Tuổi Hợi khuyết gì theo tháng sinh 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019, 2031

Tuổi Hợi sinh tháng nào thì khuyết ngũ hành nào. Luận theo bát tự từng tháng sinh của các năm 1983, 1995, 2007, 2019: tính cách, ngũ hành cần và kỵ, màu sắc, hướng, ngành nghề phù hợp.

Tự tra bát tự tuổi Tuất xem mệnh khuyết sinh các năm 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019, 2031 theo từng tháng sinh. Tài lộc, tính cánh, tình duyên tuổi HỢI: Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007…

Tuổi Hợi đa phần tốt bụng, hiền lành, biết nhường nhịn mọi người trong điều kiện có thể. Dễ bằng lòng và dễ tha thứ cho người khác, Quý thuộc hành Thủy, Hợi cũng hành Thủy, những ai sinh tháng Hợi Tý Sửu, cuối và đầu năm khó lòng giữ được tài lộc.
Tuy nhiên, không phải ai tuổi Hợi cũng như nhau, thậm chí sinh cùng ngày giờ cùng nơi chưa hẳn giống nhau. Người có phước về tài, người có phước về tướng mạo, thọ mạng… Vậy, phước báu từ đâu mà có, họa phúc từ đâu mà sinh!
Đó chính là thành quả từ sự nỗ lực và gieo trồng nhân duyên thiện lành của mỗi người.

Chính vì lẽ đó, có những mệnh có thể dùng phong thủy để gia tăng tài lộc, có những mệnh hoàn toàn không thể, vì trong mệnh không có sẵn cái nhân tài phú, mệnh không có tài, chỉ có cách duy nhất là tu dưỡng tâm tánh, sẻ chia giúp đời, mới có thể tích lũy thêm nhiều thuận lợi về sau

Tính cách: Trong con mắt của mọi người xung quanh, tuổi Hợi là những người rất thân thiện và hòa đồng. Hay có sự đồng cảm thương người. Họ chẳng bao giờ to tiếng quát tháo một ai dù người đó có mắc phải sai lầm nghiêm trọng. Sự bao dung và nhân hậu luôn tồn tại trong con người tuổi Hợi. Họ sẵn sàng tha thứ và cảm thông cho những lỗi lầm của người khác.
Người tuổi Hợi không thích quan hệ ngoại giao và giao du ngoài xã hội. Tuổi Hợi không thích tranh luận, đấu khẩu với người khác. Phương châm sống của họ là: “Một điều nhịn bằng chín điều lành.”

Công việc:

Nhìn chung đối với tuổi Hợi bao giờ tuổi thanh niên cũng vất vả long đong, trước 30 tuổi chưa thành đạt. Phần lớn thành đạt trong quãng đời trung niên. Số đông làm quan phát đạt được thăng quan tiến chức sau ngoài 40 tuổi.

Tình duyên tuổi Hợi:
Trong tình yêu tuổi Hợi một khi đã bột phát thì nhiệt tình như bốc lửa, thật khó có ai có thể ngăn cản nổi. Trong hôn nhân họ phải đề phòng một cú sốc lớn khi đang yêu lại có sự thay đổi về tình cảm. Tuổi Hợi là những con người đầy năng động, sáng tạo và nhiệt tình. Họ sẽ không bao giờ vắng mặt trong những buổi họp, giao lưu, gặp mặt. Nữ tuổi Hợi đa phần là hiền lành, tình cảm phong phú, nhu mì, không có cá tính ranh mãnh. Họ rất mềm yếu, đặt hết tình cảm vào công việc và người yêu. ..

• Người tuổi Hợi và Mệnh Khuyết cải vận
sinh vào mùa Xuân: 19/2 đến 4/5 thường MỘC – Thiếu KIM. /
sinh vào mùa : 5/5 đến 7/8 thường dư Hoả – Thiếu THUỶ.
sinh vào mùa Thu: 8/8 đến 7/11 thường Dư Kim – Thiếu MỘC .
Sinh vào mùa Đông: 8/11 đến + 18/2 thường Dư Thủy – thiếu HOẢ.

 

Tuổi Hợi hạn tam tai vào các năm Tỵ Ngọ Mùi, hạn thái tuế vào các năm Dần Thân Tỵ Hợi, các bạn không nên lo lắng về các sao hạn, nếu muốn có vận tốt hãy cố gắng loại bỏ những tư tưởng tiêu cực trong tâm trí của chính mình. Ngày có sáng tối, một năm mười hai tháng, một chu kỳ 12 năm, đời người lúc lên lúc xuống là lẽ thường

Vận hạn tốt xấu phụ thuộc vào nghiệp lực của mỗi người, phụ thuộc vào phong thủy nơi bạn sinh sống, phụ thuộc vào yếu tố tâm lý, tâm bạn thiện thì bất kỳ nơi nào bạn sinh sống cũng có thể trở thành mảnh đất phước

Mệnh có sẵn tài khố là mệnh dễ kiếm tiền, dù bạn làm gì cũng có thể kiếm tiền, hoặc khi nào thì phát đạt, điều này có thể thấy được trong sinh thần bát tự của bạn.

Những ai sinh mệnh ngày Nhâm thuộc Thủy và ngày Kỷ thuộc Thổ, là mệnh có sẵn cung tài lộc, các bạn xem phần sau video có hướng dẫn lấy lá số để tìm ra mệnh ngày sinh

 

rp_thay-Khai-Toan-chia-se-phong-thuy-800x453.png

  • HÀM TRÌ mật mã hành vận đào hoa

Hàm trì chính là đào hoa, tình yêu cuộc sống hôn nhân cả đời người đều có liên quan đến tinh tức mật mã này. Nếu bát tự có dụng thần là Hàm trì, biểu thị người này có nhu cầu tình cảm lứa đôi sâu sắc, nếu Hàm trì là kỵ thần, đại diện người này ít đặt nặng chuyện tình cảm vợ chồng.

Ví dụ: Tý, Ngọ, Mão, Dậu thuộc con giáp đào hoa, trong đó đào hoa Tý thuộc Thuỷ, nếu dụng thần là Thuỷ đại diện có đời sống vợ chồng viên mãn. Nếu bát tự kỵ Thuỷ, biểu thị cuộc sống gặp nhiều trở ngại.

Đào hoa có nhiều tác dụng, không phải đều biểu thị sự mê đắm, càng không phải chuyên chỉ mối quan hệ ngoài luồng. Kết hợp bát tự khác nhau, Đào hoa sẽ mang hàm nghĩa phong phú. Ví dụ dung mạo đẹp, thông minh, nhân duyên tốt.

Thân, Tý Thìn: DẬU

Dần, Ngọ, Tuất: MÃO

Tỵ, Dậu, Sửu: NGỌ

Hợi, Mão, Mùi: TÝ

 

  • DỊCH MÃ mật mã dịch chuyển, thay đổi

Dịch mã đại diện cho lữ hành, biến động. Dựa vào Dịch mã có thể luận đoán thời gian biến động.

Nếu tháng này hành Dịch mã tất trong tháng sẽ đi du lịch. Thời thìn hành Dịch mã tất thời gian này sẽ ra khỏi nhà.

Mã là tượng trưng cho thay đổi biến động, Trong Bát tự gặp nó, đại diện người này có tính hướng ngoại, thích ngao du khắp nơi. Trong bát tự của thương nhân, quân nhân, nhà ngoại giao thường mang nhiều Mã tinh. Mã tinh còn là tiên chí cho xuất ngoại. Nếu Mã tinh bị hợp thì tuy có cũng bằng không, Mã tinh bị xung thì ngày đi nghìn dặm. Phụ nữ có nhiều Mã tinh chủ về thân tâm bất an, là tượng bất lợi.

Thân, Tý Thìn mã tại DẦN

Dần, Ngọ, Tuất mã tại THÂN

Tỵ, Dậu, Sửu mã tại HỢI

Hợi, Mão, Mùi mã tại TỴ

  • HOA CÁI mật mã nghệ thuật, tài hoa

Hoa cái đại diện cho tính tình thanh cao, tư chất thông minh, tự làm tự hưởng, giàu tài hoa và tài năng nghệ thuật, thích triết học, tôn giáo.

Hoa cái chỉ khi Hoàng đế xuất tuần, thái giám mang một chiếc lọng quý (giống như ô) để che chổ vua ngồi. Hoa cái có uy lực lớn, đối với nam giới, Hoa cái đại diện cho tài hoa và thành tựu. Nữ giới có Hoa cái cũng giống như Võ Tắc Thiên, tuy có tài năng nhưng đường duyên dễ gặp trắc trở. Khi mệnh nữ hành vận Hoa cái thì thường có tính cách của nam giới, mất đi nét dịu dàng mềm mại, dễ ảnh hưởng hòa khí gia đạo.

Dần, Ngọ, Tuất: TUẤT

Tỵ, Dậu, Sửu: SỬU

Thân, Tý Thìn: THÌN

Hợi, Mão, Mùi: MÙI

Tuổi Hợi khuyết gì theo tháng sinh 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019, 2031

Bảng tra cứu hạn Thái tuế – Tam tai Tuổi Hợi
Bảng tra cứu mệnh khuyết từng tháng sinh cho Tuổi Hợi
Giáp NĂM CAN CHI Thiên khắc
Địa xung
THÁI TUẾ năm TAM TAI năm
 

HỢI Thuỷ

1959
1971
1983
1995
2007
2019
Kỷ HỢI
Tân HỢI
Quý HỢI
Ất HỢI
Đinh HỢI
Kỷ HỢI
Ất Tỵ / Quý Tỵ
Ất Tỵ / Đinh Tỵ
Kỷ Tỵ / Đinh Tỵ
Kỷ Tỵ / Tân Tỵ
Quý Tỵ / Tân Tỵ
Ất Tỵ / Quý Tỵ
Hợi / Tỵ
2031/2025
Hợi Mão Mùi hợp
Mộc, tam tại tại
năm Tỵ/Ngọ/Mùi
(Hỏa tiết hao Mộc)

HỢI Thuỷ

Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi/ theo tháng sinh, các vị nên vào mục “tra lá số”, tìm ra mật mã “mệnh ngày sinh“, tức Ô ngày sinh hàng trên, và tra theo bảng sau đây:
ngày sinh Giáp hành Mộc, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
ngày sinh Ất hành Mộc, thường thích Thuỷ, kỵ Kim
ngày sinh Bính hành Hoả, thường thích Mộc Thuỷ, kỵ Thổ
ngày sinh Đinh hành Hoả, thường thích Mộc Kim, kỵ Thuỷ
ngày sinh Mậu hành Thổ, thường thích Hoả Mộc Thuỷ
ngày sinh Kỷ hành Thổ, thường thích Hoả Thuỷ, kỵ Mộc dương
ngày sinh Canh hành Kim, thường thích Mộc, kỵ Hoả
ngày sinh Tân hành Kim, thường thích Thuỷ Kim, kỵ Hoả
ngày sinh Nhâm hành Thuỷ, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
ngày sinh Quý hành Thuỷ, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
thầy Khải Toàn biên soạn cho tuổi Hợituổi Hợi 1983 mệnh gì, tuổi Hợi 1995 mệnh gì, tuổi Hợi 2007 mệnh gì, tuổi Hợi 2019 mệnh gì• Hợi là kiểu người biến hoá khôn lường, hiền lành, đôi khi cộc tính, Hợi là trường sinh của Thuỷ.Tuổi Tân Hợi sinh năm 1971 – Thiên can Tân, địa chi Hợi – Mệnh Kim. Tuổi Quý Hợi sinh năm 1983 – Thiên can Quý, địa chi Hợi – Mệnh Thủy. Tuổi Ất Hợi sinh năm 1995 – Thiên can Ất, địa chi Hợi – Mệnh Hỏa. Tuổi Đinh Hợi sinh năm 2007 – Thiên can Đinh, địa chi Hợi – Mệnh ThổNgười sinh vào năm Ất Hợi 1995 thuộc hành Mộc
Những người sinh vào năm Đinh Hợi 1947, 2007 thuộc hành Hỏa
Những người sinh vào năm Kỷ Hợi 1959, 2019 thuộc hành Thổ
Người sinh vào năm Tân Hợi 1911, 1971 thuộc hành Kim
Người sinh vào năm Quý Hợi 1923, 1983 thuộc hành Thủy

• Xét theo niên mệnh mang tính tham khảo, có thể ứng dụng trong vài trường hợp, mệnh lý theo Bát tự tứ trụ có tính chính xác cao hơn, ngay cả người sinh cùng năm tháng ngày giờ vẫn có thể khác nhau, vì vậy xét theo năm sinh hay niên mệnh mang tính chất tham khảo

Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi/ theo tháng sinh, các vị nên vào mục “tra lá số”, tìm ra mật mã “mệnh ngày sinh”, tức Ô ngày sinh hàng trên, và tra theo các bảng sau



TUỔI KỶ HỢI 1959 – MÙA XUÂN
Ngày dương 8/2 – 8/3 9/3 – 7/4 8/4 – 7/5
Tháng âm Bính Dần Đinh Mão Mậu Thìn
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ
Tài lộc với Nhật can Tân, Ất Canh Ất, Đinh
Lộc thần Nhật can Giáp Ất
Thiên tài Nhâm Quý Giáp
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI KỶ HỢI 1959 – MÙA HẠ
Ngày dương 8/5 – 5/6 6/6 – 5/7 6/7 – 3/8
Tháng âm Kỷ Tỵ Canh Ngọ Tân Mùi
Khuyết Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc
Tài lộc với Nhật can Nhâm, Quý Quý Quý
Lộc thần Nhật can Bính, Mậu Đinh, Kỷ
Thiên tài Ất Bính Đinh
Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI KỶ HỢI 1959 – MÙA THU
Ngày dương 4/8 – 2/9 3/9 – 1/10 2/10 – 31/10
Tháng âm Nhâm Thân Quý Dậu Giáp Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thuỷ Mộc
Tài lộc với Nhật can Đinh Bính Ất
Lộc thần Nhật can Canh Tân
Thiên tài Mậu Kỷ Canh
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI KỶ HỢI 1959 – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 1/11 – 29/11 30/11 – 29/12 30/12 – 27/1/60
Tháng âm Ất Hợi Bính Tý Đinh Sửu
Khuyết Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Mậu, Kỷ Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Nhâm Quý
Thiên tài Tân Nhâm Quý
Hàm trì
Khải Toàn phong thuỷ
Tài lộc: cơ hội tài chính. Lộc thần: thời điểm hanh thông. Thiên tài: quý nhân tương trợ, sẻ chia thiện nguyện.
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Kỷ Hợi 1959 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

 

TUỔI TÂN HỢI 1971 – MÙA XUÂN
Ngày dương 27/1 – 24/2 25/2 – 26/3 27/3 – 23/5
Tháng âm Canh Dần Tân Mão Nhâm Thìn (nhuận)
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ
Tài lộc với Nhật can Tân, Ất Canh Ất, Đinh
Lộc thần Nhật can Giáp Ất
Thiên tài Bính Đinh Mậu
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI TÂN HỢI 1971 – MÙA HẠ
Ngày dương 24/5 – 22/6 23/6 – 21/7 22/7 – 20/8
Tháng âm Quý Tỵ Giáp Ngọ Ất Mùi
Khuyết Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc
Tài lộc với Nhật can Nhâm, Quý Quý Quý
Lộc thần Nhật can Bính, Mậu Đinh, Kỷ
Thiên tài Kỷ Canh Tân
Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI TÂN HỢI 1971 – MÙA THU
Ngày dương 21/8 – 18/9 19/9 – 18/10 19/10 – 17/11
Tháng âm Bính Thân Đinh Dậu Mậu Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thuỷ Mộc
Tài lộc với Nhật can Đinh Bính Ất
Lộc thần Nhật can Canh Tân
Thiên tài Nhâm Quý Giáp
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI TÂN HỢI 1971 – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 18/11 – 17/12 18/12 – 15/1/72 16/1 – 14/2/72
Tháng âm Kỷ Hợi Canh Tý Tân Sửu
Khuyết Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Mậu, Kỷ Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Nhâm Quý
Thiên tài Ất Bính Đinh
Hàm trì
Khải Toàn phong thuỷ
Tài lộc: cơ hội tài chính. Lộc thần: thời điểm hanh thông. Thiên tài: quý nhân tương trợ, sẻ chia thiện nguyện.
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Tân Hợi 1971 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

Mệnh khuyết từng tháng sinh năm 1983 – QUÝ HỢI

1983 – QUÝ HỢI – MÙA XUÂN
Ngày dương 13/2/83 -14/3 15/3-12/4 13/4-12/5
Tháng âm Giáp Dần Ất Mão Bính Thìn
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ
Khải Toàn phong thuỷ

1983 – QUÝ HỢI – MÙA HẠ
Ngày dương 13/5-10/6 11/6-9/7 10/7-8/8
Tháng âm Đinh Tỵ Mậu Ngọ Kỷ Mùi
Khuyết Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc
Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thuỷ

1983 – QUÝ HỢI – MÙA THU
Ngày dương 9/8-6/9 7/9-5/10 6/10-4/11
Tháng âm Canh Thân Tân Dậu Nhâm Tuất
Khuyết Thuỷ Mộc Mộc Thuỷ Mộc
Khải Toàn phong thuỷ

1983 – QUÝ HỢI – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 5/11-3/12 4/12- 2/1/84 3/1/84 -1/2/84
Tháng âm Quý Hợi Giáp Tý Ất Sửu
Khuyết Hoả Hoả Hoả
Hàm trì
Khải Toàn phong thuỷ
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho QUÝ HỢI 1983 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

Mệnh khuyết từng tháng sinh năm 1995 – ẤT HỢI

1995 – ẤT HỢI – MÙA XUÂN
Ngày dương 31/1/95 -28/2 1/3-30/3 31/3-29/4
Tháng âm Mậu Dần Kỷ Mão Canh Thìn
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ
Khải Toàn phong thuỷ

1995 – ẤT HỢI – MÙA HẠ
Ngày dương 30/4-28/5 29/5-27/6 28/6-26/7
Tháng âm Tân Tỵ Nhâm Ngọ Quý Mùi
Khuyết Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc
Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thuỷ

1995 – ẤT HỢI – MÙA THU
Ngày dương 27/7-25/8 26/8-23/10 24/10-21/11
Tháng âm Giáp Thân Ất Dậu (+) Bính Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thuỷ Mộc
Khải Toàn phong thuỷ

1995 – ẤT HỢI – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 22/11-21/12 22/12- 19/1/96 20/1/96- 18/2/96
Tháng âm Đinh Hợi Mậu Tý Kỷ Sửu
Khuyết Hoả Hoả Hoả
Hàm trì
Khải Toàn phong thuỷ
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho ẤT HỢI 1995 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

Mệnh khuyết từng tháng sinh năm 2007 – ĐINH HỢI

2007 – ĐINH HỢI – MÙA XUÂN
Ngày dương 17/2/07 -18/3 19/3-16/4 17/4-16/5
Tháng âm Nhâm Dần Quý Mão Giáp Thìn
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ
Khải Toàn phong thuỷ

2007 – ĐINH HỢI – MÙA HẠ
Ngày dương 17/5-14/6 15/6-13/7 14/7-12/8
Tháng âm Ất Tỵ Bính Ngọ Đinh Mùi
Khuyết Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc
Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thuỷ

2007 – ĐINH HỢI – MÙA THU
Ngày dương 13/8-10/9 11/9-10/10 11/10-9/11
Tháng âm Mậu Thân Kỷ Dậu Canh Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thuỷ Mộc
Khải Toàn phong thuỷ

2007 – ĐINH HỢI – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 10/11-9/12 10/12-7/1/08 8/1/08- 6/2/08
Tháng âm Tân Hợi Nhâm Tý Quý Sửu
Khuyết Hoả
Mộc
Hoả
Mộc
Hoả
Mộc
Hàm trì
Khải Toàn phong thuỷ
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho ĐINH HỢI 2007 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

Mệnh khuyết từng tháng sinh năm 2019 – KỶ HỢI

2019 – KỶ HỢI – MÙA XUÂN
Ngày dương 5/2/19 -5/3 6/3-4/4 5/4-4/5
Tháng âm Bính Dần Đinh Mão Mậu Thìn
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ
Khải Toàn phong thuỷ

2019 – KỶ HỢI – MÙA HẠ
Ngày dương 5/5-2/6 3/6-2/7 3/7-31/7
Tháng âm Kỷ Tỵ Canh Ngọ Tân Mùi
Khuyết Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc
Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thuỷ

2019 – KỶ HỢI – MÙA THU
Ngày dương 1/8-29/8 30/8-28/9 29/9-27/10
Tháng âm Nhâm Thân Quý Dậu Giáp Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thuỷ Mộc
Khải Toàn phong thuỷ

2019 – KỶ HỢI – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 28/10-25/11 26/11-25/12 26/12- 24/1/20
Tháng âm Ất Hợi Bính Tý Đinh Sửu
Khuyết Hoả Hoả Hoả
Hàm trì
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI TÂN HỢI 2031 – MÙA XUÂN
Ngày dương 23/1/31-20/2 21/2-22/3 23/3-20/4 21/4-20/5
Tháng âm Canh Dần Tân Mão Nhâm Thìn Nhâm Thìn (+)
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ Kim Thuỷ
Tài lộc với Nhật can Tân Canh Ất Ất
Lộc thần Nhật can Giáp Ất
Thiên tài Nhâm Quý Giáp Giáp
x x x x
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI TÂN HỢI 2031 – MÙA HẠ
Ngày dương 21/5-19/6 20/6-18/7 19/7-17/8
Tháng âm Quý Tỵ Giáp Ngọ Ất Mùi
Khuyết Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc
Tài lộc với Nhật can Nhâm, Quý , Quý
Lộc thần Nhật can Bính, Mậu Đinh, Kỷ
Thiên tài Ất Bính Đinh
Dịch mã Hoa cái
Quý x x
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI TÂN HỢI 2031 – MÙA THU
Ngày dương 18/8-15/9 16/9-15/10 16/10-13/11
Tháng âm Bính Thân Đinh Dậu Mậu Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thuỷ Mộc
Tài lộc với Nhật can Đinh Bính Ất
Lộc thần Nhật can Canh Tân
Thiên tài Mậu Kỷ Canh
x x x
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI TÂN HỢI 2031 – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 14/11-13/12 14/12/31-11/1/2032 12/1/32-10/2/2032
Tháng âm Kỷ Hợi Canh Tý Tân Sửu
Khuyết Hoả Hoả Mộc Hoả
Tài lộc với Nhật can Mậu, Kỷ Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Nhâm Quý
Thiên tài Tân Nhâm Quý
Hàm trì
x x x
Khải Toàn phong thuỷ
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho QUÝ HỢI 1983 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho Tân Hợi trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho KỶ HỢI 2019 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

Khải Toàn chia sẻ ít kiến thức phong thủy, hi vọng các bạn đón nhận trong tâm thái an lạc, các bạn nên biết rằng, xem mệnh biết mệnh mới có thể cải vận, xem để biết bản thân để khai ngộ, để tu sửa tâm tánh, không phải để thêm phiền não
Giả dụ bạn biết mệnh của bạn không có tài phú, thế là bạn cứ phiền não, ví dụ lo lắng về năm hạn Thái tuế hay năm tuổi Phạm Tam Tai thế là bạn phiền não, thế thì chẳng có lý do gì để bạn quan tâm đến phong thủy, khi tâm của bạn đầy tập khí.
Thay vào đó, biết năm hạn Thái tuế, bạn tự tu chỉnh tâm tính của mình, không buông lời bất thiện, ít can dự chuyện người khác, chủ ý giữ sức khỏe, tinh tấn hành thiền giúp tâm thân an, đó là cách hóa giải tốt nhất, không cần phải cúng bái sính lễ, hay cúng giải hạn gì cả
Làm gì có chuyện cúng giải hạn, khi trước kia đã tạo nhân bất thiện, làm gì có thần thánh nào nhận ít sính lễ của bạn rồi hóa giải giúp bạn, gieo hạt gì sẽ có quả ấy

  • THIÊN ẤT quý nhân là mật mã gặp dữ hoá lành

Thiên ất là thần quý nhất, chổ mà ngài đến tất cả hung sát đều ẩn tránh. Thiên ất quý nhân là thần cát lợi nhất trong mệnh, nếu gặp được thì vinh hiển, công danh sớm đạt được, đường quan lộ hanh thông. Nếu đều có vượng khí thì lên chức vị cao. Đại, tiểu vận hành đến đây đều là điềm báo cát lợi. Chổ quý nhân đến ưa sinh vượng, không xung phá, không lạc Không vong là tốt

Thiên ất quý nhân là thần quý nhất nên xếp đầu trong các thần. Mệnh có Thiên ất quý nhân thường tư chất thông minh, bẩm tính ôn hoà. Nhân duyên đặc biệt tốt, được quý nhân phù trợ, chân thành lạc quan, vui vẻ thoải mái, dễ nhận được sự yêu mến, khen ngợi của mọi người. Nếu phụ nữ trong giờ, ngày, tháng, năm sinh gặp Quý nhân chủ về nhân duyên tốt, muôn sự thuận lợi, không phạm hình khắc. Thiên ất nếu toạ chổ vượng, phúc lực tăng gấp bội, cả đời ít bệnh tật, phú quý giàu sang. Thiên ất quý nhân kỵ nhất hình, xung, khắc, phá hoặc toạ chổ suy, bệnh, tử, tuyệt, phảm phải nó phúc lực giảm, cuộc sống lao lực bấp bênh.

Nhật Can (mệnh ngày sinh) Thiên ất quý nhân
Giáp, Mậu Sửu, Mùi
Ất, Kỷ Tý, Thân
Bính, Đinh Dậu, Hợi
Canh, Tân Dần, Ngọ
Nhâm, Quý Tỵ, Mão

Bảng tra Ngũ hành theo sự vật – Khải Toàn phong thuỷ

Hạng mục Khuyết KIM
(sinh mùa Xuân)
Khuyết THUỶ
(sinh mùa Hè)
Khuyết MỘC
(sinh mùa Thu)
Khuyết HOẢ
(sinh mùa Đông)
Khuyết THỔ
(dư Mộc, Thủy)
Màu sắc Trắng, xám, tro, kem, vàng kim Xanh dương, đen Xanh lá Đỏ, tím, cam, hồng, vàng sậm Nâu, cà phê, vàng đất
Hình dạng Tròn Gợn sóng, uốn lượn Chữ nhật dài, trụ đứng Tam giác, chóp nhọn, hình chim Vuông, chữ nhật ngang
Trang sức Vàng, bạc, kim cương, đồng hồ tự động, thạch anh tóc vàng/xanh Vàng bạc, đá quý đen/xanh dương, thạch anh tóc đen Đá quý xanh lá, vòng gỗ quý, thạch anh tóc xanh lá Đá trang sức đỏ/xanh lá, dây đỏ, thạch anh tóc đỏ Đá màu nâu, ngọc bích, mắt hổ
Động vật / Con giáp Gà, Khỉ (Thân, Dậu) Cá, Chuột, Dơi, Rồng (Tý, Hợi) Thỏ, Hổ, Mèo (Dần, Mão) Chó, Mèo, Ngựa (Tỵ, Ngọ) Trâu, Dê, Chó, Rồng (Thìn, Tuất, Sửu, Mùi)
Phương hướng Tây, Tây Bắc Bắc Đông, Đông Nam Nam Đông Bắc, Tây Nam
Hướng nhà phù hợp Đông, Đông Nam Nam Tây, Tây Bắc Bắc Đông Bắc, Tây Nam
Ăn uống Thịt gà, tổ yến, thịt đông lạnh, kem, thạch Cá, hải sản, mộc nhĩ, sữa chua, nước trái cây tự nhiên, đồ uống chua Ăn rau củ quả, ăn chay, các loại nấm Đồ lẩu, nướng, thịt bò, thịt dê, tim lợn, sô-cô-la, tảo tía Khoai, củ, các loại đậu hạt dinh dưỡng
Người trợ vận Người sinh mùa Thu (dư Kim) hoặc có Thân, Dậu Người sinh mùa Đông (dư Thủy) hoặc có Tý, Hợi, Thìn Người sinh mùa Xuân (dư Mộc) hoặc có Dần, Mão Người sinh mùa Hè (dư Hỏa) hoặc có Tỵ, Ngọ, Mùi Người có tháng sinh tứ quý hoặc có Sửu, Mùi, Thìn, Tuất
Thói quen & Thân thể Bước xuống giường hướng Tây/Tây Bắc; cạo râu thường xuyên, tỉa lông mũi Nên đeo kính mát (chắn Hỏa); bấm lỗ tai tăng Thủy Nên để tóc/móng/râu vừa phải; vận động thể dục sáng sớm Nhuộm chút tóc màu ấm; đón nhiều ánh nắng mặt trời Tập yoga, đi chân trần trên cỏ đất, tiếp xúc thiên nhiên
Nhà ở & Vật dụng Tủ lạnh, máy lạnh, gương, kéo trong ngăn kéo; tranh núi tuyết Phú Sĩ, gà, khỉ Ở gần sông nước, hồ cá; tranh phong cảnh sông biển; đồ bằng bạc; giữ bếp sạch gọn Kệ sách, trồng cây ban công/bàn làm việc (4 cây trúc Văn Xương), giường gỗ, tranh rừng Bếp, tivi, máy tính, thiết bị điện; đèn vàng, tranh mặt trời/ngựa; đồ màu đỏ Đồ gốm sứ, bình hoa đất nung; dọn dẹp tạp vật, giày dép cũ
Khung giờ vàng 15h00 – 19h00 (Thân, Dậu); 19h00 – 21h00 (Tuất) 07h00 – 09h00 (Thìn); 15h00 – 19h00; 21h00 – 03h00 (Hợi, Tý, Sửu) 07h00 – 09h00 (Thìn); 13h00 – 15h00 (Mùi); 21h00 – 23h00 (Hợi) 09h00 – 15h00 (Tỵ, Ngọ, Mùi) Khung giờ Thìn, Tuất, Sửu, Mùi
• Ngành nghề Ngành nghề thuộc KIM: Ngân hàng, kế toán, chứng khoán, Công nghệ, sản xuất phần cứng máy tính, Kỹ thuật cơ khí, vật liệu kim khí, máy móc. Làm giám sát, quản lý, ngành võ, cửa hàng kim hoàn vàng bạc, khai thác lâm sản, nghề cơ khí, cơ điện, sản xuất thiết bị chăm sóc sức khỏe, dụng cụ âm nhạc, trò chơi điện tử, bác sỹ, Văn phòng Kiến trúc sư… Ngành nghề thuộc THUỶ: Dịch vụ làm sạch, Thủy lợi, hải sản, đánh bắt cá, nghề biển, quảng cáo, văn phòng tư vấn và giới thiệu việc làm, cung ứng nguồn nhân lực, chăm sóc sức khỏe, spa, nước giải khát, giao thông vận tải, du lịch, y tế, viễn thông truyền thông, thông tin liên lạc, công ty bưu chính, giao hàng, bán hàng trực tuyến (thương mại điện tử), tâm lý học, quan hệ công chúng, nhập khẩu, xuất khẩu, hậu cần, siêu thị, cửa hàng giặt ủi, thủ quỹ, tư vấn chuyên nghiệp (như luật sư, chuyên gia Phong thủy…) Ngành nghề thuộc MỘC: Chăm sóc hàng ngày, trường học, trường đại học, Lâm nghiệp, nghề mộc, nghề gỗ giấy, các mặt hàng gỗ, giấy, hoa, cây cảnh, thảo dược, làm vườn, cửa hàng nội thất, thư viện sách, thiết kế thời trang, thiết kế website, làm phim hoạt hình, hoạt động từ thiện, vật tư văn phòng, hương liệu, quần áo, ngành xuất bản in ấn, công ty phát hành sách… Nhà hàng Á, quầy bán lẻ, sản xuất đồ nhựa, điện tử, máy tính, công nghệ laser, thiết bị khí, thiết bị điện, Kỹ thuật điện, dầu khí, hàn xì, luyện kim, sứ hoặc thủy tinh, đầu bếp, chế biến thực phẩm, chiếu sáng, nhiếp ảnh, sản xuất phim, chuyên viên trang điểm, diễn viên, ngành an ninh trật tự, các ngành nghề có liên quan đến Thể thao, các studio sáng tạo: chụp ảnh, thu âm… Ngành xây dựng và phát triển bất động sản, kiến trúc sư, chiêm tinh học, Phong thủy, sản xuất gốm sứ, điêu khắc, địa ốc, vật liệu xây dựng, các ngành có liên quan đến Nông nghiệp, chăn nuôi gia súc gia cầm, khai thác khoáng sản, dịch vụ hỗ trợ tang lễ, nhà máy tái chế…
Du lịch Châu Âu, trượt tuyết, vùng núi lạnh Vùng sông biển, hồ nước, xứ lạnh Đi về phương Đông, rừng sinh thái Đông Nam Á, vùng nhiệt đới nhiều nắng Vùng đồng bằng, cao nguyên, sa mạc
• Nguyên tắc: Khuyết mệnh nào thì chọn nạp mệnh đó vào đời sống; kỵ mệnh nào thì hạn chế tương ứng.