạng mục | Khuyết KIM (sinh mùa Xuân) |
Khuyết THUỶ (sinh mùa Hè) |
Khuyết MỘC (sinh mùa Thu) |
Khuyết HOẢ (sinh mùa Đông) |
Khuyết THỔ (dư Mộc, Thủy) |
|---|---|---|---|---|---|
| Màu sắc | Trắng, xám, tro, kem, vàng kim | Xanh dương, đen | Xanh lá | Đỏ, tím, cam, hồng, vàng sậm | Nâu, cà phê, vàng đất |
| Hình dạng | Tròn | Gợn sóng, uốn lượn | Chữ nhật dài, trụ đứng | Tam giác, chóp nhọn, hình chim | Vuông, chữ nhật ngang |
| Trang sức | Vàng, bạc, kim cương, đồng hồ tự động, thạch anh tóc vàng/xanh | Vàng bạc, đá quý đen/xanh dương, thạch anh tóc đen | Đá quý xanh lá, vòng gỗ quý, thạch anh tóc xanh lá | Đá trang sức đỏ/xanh lá, dây đỏ, thạch anh tóc đỏ | Đá màu nâu, ngọc bích, mắt hổ |
| Động vật / Con giáp | Gà, Khỉ (Thân, Dậu) | Cá, Chuột, Dơi, Rồng (Tý, Hợi) | Thỏ, Hổ, Mèo (Dần, Mão) | Chó, Mèo, Ngựa (Tỵ, Ngọ) | Trâu, Dê, Chó, Rồng (Thìn, Tuất, Sửu, Mùi) |
| Phương hướng | Tây, Tây Bắc | Bắc | Đông, Đông Nam | Nam | Đông Bắc, Tây Nam |
| Hướng nhà phù hợp | Đông, Đông Nam | Nam | Tây, Tây Bắc | Bắc | Đông Bắc, Tây Nam |
| Ăn uống | Thịt gà, tổ yến, thịt đông lạnh, kem, thạch | Cá, hải sản, mộc nhĩ, sữa chua, nước trái cây tự nhiên, đồ uống chua | Ăn rau củ quả, ăn chay, các loại nấm | Đồ lẩu, nướng, thịt bò, thịt dê, tim lợn, sô-cô-la, tảo tía | Khoai, củ, các loại đậu hạt dinh dưỡng |
| Người trợ vận | Người sinh mùa Thu (dư Kim) hoặc có Thân, Dậu | Người sinh mùa Đông (dư Thủy) hoặc có Tý, Hợi, Thìn | Người sinh mùa Xuân (dư Mộc) hoặc có Dần, Mão | Người sinh mùa Hè (dư Hỏa) hoặc có Tỵ, Ngọ, Mùi | Người có tháng sinh tứ quý hoặc có Sửu, Mùi, Thìn, Tuất |
| Thói quen & Thân thể | Bước xuống giường hướng Tây/Tây Bắc; cạo râu thường xuyên, tỉa lông mũi | Nên đeo kính mát (chắn Hỏa); bấm lỗ tai tăng Thủy | Nên để tóc/móng/râu vừa phải; vận động thể dục sáng sớm | Nhuộm chút tóc màu ấm; đón nhiều ánh nắng mặt trời | Tập yoga, đi chân trần trên cỏ đất, tiếp xúc thiên nhiên |
| Nhà ở & Vật dụng | Tủ lạnh, máy lạnh, gương, kéo trong ngăn kéo; tranh núi tuyết Phú Sĩ, gà, khỉ | Ở gần sông nước, hồ cá; tranh phong cảnh sông biển; đồ bằng bạc; giữ bếp sạch gọn | Kệ sách, trồng cây ban công/bàn làm việc (4 cây trúc Văn Xương), giường gỗ, tranh rừng | Bếp, tivi, máy tính, thiết bị điện; đèn vàng, tranh mặt trời/ngựa; đồ màu đỏ | Đồ gốm sứ, bình hoa đất nung; dọn dẹp tạp vật, giày dép cũ |
| Khung giờ vàng | 15h00 – 19h00 (Thân, Dậu); 19h00 – 21h00 (Tuất) | 07h00 – 09h00 (Thìn); 15h00 – 19h00; 21h00 – 03h00 (Hợi, Tý, Sửu) | 07h00 – 09h00 (Thìn); 13h00 – 15h00 (Mùi); 21h00 – 23h00 (Hợi) | 09h00 – 15h00 (Tỵ, Ngọ, Mùi) | Khung giờ Thìn, Tuất, Sửu, Mùi |
| • Ngành nghề | Ngành nghề thuộc KIM: Ngân hàng, kế toán, chứng khoán, Công nghệ, sản xuất phần cứng máy tính, Kỹ thuật cơ khí, vật liệu kim khí, máy móc. Làm giám sát, quản lý, ngành võ, cửa hàng kim hoàn vàng bạc, khai thác lâm sản, nghề cơ khí, cơ điện, sản xuất thiết bị chăm sóc sức khỏe, dụng cụ âm nhạc, trò chơi điện tử, bác sỹ, Văn phòng Kiến trúc sư… | Ngành nghề thuộc THUỶ: Dịch vụ làm sạch, Thủy lợi, hải sản, đánh bắt cá, nghề biển, quảng cáo, văn phòng tư vấn và giới thiệu việc làm, cung ứng nguồn nhân lực, chăm sóc sức khỏe, spa, nước giải khát, giao thông vận tải, du lịch, y tế, viễn thông truyền thông, thông tin liên lạc, công ty bưu chính, giao hàng, bán hàng trực tuyến (thương mại điện tử), tâm lý học, quan hệ công chúng, nhập khẩu, xuất khẩu, hậu cần, siêu thị, cửa hàng giặt ủi, thủ quỹ, tư vấn chuyên nghiệp (như luật sư, chuyên gia Phong thủy…) | Ngành nghề thuộc MỘC: Chăm sóc hàng ngày, trường học, trường đại học, Lâm nghiệp, nghề mộc, nghề gỗ giấy, các mặt hàng gỗ, giấy, hoa, cây cảnh, thảo dược, làm vườn, cửa hàng nội thất, thư viện sách, thiết kế thời trang, thiết kế website, làm phim hoạt hình, hoạt động từ thiện, vật tư văn phòng, hương liệu, quần áo, ngành xuất bản in ấn, công ty phát hành sách… | Nhà hàng Á, quầy bán lẻ, sản xuất đồ nhựa, điện tử, máy tính, công nghệ laser, thiết bị khí, thiết bị điện, Kỹ thuật điện, dầu khí, hàn xì, luyện kim, sứ hoặc thủy tinh, đầu bếp, chế biến thực phẩm, chiếu sáng, nhiếp ảnh, sản xuất phim, chuyên viên trang điểm, diễn viên, ngành an ninh trật tự, các ngành nghề có liên quan đến Thể thao, các studio sáng tạo: chụp ảnh, thu âm… | Ngành xây dựng và phát triển bất động sản, kiến trúc sư, chiêm tinh học, Phong thủy, sản xuất gốm sứ, điêu khắc, địa ốc, vật liệu xây dựng, các ngành có liên quan đến Nông nghiệp, chăn nuôi gia súc gia cầm, khai thác khoáng sản, dịch vụ hỗ trợ tang lễ, nhà máy tái chế… |
| Du lịch | Châu Âu, trượt tuyết, vùng núi lạnh | Vùng sông biển, hồ nước, xứ lạnh | Đi về phương Đông, rừng sinh thái | Đông Nam Á, vùng nhiệt đới nhiều nắng | Vùng đồng bằng, cao nguyên, sa mạc |
| • Ăn mặc | Màu sáng, xám, trắng, màu đen | Màu sáng | Màu: xanh lá, có thể dùng màu Hoả, | Màu Đỏ, tím, vàng | |
| • Giờ phù hợp | Từ 15 giờ đến 19 giờ, 19 giờ đến 21 | Sáng từ 7 giờ đến 9 giờ (giờ Thìn): mệnh khuyết Thuỷ cần đi làm sớm. Chiều từ 3 giờ đến 7 giờ. 9 giờ tối đến 3 giờ sáng | Sáng từ 7 giờ đến 9 giờ sáng (giờ Thìn). Chiều từ 13 giờ đến 15 giờ chiều (giờ Mùi). 21 giờ đến 23 giờ đêm (giờ Hợi) | 9 giờ sáng đến 15 giờ chiều, Cần nhiều ánh nắng mặt trời | |
| • Con giáp | Thân, Dậu | Tý, Hợi | Dần, Mão | Tỵ, Ngọ | Thìn, Tuất, Sửu, Mùi |
| Lựa chọn | Khuyết KIM | Khuyết THUỶ | Khuyết MỘC | Khuyết HOẢ | Khuyết THỔ |
| • Chú giải: nếu gia chủ cần (khuyết) thì lựa chọn nạp vào. Kỵ thì những lựa chọn theo từng Ngũ hành nên hạn chế. Ví dụ cần Thuỷ thì tra bảng về Thuỷ, Kỵ Hoả thì tránh những thứ thuộc Hoả | |||||
| • Nguyên tắc: Khuyết mệnh nào thì chọn nạp mệnh đó vào đời sống; kỵ mệnh nào thì hạn chế tương ứng. | |||||
Khải Toàn





