Tuổi Tuất khuyết gì theo tháng sinh 1958, 1970, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030

Tuổi Tuất sinh tháng nào thì khuyết ngũ hành nào. Luận theo bát tự từng tháng sinh của các năm 1970, 1982, 1994, 2006, 2018: tính cách, ngũ hành cần và kỵ, màu sắc, hướng, ngành nghề phù hợp.

Tự tra bát tự tuổi Dậu xem mệnh khuyết sinh các năm 1958, 1970, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030 theo từng tháng sinh. Tài lộc, tính cách, tình duyên tuổi TUẤT: Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006, Mậu Tuất 2018…

Tuất là nhóm có nhiều cơ hội kiếm tiền, là một tuổi khá đặc biệt trong 12 con giáp. Họ có khả năng chịu khó, kiên trì hơn hẳn các con giáp còn lại. Ngoài sự bền bỉ, họ còn có khiếu kinh doanh, thích buôn bán, hết lòng yêu thương gia đình nhưng bản tính khá cộc cằn hoặc hay nóng tính ngầm.

• Tính cách: Là một trong “tứ khố”, nhưng không như Thìn – Mùi, Tuất rất háo thắng, luôn muốn tiến lên chứng tỏ thành quả bản thân. Người tuổi Tuất không thể khoanh tay đứng nhìn khi thấy kẻ yếu bị chèn ép, bắt nạt. Bản chất tâm địa lương thiện, một lòng một dạ hết lòng vì công việc, luôn có lòng kiên định và dũng khí lao về phía trước vì mục tiêu. Dù đôi khi khó kiềm chế cơn nóng giận, nhưng họ không bao giờ để bụng hay ôm lòng thù hằn bất kỳ ai.

Họ sống rất cẩn thận, ít khi đặt trọn niềm tin vào người khác. Lập trường kiên định khiến đôi lúc họ trở nên bảo thủ. Bù lại, người tuổi Tuất có sức chịu đựng phi thường trước gian khổ, hoạn nạn và khả năng thích nghi, đồng hóa hoàn cảnh sống rất cao.

• Tình duyên tuổi Tuất:
Đối với họ, gia đình và danh dự là hai điều quý giá nhất. Rất nhạy bén với tình cảm và bộc trực, song đa phần người tuổi Tuất sống nội tâm, ít khi bộc lộ cảm xúc ra ngoài — đây cũng là điểm hạn chế khi bày tỏ tình yêu. Dù bận rộn đến đâu, họ vẫn luôn dành thời gian chăm lo chu toàn cho người thân.

Tình cảm trung thực, thẳng thắn của tuổi Tuất luôn được trân trọng. Trong nghịch cảnh, chính gia đình và bạn bè là điểm tựa tiếp thêm nghị lực cho họ vượt qua thử thách. Nữ tuổi Tuất nhanh nhẹn, hoạt bát, năng động, thích tham gia công tác xã hội và thiện nguyện.

• Công việc:
Xem trọng danh dự và chữ tín, tuổi Tuất khi nhận việc luôn dốc trọn khả năng để hoàn thành. Cuộc đời họ thường phải trải qua nhiều thăng trầm, bươn chải từ sớm mới gặt hái được quả ngọt thành công. Được làm việc và cống hiến chính là niềm hạnh phúc lớn nhất của họ.

 

Nội dung sách: Tính cách. Ngũ hành khuyết. Tài lộc. Ứng dụng phong thủy cho người tuổi Tuất + 1 mã hỏi đáp.

Giá hiện tại 189k ưu đãi 169k

Đặt Ebook mời nhắn trực tiếp zalo 0906870587.
Chuyển khoản, chụp màn hình thanh toán, gừi đến zalo.
Ví dụ: Tôi đặt Ebook tuổi Tuất- Thùy Trâm – 0909xxx000

Mục lục…………………………………………………………………………………. 3

Lời mở đầu…………………………………………………………………………….. 4

Chương 1. Tuổi Tuất trong hệ can chi………………………………………….. 5

Chương 2. Các tuổi Tuất cụ thể và nạp âm…………………………………….. 8

Chương 3. Nhật can, gốc của lá số bạn……………………………………….. 11

Chương 4. Tính cách người tuổi Tuất…………………………………………. 14

Chương 5. Đọc ngũ hành khuyết theo tháng sinh…………………………… 17

Chương 6. Cách tài lộc đến với bạn……………………………………………. 23

Chương 7. Màu sắc, con số, hướng hợp………………………………………. 29

Chương 8. Vật phẩm nên và không nên dùng……………………………….. 31

Chương 9. Ứng dụng vào không gian sống………………………………….. 33

Chương 10. Tuổi Tuất trong vận 9……………………………………………… 36

Chương 11. Mười phút mỗi ngày cho tâm an……………………………….. 39

Chương 12. Điều nên tránh hiểu sai về tuổi mình………………………….. 41

Phụ lục 1. Bảng mùa và dữ liệu mật mã Bát tự……………………………… 44

Phụ lục 2. Bảng tra Chính tài, Lộc thần, Thiên tài, Quý nhân theo Nhật can          59

Phụ lục 3. Lời nhắn từ Khải Toàn………………………………………………. 61

Bảng ngũ hành theo sự vật……………………………………………………….. 63

Bảng tra hành KIM………………………………………………………………… 64

Bảng tra hành THỦY……………………………………………………………… 65

Bảng tra hành MỘC……………………………………………………………….. 66

Bảng tra hành HỎA………………………………………………………………… 67

Bảng tra hành THỔ………………………………………………………………… 68

Gia chủ nói về Khải Toàn………………………………………………………… 69

Mã hỏi đáp và hướng dẫn………………………………………………………… 72

 


Tuổi Tuất khuyết gì theo tháng sinh 1958, 1970, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030

Khải Toàn biên soạn cho tuổi Tuất

Bảng tra cứu hạn Thái tuế – Tam tai Tuổi Tuất
Bảng tra cứu mệnh khuyết từng tháng sinh cho Tuổi Tuất
Giáp NĂM CAN CHI Thiên khắc
Địa xung
THÁI TUẾ năm TAM TAI năm
TUẤT Thổ 1958
1970
1982
1994
2006
2018
Mậu TUẤT
Canh TUẤT
Nhâm TUẤT
Giáp TUẤT
Bính TUẤT
Mậu TUẤT
Giáp Thìn / Nhâm Thìn
Giáp Thìn / Bính Thìn
Mậu Thìn / Bính Thìn
Mậu Thìn / Canh Thìn
Nhâm Thìn / Canh Thìn
Giáp Thìn / Nhâm Thìn
Tuất / Thìn
(2030 / 2024)
Dần Ngọ Tuất hợp Hỏa,
tam tai tại năm Thân / Dậu / Tuất
(Hỏa Kim tương khắc)

Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi / theo tháng sinh, các vị nên vào mục “tra lá số”, tìm ra mật mã “mệnh ngày sinh” (tức ô ngày sinh hàng trên) và tra cứu:

  • Ngày sinh Giáp (Mộc): Thích Kim, Thủy; kỵ Hỏa.
  • Ngày sinh Ất (Mộc): Thích Thủy; kỵ Kim.
  • Ngày sinh Bính (Hỏa): Thích Mộc, Thủy; kỵ Thổ.
  • Ngày sinh Đinh (Hỏa): Thích Mộc, Kim; kỵ Thủy.
  • Ngày sinh Mậu (Thổ): Thích Hỏa, Mộc, Thủy.
  • Ngày sinh Kỷ (Thổ): Thích Hỏa, Thủy; kỵ Mộc dương.
  • Ngày sinh Canh (Kim): Thích Mộc; kỵ Hỏa.
  • Ngày sinh Tân (Kim): Thích Thủy, Kim; kỵ Hỏa.
  • Ngày sinh Nhâm (Thủy): Thích Kim, Thủy; kỵ Hỏa.
  • Ngày sinh Quý (Thủy): Thích Kim, Thủy; kỵ Hỏa.

Niên mệnh ngũ hành nạp âm:

  • Sinh năm 1970 (Canh Tuất): Mệnh Kim
  • Sinh năm 1982 (Nhâm Tuất): Mệnh Thủy
  • Sinh năm 1994 (Giáp Tuất): Mệnh Hỏa
  • Sinh năm 2006 (Bính Tuất): Mệnh Thổ
  • Sinh năm 1958, 2018 (Mậu Tuất): Mệnh Mộc

* Lưu ý: Xét theo niên mệnh mang tính chất tham khảo tổng quan. Mệnh lý theo Bát tự Tứ trụ kết hợp Ngày – Tháng – Năm – Giờ sinh có độ chuẩn xác sâu sắc hơn. 

 

Mệnh khuyết từng tháng sinh năm 1958 MẬU TUẤT (Tài lộc Nhật can: Ất, Bính)

TUỔI MẬU TUẤT 1958 – MÙA XUÂN
Ngày dương 18/2-19/3 20/3-18/4 19/4-18/5
Tháng âm Giáp Dần Ất Mão Bính Thìn
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ
Tài lộc với Nhật can Tân, Ất Canh Ất, Đinh
Lộc thần Nhật can Giáp Ất
Thiên tài Canh Tân Nhâm
Hàm trì
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI MẬU TUẤT 1958 – MÙA HẠ
Ngày dương 19/5-16/6 17/6-16/7 17/7-15/8
Tháng âm Đinh Tỵ Mậu Ngọ Kỷ Mùi
Khuyết Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc
Tài lộc với Nhật can Nhâm, Quý Quý Quý
Lộc thần Nhật can Bính, Mậu Đinh, Kỷ
Thiên tài Quý Giáp Ất
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI MẬU TUẤT 1958 – MÙA THU
Ngày dương 16/8-13/9 14/9-12/10 13/10-11/11
Tháng âm Canh Thân Tân Dậu Nhâm Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thuỷ Mộc
Tài lộc với Nhật can Đinh Bính Ất
Lộc thần Nhật can Canh Tân
Thiên tài Bính Đinh Mậu
Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI MẬU TUẤT 1958 – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 12/11-10/12 11/12-9/1/59 10/1/59-7/2/59
Tháng âm Quý Hợi Giáp Tý Ất Sửu
Khuyết Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Mậu, Kỷ Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Nhâm Quý
Thiên tài Kỷ Canh Tân
Khải Toàn phong thuỷ
Tài lộc: cơ hội tài chính. Lộc thần: thời điểm hanh thông. Thiên tài: quý nhân tương trợ, sẻ chia thiện nguyện.
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Mậu Tuất 1958 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

Mệnh khuyết từng tháng sinh năm 1970 CANH TUẤT (Tài lộc Nhật can: Ất, Đinh)
TUỔI CANH TUẤT 1970 – MÙA XUÂN
Ngày dương 6/2 – 7/3 8/3 – 5/4 6/4 – 4/5
Tháng âm Mậu Dần Kỷ Mão Canh Thìn
Khuyết Kim Kim Kim Thủy
Tài lộc với Nhật can Tân Canh Ất
Lộc thần Nhật can Giáp Ất
Thiên tài Giáp Ất Bính
Thần sát Hàm trì
Khải Toàn phong thủy
TUỔI CANH TUẤT 1970 – MÙA HẠ
Ngày dương 5/5 – 3/6 4/6 – 2/7 3/7 – 1/8
Tháng âm Tân Tỵ Nhâm Ngọ Quý Mùi
Khuyết Kim Thủy Kim Thủy Thủy Mộc
Tài lộc với Nhật can Nhâm, Quý Quý Giáp
Lộc thần Nhật can Bính, Mậu Đinh, Kỷ
Thiên tài Đinh Mậu Kỷ
Thần sát
Khải Toàn phong thủy
TUỔI CANH TUẤT 1970 – MÙA THU
Ngày dương 2/8 – 31/8 1/9 – 29/9 30/9 – 29/10
Tháng âm Giáp Thân Ất Dậu Bính Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thủy Mộc
Tài lộc với Nhật can Đinh Bính Ất
Lộc thần Nhật can Canh Tân
Thiên tài Canh Tân Nhâm
Thần sát Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thủy
TUỔI CANH TUẤT 1970 – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 30/10 – 28/11 29/11 – 27/12 28/12 – 27/1/1971
Tháng âm Đinh Hợi Mậu Tý Kỷ Sửu
Khuyết Hỏa Hỏa Hỏa
Tài lộc với Nhật can Mậu, Kỷ Mậu, Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Nhâm Quý
Thiên tài Quý Giáp Ất
Thần sát
Khải Toàn phong thủy
Mời quý vị tìm hiểu thêm về phương pháp mệnh khuyết cải vận cho Canh Tuất 1970 trên website hoặc kênh YouTube Khải Toàn.

Mệnh khuyết từng tháng sinh năm 1982 NHÂM TUẤT (Tài lộc Nhật can: Ất, Kỷ)
TUỔI NHÂM TUẤT 1982 – MÙA XUÂN
Ngày dương 25/1 – 23/2 24/2 – 24/3 25/3 – 23/4
Tháng âm Nhâm Dần Quý Mão Giáp Thìn
Khuyết Kim Kim Kim Thủy
Tài lộc với Nhật can Tân Canh Ất
Lộc thần Nhật can Giáp Ất
Thiên tài Mậu Kỷ Canh
Thần sát Hàm trì
Khải Toàn phong thủy
TUỔI NHÂM TUẤT 1982 – MÙA HẠ
Ngày dương 24/4 – 20/6 21/6 – 20/7 21/7 – 18/8
Tháng âm Ất Tỵ (+) Bính Ngọ Đinh Mùi
Khuyết Kim Thủy Kim Thủy Thủy Mộc
Tài lộc với Nhật can Nhâm, Quý Quý Giáp
Lộc thần Nhật can Bính, Mậu Đinh, Kỷ
Thiên tài Tân Nhâm Quý
Thần sát
Khải Toàn phong thủy
TUỔI NHÂM TUẤT 1982 – MÙA THU
Ngày dương 19/8 – 16/9 17/9 – 16/10 17/10 – 14/11
Tháng âm Mậu Thân Kỷ Dậu Canh Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thủy Mộc
Tài lộc với Nhật can Đinh Bính Ất
Lộc thần Nhật can Canh Tân
Thiên tài Giáp Ất Bính
Thần sát Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thủy
TUỔI NHÂM TUẤT 1982 – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 15/11 – 14/12 15/12 – 13/1/1983 14/1/1983 – 12/2/1983
Tháng âm Tân Hợi Nhâm Tý Quý Sửu
Khuyết Hỏa Mộc Hỏa Mộc Hỏa Mộc
Tài lộc với Nhật can Mậu, Kỷ Mậu, Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Nhâm Quý
Thiên tài Đinh Mậu Kỷ
Thần sát
Khải Toàn phong thủy
Mời quý vị tìm hiểu thêm về phương pháp mệnh khuyết cải vận cho Nhâm Tuất 1982 trên website hoặc kênh YouTube Khải Toàn.

Mệnh khuyết từng tháng sinh năm 1994 GIÁP TUẤT (Tài lộc Nhật can: Ất, Tân)
TUỔI GIÁP TUẤT 1994 – MÙA XUÂN
Ngày dương 10/2 – 11/3 12/3 – 10/4 11/4 – 10/5
Tháng âm Bính Dần Đinh Mão Mậu Thìn
Khuyết Kim Kim Kim Thủy
Tài lộc với Nhật can Tân Canh Ất
Lộc thần Nhật can Giáp Ất
Thiên tài Nhâm Quý Giáp
Thần sát Hàm trì
Khải Toàn phong thủy
TUỔI GIÁP TUẤT 1994 – MÙA HẠ
Ngày dương 11/5 – 8/6 9/6 – 8/7 9/7 – 6/8
Tháng âm Kỷ Tỵ Canh Ngọ Tân Mùi
Khuyết Kim Thủy Kim Thủy Thủy Mộc
Tài lộc với Nhật can Nhâm, Quý Quý Giáp
Lộc thần Nhật can Bính, Mậu Đinh, Kỷ
Thiên tài Ất Bính Đinh
Thần sát
Khải Toàn phong thủy
TUỔI GIÁP TUẤT 1994 – MÙA THU
Ngày dương 7/8 – 5/9 6/9 – 4/10 5/10 – 2/11
Tháng âm Nhâm Thân Quý Dậu Giáp Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thủy Mộc
Tài lộc với Nhật can Đinh Bính Ất
Lộc thần Nhật can Canh Tân
Thiên tài Mậu Kỷ Canh
Thần sát Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thủy
TUỔI GIÁP TUẤT 1994 – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 3/11 – 2/12 3/12 – 31/12 1/1/1995 – 30/1/1995
Tháng âm Ất Hợi Bính Tý Đinh Sửu
Khuyết Hỏa Hỏa Hỏa
Tài lộc với Nhật can Mậu, Kỷ Mậu, Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Nhâm Quý
Thiên tài Tân Nhâm Quý
Thần sát
Khải Toàn phong thủy
Mời quý vị tìm hiểu thêm về phương pháp mệnh khuyết cải vận cho Giáp Tuất 1994 trên website hoặc kênh YouTube Khải Toàn.

Mệnh khuyết từng tháng sinh năm 2006 BÍNH TUẤT (Tài lộc Nhật can: Ất, Quý)
TUỔI BÍNH TUẤT 2006 – MÙA XUÂN
Ngày dương 29/1 – 27/2 28/2 – 28/3 29/3 – 27/4
Tháng âm Canh Dần Tân Mão Nhâm Thìn
Khuyết Kim Kim Kim Thủy
Tài lộc với Nhật can Tân Canh Ất
Lộc thần Nhật can Giáp Ất
Thiên tài Bính Đinh Mậu
Thần sát Hàm trì
Khải Toàn phong thủy
TUỔI BÍNH TUẤT 2006 – MÙA HẠ
Ngày dương 28/4 – 26/5 27/5 – 24/6 25/6 – 24/7
Tháng âm Quý Tỵ Giáp Ngọ Ất Mùi
Khuyết Kim Thủy Kim Thủy Thủy Mộc
Tài lộc với Nhật can Nhâm, Quý Quý Giáp
Lộc thần Nhật can Bính, Mậu Đinh, Kỷ
Thiên tài Kỷ Canh Tân
Thần sát
Khải Toàn phong thủy
TUỔI BÍNH TUẤT 2006 – MÙA THU
Ngày dương 25/7 – 21/9 22/9 – 21/10 22/10 – 20/11
Tháng âm Bính Thân (+) Đinh Dậu Mậu Tuất
Khuyết Thủy Mộc Mộc Thủy Mộc
Tài lộc với Nhật can Đinh Bính Ất
Lộc thần Nhật can Canh Tân
Thiên tài Nhâm Quý Giáp
Thần sát Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thủy
TUỔI BÍNH TUẤT 2006 – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 21/11 – 19/12 20/12 – 18/1/2007 19/1/2007 – 16/2/2007
Tháng âm Kỷ Hợi Canh Tý Tân Sửu
Khuyết Hỏa Hỏa Hỏa
Tài lộc với Nhật can Mậu, Kỷ Mậu, Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Nhâm Quý
Thiên tài Ất Bính Đinh
Thần sát
Khải Toàn phong thủy
Mời quý vị tìm hiểu thêm về phương pháp mệnh khuyết cải vận cho Bính Tuất 2006 trên website hoặc kênh YouTube Khải Toàn.

Mệnh khuyết từng tháng sinh năm 2018 MẬU TUẤT (Tài lộc Nhật can: Ất)
TUỔI MẬU TUẤT 2018 – MÙA XUÂN
Ngày dương 16/2 – 16/3 17/3 – 15/4 16/4 – 14/5
Tháng âm Giáp Dần Ất Mão Bính Thìn
Khuyết Kim Kim Kim Thủy
Tài lộc với Nhật can Tân Canh Ất
Lộc thần Nhật can Giáp Ất
Thiên tài Canh Tân Nhâm
Thần sát Hàm trì
Khải Toàn phong thủy
TUỔI MẬU TUẤT 2018 – MÙA HẠ
Ngày dương 15/5 – 13/6 14/6 – 12/7 13/7 – 10/8
Tháng âm Đinh Tỵ Mậu Ngọ Kỷ Mùi
Khuyết Kim Thủy Kim Thủy Thủy Mộc
Tài lộc với Nhật can Nhâm, Quý Quý Giáp
Lộc thần Nhật can Bính, Mậu Đinh, Kỷ
Thiên tài Quý Giáp Ất
Thần sát
Khải Toàn phong thủy
TUỔI MẬU TUẤT 2018 – MÙA THU
Ngày dương 11/8 – 9/9 10/9 – 8/10 9/10 – 6/11
Tháng âm Canh Thân Tân Dậu Nhâm Tuất
Khuyết Thủy Mộc Mộc Thủy Mộc
Tài lộc với Nhật can Đinh Bính Ất
Lộc thần Nhật can Canh Tân
Thiên tài Bính Đinh Mậu
Thần sát Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thủy
TUỔI MẬU TUẤT 2018 – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 7/11 – 6/12 7/12 – 5/1/2019 6/1/2019 – 4/2/2019
Tháng âm Quý Hợi Giáp Tý Ất Sửu
Khuyết Hỏa Hỏa Hỏa
Tài lộc với Nhật can Mậu, Kỷ Mậu, Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Nhâm Quý
Thiên tài Kỷ Canh Tân
Thần sát
Khải Toàn phong thủy

TUỔI CANH TUẤT 2030 – MÙA XUÂN
Ngày dương 02/2/30-03/3 04/3-02/4 03/4-01/5
Tháng âm Mậu Dần Kỷ Mão Canh Thìn
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ
Tài lộc với Nhật can Tân Canh Ất
Lộc thần Nhật can Giáp Ất
Thiên tài Nhâm Quý Giáp
Hàm trì
x x x
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI CANH TUẤT 2030 – MÙA HẠ
Ngày dương 02/5-31/5 01/6-30/6 01/7-29/7
Tháng âm Tân Tỵ Nhâm Ngọ Quý Mùi
Khuyết Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc
Tài lộc với Nhật can Nhâm, Quý , Quý
Lộc thần Nhật can Bính, Mậu Đinh, Kỷ
Thiên tài Ất Bính Đinh
x x x
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI CANH TUẤT 2030 – MÙA THU
Ngày dương 30/7-28/8 29/8-26/9 27/9-26/10
Tháng âm Giáp Thân Ất Dậu Bính Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thuỷ Mộc
Tài lộc với Nhật can Đinh Bính Ất
Lộc thần Nhật can Canh Tân
Thiên tài Mậu Kỷ Canh
Dịch mã Hoa cái
Giáp x x
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI CANH TUẤT 2030 – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 27/10-24/11 25/11/30-24/12/2030 25/12/30-22/1/2031
Tháng âm Đinh Hợi Mậu Tý Kỷ Sửu
Khuyết Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Mậu, Kỷ Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Nhâm Quý
Thiên tài Tân Nhâm Quý
x x x
Khải Toàn phong thuỷ

 

Mời quý vị tìm hiểu thêm về phương pháp mệnh khuyết cải vận cho Canh Tuất 2030 trên website hoặc kênh YouTube Khải Toàn.
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho Canh Tuất trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
Mời quý vị tìm hiểu thêm về phương pháp mệnh khuyết cải vận cho Mậu Tuất 2018 trên website hoặc kênh YouTube Khải Toàn.
• Tài lộc: Xét theo “Ngày sinh” (Nhật can). Ví dụ người sinh ngày ĐINH vào tháng THÂN năm 1994, trong mệnh có cung tài lộc.
• Lộc thần: Xét theo “Ngày sinh”. Ví dụ sinh ngày ẤT gặp tháng MÃO là có sao Lộc thần, dễ phát tài khi gặp đúng thời vận.
• Thiên tài: Mật mã chủ về đầu tư, tài lộc bất ngờ hoặc làm việc thiện nguyện. Ví dụ sinh ngày KỶ gặp tháng QUÝ DẬU năm 1994.Khải Toàn chia sẻ những kiến thức này với hy vọng quý bạn đón nhận trong tâm thái an lạc. Xem mệnh, hiểu mệnh là để cải vận, để khai ngộ và tu sửa tâm tánh, không phải để chuốc thêm phiền não.
Khi biết năm hạn Thái tuế hay Tam tai, hãy quay về tu chỉnh thân tâm, giữ gìn khẩu nghiệp, hành thiện tích đức, giữ sức khỏe và tinh tấn tĩnh tâm/thiền định. Đó mới chính là cách hóa giải rốt ráo nhất; vạn sự đều theo luật Nhân – Quả, gieo nhân thiện lành ắt gặt quả an vui.

Thầy Khải Toàn chia sẻ phong thủy

HÀM TRÌ – Mật mã hành vận đào hoa

Hàm trì chính là Đào hoa tinh, chủ về tình duyên, hôn nhân và đời sống tình cảm. Nếu Bát tự có Dụng thần là Hàm trì, đời sống tình cảm và chăn gối hài hòa, viên mãn. Ngược lại, nếu Hàm trì rơi vào Kỵ thần thì tình duyên dễ gặp trắc trở, bất an.

Đào hoa không đơn thuần chỉ chuyện luyến ái hay ngoại tình; khi kết hợp với các cát tinh khác, nó còn đại diện cho dung mạo thanh tú, sự thông minh, duyên dáng và nhân duyên xã hội tốt đẹp.

  • Thân – Tý – Thìn: Đào hoa tại DẬU
  • Dần – Ngọ – Tuất: Đào hoa tại MÃO
  • Tỵ – Dậu – Sửu: Đào hoa tại NGỌ
  • Hợi – Mão – Mùi: Đào hoa tại

DỊCH MÃ – Mật mã dịch chuyển, thay đổi

Dịch mã đại diện cho sự biến động, đi lại, công tác hoặc du lịch. Người có Dịch mã trong Bát tự thường hướng ngoại, năng động, thích đi đây đi đó; rất phổ biến ở thương nhân, quân nhân hay nhà ngoại giao.

Dịch mã cũng là dấu hiệu cho việc xuất ngoại. Dịch mã bị hợp thì giảm động, bị xung thì biến động mạnh mẽ, đi xa ngàn dặm.

  • Thân – Tý – Thìn: Mã tại DẦN
  • Dần – Ngọ – Tuất: Mã tại THÂN
  • Tỵ – Dậu – Sửu: Mã tại HỢI
  • Hợi – Mão – Mùi: Mã tại TỴ

HOA CÁI – Mật mã nghệ thuật, tài hoa

Hoa cái tượng trưng cho chiếc lọng quý che chở bậc đế vương, chủ về khí chất thanh cao, thông minh, giàu năng khiếu nghệ thuật, triết học và tâm linh.

Với nam giới, Hoa cái chủ về tài hoa và thành tựu học thuật. Với nữ giới, tính cách thường mạnh mẽ, độc lập và quyết đoán.

  • Dần – Ngọ – Tuất: Hoa cái tại TUẤT
  • Tỵ – Dậu – Sửu: Hoa cái tại SỬU
  • Thân – Tý – Thìn: Hoa cái tại THÌN
  • Hợi – Mão – Mùi: Hoa cái tại MÙI

THIÊN ẤT QUÝ NHÂN – Mật mã gặp dữ hóa lành

Thiên Ất là vị thần cát lợi bậc nhất trong Bát tự, nơi quý nhân lâm vào thì hung sát đều thoái lui. Người có Thiên Ất tọa mệnh thường bẩm tính ôn hòa, thông minh, nhân duyên thù thắng, gặp hoạn nạn đều có người giúp đỡ vượt qua, sự nghiệp dễ hanh thông, cát tường.

Nhật Can (Mệnh ngày sinh) Thiên Ất Quý Nhân
Giáp, Mậu Sửu, Mùi
Ất, Kỷ Tý, Thân
Bính, Đinh Dậu, Hợi
Canh, Tân Dần, Ngọ
Nhâm, Quý Tỵ, Mão

Bảng tra Ngũ hành theo sự vật – Khải Toàn phong thủy

Hạng mục Khuyết KIM
(sinh mùa Xuân)
Khuyết THỦY
(sinh mùa Hè)
Khuyết MỘC
(sinh mùa Thu)
Khuyết HỎA
(sinh mùa Đông)
Khuyết THỔ
(dư Mộc, Thủy)
Màu sắc Trắng, xám, tro, kem, vàng kim Xanh dương, đen Xanh lá Đỏ, tím, cam, hồng, vàng sậm Nâu, cà phê, vàng đất
Hình dạng Tròn Gợn sóng, uốn lượn Chữ nhật dài, trụ đứng Tam giác, chóp nhọn, hình chim Vuông, chữ nhật ngang
Trang sức Vàng, bạc, kim cương, đồng hồ tự động, thạch anh tóc vàng Vàng bạc, đá quý đen/xanh dương, thạch anh tóc đen Đá quý xanh lá, vòng gỗ quý, thạch anh tóc xanh Đá trang sức đỏ, dây đỏ, thạch anh tóc đỏ Đá màu nâu, ngọc bích, mắt hổ
Động vật / Con giáp Gà, Khỉ (Thân, Dậu) Cá, Chuột, Dơi (Tý, Hợi) Thỏ, Hổ, Mèo (Dần, Mão) Chó, Ngựa (Tỵ, Ngọ) Trâu, Dê, Rồng (Thìn, Tuất, Sửu, Mùi)
Phương hướng Tây, Tây Bắc Bắc Đông, Đông Nam Nam Đông Bắc, Tây Nam
Hướng nhà phù hợp Đông, Đông Nam Nam Tây, Tây Bắc Bắc Đông Bắc, Tây Nam
Ăn uống Thịt gà, tổ yến, thịt đông lạnh, kem, thạch Cá, hải sản, mộc nhĩ, sữa chua, nước trái cây tươi Ăn rau củ quả, ăn chay, các loại nấm Đồ lẩu nướng, thịt bò, thịt dê, sô-cô-la, tảo biển Khoai, củ, các loại đậu hạt dinh dưỡng
Người trợ vận Người sinh mùa Thu (dư Kim) hoặc có Thân, Dậu Người sinh mùa Đông (dư Thủy) hoặc có Tý, Hợi, Thìn Người sinh mùa Xuân (dư Mộc) hoặc có Dần, Mão Người sinh mùa Hè (dư Hỏa) hoặc có Tỵ, Ngọ, Mùi Người sinh tháng tứ quý hoặc có Sửu, Mùi, Thìn, Tuất
Thói quen & Thân thể Bước xuống giường hướng Tây/Tây Bắc; cạo râu thường xuyên, tỉa lông mũi Nên đeo kính mát (chắn Hỏa); bấm lỗ tai tăng Thủy Để tóc/móng vừa phải; vận động thể dục sáng sớm Nhuộm tóc màu ấm; đón ánh nắng mặt trời sáng sớm Tập yoga, đi chân trần trên cỏ đất, hòa mình cùng thiên nhiên
Nhà ở & Vật dụng Tủ lạnh, máy lạnh, gương; tranh núi tuyết, tranh gà, khỉ Ở gần sông nước, hồ cá; tranh biển; đồ dùng bằng bạc; giữ bếp sạch gọn Kệ sách, trồng cây bàn làm việc (4 cây trúc Văn Xương), giường gỗ, tranh rừng cây Bếp, thiết bị điện; đèn vàng, tranh mặt trời/ngựa, đồ vật màu đỏ ấm Đồ gốm sứ, bình đất nung; dọn dẹp tạp vật, bỏ giày dép cũ
Khung giờ vàng 15h00 – 19h00 (Thân, Dậu); 19h00 – 21h00 (Tuất) 07h00 – 09h00 (Thìn); 15h00 – 19h00; 21h00 – 03h00 (Hợi, Tý, Sửu) 07h00 – 09h00 (Thìn); 13h00 – 15h00 (Mùi); 21h00 – 23h00 (Hợi) 09h00 – 15h00 (Tỵ, Ngọ, Mùi) Khung giờ Thìn, Tuất, Sửu, Mùi
Ngành nghề Ngân hàng, tài chính, kế toán, chứng khoán, phần cứng máy tính, kỹ thuật cơ khí, kim hoàn vàng bạc, võ thuật, giám sát quản lý… Thương mại điện tử, logistics, vận tải biển, du lịch, giải khát, spa, thủy sản, viễn thông truyền thông, tư vấn phong thủy… Giáo dục đào tạo, mộc mỹ nghệ, giấy ấn loát, xuất bản, hoa cảnh, thảo dược đông y, thiết kế thời trang, website, hoạt động từ thiện… Ẩm thực, nhà hàng Á, thiết bị điện – điện tử, công nghệ laser, xăng dầu, quay phim, nhiếp ảnh, studio sáng tạo, thể thao… Bất động sản, xây dựng, kiến trúc, gốm sứ, vật liệu xây dựng, nông nghiệp trồng trọt – chăn nuôi, khoáng sản…
Du lịch Châu Âu, trượt tuyết, vùng núi lạnh Vùng sông biển, hồ nước, xứ lạnh Đi về phương Đông, du lịch sinh thái rừng Đông Nam Á, vùng nhiệt đới ngập nắng Vùng đồng bằng, cao nguyên, sa mạc
Nguyên tắc cốt lõi: Khuyết ngũ hành nào thì chủ động bổ sung ngũ hành đó vào nếp sống; kỵ hành nào thì tiết chế tương ứng để đạt trạng thái cân bằng.