Tuổi Tuất khuyết gì theo tháng sinh 1958, 1970, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030
Tuổi Tuất sinh tháng nào thì khuyết ngũ hành nào. Luận theo bát tự từng tháng sinh của các năm 1970, 1982, 1994, 2006, 2018: tính cách, ngũ hành cần và kỵ, màu sắc, hướng, ngành nghề phù hợp.
Tự tra bát tự tuổi Dậu xem mệnh khuyết sinh các năm 1958, 1970, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030 theo từng tháng sinh. Tài lộc, tính cách, tình duyên tuổi TUẤT: Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006, Mậu Tuất 2018…
Tuất là nhóm có nhiều cơ hội kiếm tiền, là một tuổi khá đặc biệt trong 12 con giáp. Họ có khả năng chịu khó, kiên trì hơn hẳn các con giáp còn lại. Ngoài sự bền bỉ, họ còn có khiếu kinh doanh, thích buôn bán, hết lòng yêu thương gia đình nhưng bản tính khá cộc cằn hoặc hay nóng tính ngầm.
• Tính cách: Là một trong “tứ khố”, nhưng không như Thìn – Mùi, Tuất rất háo thắng, luôn muốn tiến lên chứng tỏ thành quả bản thân. Người tuổi Tuất không thể khoanh tay đứng nhìn khi thấy kẻ yếu bị chèn ép, bắt nạt. Bản chất tâm địa lương thiện, một lòng một dạ hết lòng vì công việc, luôn có lòng kiên định và dũng khí lao về phía trước vì mục tiêu. Dù đôi khi khó kiềm chế cơn nóng giận, nhưng họ không bao giờ để bụng hay ôm lòng thù hằn bất kỳ ai.
Họ sống rất cẩn thận, ít khi đặt trọn niềm tin vào người khác. Lập trường kiên định khiến đôi lúc họ trở nên bảo thủ. Bù lại, người tuổi Tuất có sức chịu đựng phi thường trước gian khổ, hoạn nạn và khả năng thích nghi, đồng hóa hoàn cảnh sống rất cao.
• Tình duyên tuổi Tuất:
Đối với họ, gia đình và danh dự là hai điều quý giá nhất. Rất nhạy bén với tình cảm và bộc trực, song đa phần người tuổi Tuất sống nội tâm, ít khi bộc lộ cảm xúc ra ngoài — đây cũng là điểm hạn chế khi bày tỏ tình yêu. Dù bận rộn đến đâu, họ vẫn luôn dành thời gian chăm lo chu toàn cho người thân.
Tình cảm trung thực, thẳng thắn của tuổi Tuất luôn được trân trọng. Trong nghịch cảnh, chính gia đình và bạn bè là điểm tựa tiếp thêm nghị lực cho họ vượt qua thử thách. Nữ tuổi Tuất nhanh nhẹn, hoạt bát, năng động, thích tham gia công tác xã hội và thiện nguyện.
• Công việc:
Xem trọng danh dự và chữ tín, tuổi Tuất khi nhận việc luôn dốc trọn khả năng để hoàn thành. Cuộc đời họ thường phải trải qua nhiều thăng trầm, bươn chải từ sớm mới gặt hái được quả ngọt thành công. Được làm việc và cống hiến chính là niềm hạnh phúc lớn nhất của họ.
Giá hiện tại 189k ưu đãi 169k
Đặt Ebook mời nhắn trực tiếp zalo 0906870587.
Chuyển khoản, chụp màn hình thanh toán, gừi đến zalo.
Ví dụ: Tôi đặt Ebook tuổi Tuất- Thùy Trâm – 0909xxx000
Mục lục…………………………………………………………………………………. 3
Lời mở đầu…………………………………………………………………………….. 4
Chương 1. Tuổi Tuất trong hệ can chi………………………………………….. 5
Chương 2. Các tuổi Tuất cụ thể và nạp âm…………………………………….. 8
Chương 3. Nhật can, gốc của lá số bạn……………………………………….. 11
Chương 4. Tính cách người tuổi Tuất…………………………………………. 14
Chương 5. Đọc ngũ hành khuyết theo tháng sinh…………………………… 17
Chương 6. Cách tài lộc đến với bạn……………………………………………. 23
Chương 7. Màu sắc, con số, hướng hợp………………………………………. 29
Chương 8. Vật phẩm nên và không nên dùng……………………………….. 31
Chương 9. Ứng dụng vào không gian sống………………………………….. 33
Chương 10. Tuổi Tuất trong vận 9……………………………………………… 36
Chương 11. Mười phút mỗi ngày cho tâm an……………………………….. 39
Chương 12. Điều nên tránh hiểu sai về tuổi mình………………………….. 41
Phụ lục 1. Bảng mùa và dữ liệu mật mã Bát tự……………………………… 44
Phụ lục 2. Bảng tra Chính tài, Lộc thần, Thiên tài, Quý nhân theo Nhật can 59
Phụ lục 3. Lời nhắn từ Khải Toàn………………………………………………. 61
Bảng ngũ hành theo sự vật……………………………………………………….. 63
Bảng tra hành KIM………………………………………………………………… 64
Bảng tra hành THỦY……………………………………………………………… 65
Bảng tra hành MỘC……………………………………………………………….. 66
Bảng tra hành HỎA………………………………………………………………… 67
Bảng tra hành THỔ………………………………………………………………… 68
Gia chủ nói về Khải Toàn………………………………………………………… 69
Mã hỏi đáp và hướng dẫn………………………………………………………… 72

Tuổi Tuất khuyết gì theo tháng sinh 1958, 1970, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030
Khải Toàn biên soạn cho tuổi Tuất
| Giáp | NĂM | CAN CHI | Thiên khắc Địa xung |
THÁI TUẾ năm | TAM TAI năm |
|---|---|---|---|---|---|
| TUẤT Thổ | 1958 1970 1982 1994 2006 2018 |
Mậu TUẤT Canh TUẤT Nhâm TUẤT Giáp TUẤT Bính TUẤT Mậu TUẤT |
Giáp Thìn / Nhâm Thìn Giáp Thìn / Bính Thìn Mậu Thìn / Bính Thìn Mậu Thìn / Canh Thìn Nhâm Thìn / Canh Thìn Giáp Thìn / Nhâm Thìn |
Tuất / Thìn (2030 / 2024) |
Dần Ngọ Tuất hợp Hỏa, tam tai tại năm Thân / Dậu / Tuất (Hỏa Kim tương khắc) |
Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi / theo tháng sinh, các vị nên vào mục “tra lá số”, tìm ra mật mã “mệnh ngày sinh” (tức ô ngày sinh hàng trên) và tra cứu:
- Ngày sinh Giáp (Mộc): Thích Kim, Thủy; kỵ Hỏa.
- Ngày sinh Ất (Mộc): Thích Thủy; kỵ Kim.
- Ngày sinh Bính (Hỏa): Thích Mộc, Thủy; kỵ Thổ.
- Ngày sinh Đinh (Hỏa): Thích Mộc, Kim; kỵ Thủy.
- Ngày sinh Mậu (Thổ): Thích Hỏa, Mộc, Thủy.
- Ngày sinh Kỷ (Thổ): Thích Hỏa, Thủy; kỵ Mộc dương.
- Ngày sinh Canh (Kim): Thích Mộc; kỵ Hỏa.
- Ngày sinh Tân (Kim): Thích Thủy, Kim; kỵ Hỏa.
- Ngày sinh Nhâm (Thủy): Thích Kim, Thủy; kỵ Hỏa.
- Ngày sinh Quý (Thủy): Thích Kim, Thủy; kỵ Hỏa.
Niên mệnh ngũ hành nạp âm:
- Sinh năm 1970 (Canh Tuất): Mệnh Kim
- Sinh năm 1982 (Nhâm Tuất): Mệnh Thủy
- Sinh năm 1994 (Giáp Tuất): Mệnh Hỏa
- Sinh năm 2006 (Bính Tuất): Mệnh Thổ
- Sinh năm 1958, 2018 (Mậu Tuất): Mệnh Mộc
* Lưu ý: Xét theo niên mệnh mang tính chất tham khảo tổng quan. Mệnh lý theo Bát tự Tứ trụ kết hợp Ngày – Tháng – Năm – Giờ sinh có độ chuẩn xác sâu sắc hơn.
| Ngày dương | 18/2-19/3 | 20/3-18/4 | 19/4-18/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Giáp Dần | Ất Mão | Bính Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân, Ất | Canh | Ất, Đinh |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Canh | Tân | Nhâm |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 19/5-16/6 | 17/6-16/7 | 17/7-15/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Đinh Tỵ | Mậu Ngọ | Kỷ Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý | Quý |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Quý | Giáp | Ất |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 16/8-13/9 | 14/9-12/10 | 13/10-11/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Canh Thân | Tân Dậu | Nhâm Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Bính | Đinh | Mậu |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 12/11-10/12 | 11/12-9/1/59 | 10/1/59-7/2/59 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Quý Hợi | Giáp Tý | Ất Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Kỷ | Canh | Tân |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Mời các vị tìm hiểu bát tự mệnh khuyết cho Mậu Tuất 1958 trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
| Ngày dương | 6/2 – 7/3 | 8/3 – 5/4 | 6/4 – 4/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Mậu Dần | Kỷ Mão | Canh Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thủy |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | – |
| Thiên tài | Giáp | Ất | Bính |
| Thần sát | – | Hàm trì | – |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 5/5 – 3/6 | 4/6 – 2/7 | 3/7 – 1/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Tân Tỵ | Nhâm Ngọ | Quý Mùi |
| Khuyết | Kim Thủy | Kim Thủy | Thủy Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | – |
| Thiên tài | Đinh | Mậu | Kỷ |
| Thần sát | – | – | – |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 2/8 – 31/8 | 1/9 – 29/9 | 30/9 – 29/10 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Giáp Thân | Ất Dậu | Bính Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thủy Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | – |
| Thiên tài | Canh | Tân | Nhâm |
| Thần sát | Dịch mã | – | Hoa cái |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 30/10 – 28/11 | 29/11 – 27/12 | 28/12 – 27/1/1971 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Đinh Hợi | Mậu Tý | Kỷ Sửu |
| Khuyết | Hỏa | Hỏa | Hỏa |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | – |
| Thiên tài | Quý | Giáp | Ất |
| Thần sát | – | – | – |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 25/1 – 23/2 | 24/2 – 24/3 | 25/3 – 23/4 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Nhâm Dần | Quý Mão | Giáp Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thủy |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | – |
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh |
| Thần sát | – | Hàm trì | – |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 24/4 – 20/6 | 21/6 – 20/7 | 21/7 – 18/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Ất Tỵ (+) | Bính Ngọ | Đinh Mùi |
| Khuyết | Kim Thủy | Kim Thủy | Thủy Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | – |
| Thiên tài | Tân | Nhâm | Quý |
| Thần sát | – | – | – |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 19/8 – 16/9 | 17/9 – 16/10 | 17/10 – 14/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Mậu Thân | Kỷ Dậu | Canh Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thủy Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | – |
| Thiên tài | Giáp | Ất | Bính |
| Thần sát | Dịch mã | – | Hoa cái |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 15/11 – 14/12 | 15/12 – 13/1/1983 | 14/1/1983 – 12/2/1983 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Tân Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu |
| Khuyết | Hỏa Mộc | Hỏa Mộc | Hỏa Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | – |
| Thiên tài | Đinh | Mậu | Kỷ |
| Thần sát | – | – | – |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 10/2 – 11/3 | 12/3 – 10/4 | 11/4 – 10/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Bính Dần | Đinh Mão | Mậu Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thủy |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | – |
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp |
| Thần sát | – | Hàm trì | – |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 11/5 – 8/6 | 9/6 – 8/7 | 9/7 – 6/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Kỷ Tỵ | Canh Ngọ | Tân Mùi |
| Khuyết | Kim Thủy | Kim Thủy | Thủy Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | – |
| Thiên tài | Ất | Bính | Đinh |
| Thần sát | – | – | – |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 7/8 – 5/9 | 6/9 – 4/10 | 5/10 – 2/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Nhâm Thân | Quý Dậu | Giáp Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thủy Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | – |
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh |
| Thần sát | Dịch mã | – | Hoa cái |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 3/11 – 2/12 | 3/12 – 31/12 | 1/1/1995 – 30/1/1995 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Ất Hợi | Bính Tý | Đinh Sửu |
| Khuyết | Hỏa | Hỏa | Hỏa |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | – |
| Thiên tài | Tân | Nhâm | Quý |
| Thần sát | – | – | – |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 29/1 – 27/2 | 28/2 – 28/3 | 29/3 – 27/4 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Canh Dần | Tân Mão | Nhâm Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thủy |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | – |
| Thiên tài | Bính | Đinh | Mậu |
| Thần sát | – | Hàm trì | – |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 28/4 – 26/5 | 27/5 – 24/6 | 25/6 – 24/7 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Quý Tỵ | Giáp Ngọ | Ất Mùi |
| Khuyết | Kim Thủy | Kim Thủy | Thủy Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | – |
| Thiên tài | Kỷ | Canh | Tân |
| Thần sát | – | – | – |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 25/7 – 21/9 | 22/9 – 21/10 | 22/10 – 20/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Bính Thân (+) | Đinh Dậu | Mậu Tuất |
| Khuyết | Thủy Mộc | Mộc | Thủy Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | – |
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp |
| Thần sát | Dịch mã | – | Hoa cái |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 21/11 – 19/12 | 20/12 – 18/1/2007 | 19/1/2007 – 16/2/2007 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Kỷ Hợi | Canh Tý | Tân Sửu |
| Khuyết | Hỏa | Hỏa | Hỏa |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | – |
| Thiên tài | Ất | Bính | Đinh |
| Thần sát | – | – | – |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 16/2 – 16/3 | 17/3 – 15/4 | 16/4 – 14/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Giáp Dần | Ất Mão | Bính Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thủy |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | – |
| Thiên tài | Canh | Tân | Nhâm |
| Thần sát | – | Hàm trì | – |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 15/5 – 13/6 | 14/6 – 12/7 | 13/7 – 10/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Đinh Tỵ | Mậu Ngọ | Kỷ Mùi |
| Khuyết | Kim Thủy | Kim Thủy | Thủy Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | Quý | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | – |
| Thiên tài | Quý | Giáp | Ất |
| Thần sát | – | – | – |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 11/8 – 9/9 | 10/9 – 8/10 | 9/10 – 6/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Canh Thân | Tân Dậu | Nhâm Tuất |
| Khuyết | Thủy Mộc | Mộc | Thủy Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | – |
| Thiên tài | Bính | Đinh | Mậu |
| Thần sát | Dịch mã | – | Hoa cái |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 7/11 – 6/12 | 7/12 – 5/1/2019 | 6/1/2019 – 4/2/2019 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Quý Hợi | Giáp Tý | Ất Sửu |
| Khuyết | Hỏa | Hỏa | Hỏa |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Mậu, Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | – |
| Thiên tài | Kỷ | Canh | Tân |
| Thần sát | – | – | – |
| Khải Toàn phong thủy | |||
| Ngày dương | 02/2/30-03/3 | 04/3-02/4 | 03/4-01/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Mậu Dần | Kỷ Mão | Canh Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp |
| Hàm trì | |||
| x | x | x | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 02/5-31/5 | 01/6-30/6 | 01/7-29/7 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Tân Tỵ | Nhâm Ngọ | Quý Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | , Quý | |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Ất | Bính | Đinh |
| x | x | x | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 30/7-28/8 | 29/8-26/9 | 27/9-26/10 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Giáp Thân | Ất Dậu | Bính Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Giáp | x | x | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 27/10-24/11 | 25/11/30-24/12/2030 | 25/12/30-22/1/2031 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Đinh Hợi | Mậu Tý | Kỷ Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Tân | Nhâm | Quý |
| x | x | x | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
• Lộc thần: Xét theo “Ngày sinh”. Ví dụ sinh ngày ẤT gặp tháng MÃO là có sao Lộc thần, dễ phát tài khi gặp đúng thời vận.
• Thiên tài: Mật mã chủ về đầu tư, tài lộc bất ngờ hoặc làm việc thiện nguyện. Ví dụ sinh ngày KỶ gặp tháng QUÝ DẬU năm 1994.Khải Toàn chia sẻ những kiến thức này với hy vọng quý bạn đón nhận trong tâm thái an lạc. Xem mệnh, hiểu mệnh là để cải vận, để khai ngộ và tu sửa tâm tánh, không phải để chuốc thêm phiền não.
Khi biết năm hạn Thái tuế hay Tam tai, hãy quay về tu chỉnh thân tâm, giữ gìn khẩu nghiệp, hành thiện tích đức, giữ sức khỏe và tinh tấn tĩnh tâm/thiền định. Đó mới chính là cách hóa giải rốt ráo nhất; vạn sự đều theo luật Nhân – Quả, gieo nhân thiện lành ắt gặt quả an vui.

HÀM TRÌ – Mật mã hành vận đào hoa
Hàm trì chính là Đào hoa tinh, chủ về tình duyên, hôn nhân và đời sống tình cảm. Nếu Bát tự có Dụng thần là Hàm trì, đời sống tình cảm và chăn gối hài hòa, viên mãn. Ngược lại, nếu Hàm trì rơi vào Kỵ thần thì tình duyên dễ gặp trắc trở, bất an.
Đào hoa không đơn thuần chỉ chuyện luyến ái hay ngoại tình; khi kết hợp với các cát tinh khác, nó còn đại diện cho dung mạo thanh tú, sự thông minh, duyên dáng và nhân duyên xã hội tốt đẹp.
- Thân – Tý – Thìn: Đào hoa tại DẬU
- Dần – Ngọ – Tuất: Đào hoa tại MÃO
- Tỵ – Dậu – Sửu: Đào hoa tại NGỌ
- Hợi – Mão – Mùi: Đào hoa tại TÝ
DỊCH MÃ – Mật mã dịch chuyển, thay đổi
Dịch mã đại diện cho sự biến động, đi lại, công tác hoặc du lịch. Người có Dịch mã trong Bát tự thường hướng ngoại, năng động, thích đi đây đi đó; rất phổ biến ở thương nhân, quân nhân hay nhà ngoại giao.
Dịch mã cũng là dấu hiệu cho việc xuất ngoại. Dịch mã bị hợp thì giảm động, bị xung thì biến động mạnh mẽ, đi xa ngàn dặm.
- Thân – Tý – Thìn: Mã tại DẦN
- Dần – Ngọ – Tuất: Mã tại THÂN
- Tỵ – Dậu – Sửu: Mã tại HỢI
- Hợi – Mão – Mùi: Mã tại TỴ
HOA CÁI – Mật mã nghệ thuật, tài hoa
Hoa cái tượng trưng cho chiếc lọng quý che chở bậc đế vương, chủ về khí chất thanh cao, thông minh, giàu năng khiếu nghệ thuật, triết học và tâm linh.
Với nam giới, Hoa cái chủ về tài hoa và thành tựu học thuật. Với nữ giới, tính cách thường mạnh mẽ, độc lập và quyết đoán.
- Dần – Ngọ – Tuất: Hoa cái tại TUẤT
- Tỵ – Dậu – Sửu: Hoa cái tại SỬU
- Thân – Tý – Thìn: Hoa cái tại THÌN
- Hợi – Mão – Mùi: Hoa cái tại MÙI
THIÊN ẤT QUÝ NHÂN – Mật mã gặp dữ hóa lành
Thiên Ất là vị thần cát lợi bậc nhất trong Bát tự, nơi quý nhân lâm vào thì hung sát đều thoái lui. Người có Thiên Ất tọa mệnh thường bẩm tính ôn hòa, thông minh, nhân duyên thù thắng, gặp hoạn nạn đều có người giúp đỡ vượt qua, sự nghiệp dễ hanh thông, cát tường.
| Nhật Can (Mệnh ngày sinh) | Thiên Ất Quý Nhân |
|---|---|
| Giáp, Mậu | Sửu, Mùi |
| Ất, Kỷ | Tý, Thân |
| Bính, Đinh | Dậu, Hợi |
| Canh, Tân | Dần, Ngọ |
| Nhâm, Quý | Tỵ, Mão |
Bảng tra Ngũ hành theo sự vật – Khải Toàn phong thủy
| Hạng mục | Khuyết KIM (sinh mùa Xuân) |
Khuyết THỦY (sinh mùa Hè) |
Khuyết MỘC (sinh mùa Thu) |
Khuyết HỎA (sinh mùa Đông) |
Khuyết THỔ (dư Mộc, Thủy) |
|---|---|---|---|---|---|
| Màu sắc | Trắng, xám, tro, kem, vàng kim | Xanh dương, đen | Xanh lá | Đỏ, tím, cam, hồng, vàng sậm | Nâu, cà phê, vàng đất |
| Hình dạng | Tròn | Gợn sóng, uốn lượn | Chữ nhật dài, trụ đứng | Tam giác, chóp nhọn, hình chim | Vuông, chữ nhật ngang |
| Trang sức | Vàng, bạc, kim cương, đồng hồ tự động, thạch anh tóc vàng | Vàng bạc, đá quý đen/xanh dương, thạch anh tóc đen | Đá quý xanh lá, vòng gỗ quý, thạch anh tóc xanh | Đá trang sức đỏ, dây đỏ, thạch anh tóc đỏ | Đá màu nâu, ngọc bích, mắt hổ |
| Động vật / Con giáp | Gà, Khỉ (Thân, Dậu) | Cá, Chuột, Dơi (Tý, Hợi) | Thỏ, Hổ, Mèo (Dần, Mão) | Chó, Ngựa (Tỵ, Ngọ) | Trâu, Dê, Rồng (Thìn, Tuất, Sửu, Mùi) |
| Phương hướng | Tây, Tây Bắc | Bắc | Đông, Đông Nam | Nam | Đông Bắc, Tây Nam |
| Hướng nhà phù hợp | Đông, Đông Nam | Nam | Tây, Tây Bắc | Bắc | Đông Bắc, Tây Nam |
| Ăn uống | Thịt gà, tổ yến, thịt đông lạnh, kem, thạch | Cá, hải sản, mộc nhĩ, sữa chua, nước trái cây tươi | Ăn rau củ quả, ăn chay, các loại nấm | Đồ lẩu nướng, thịt bò, thịt dê, sô-cô-la, tảo biển | Khoai, củ, các loại đậu hạt dinh dưỡng |
| Người trợ vận | Người sinh mùa Thu (dư Kim) hoặc có Thân, Dậu | Người sinh mùa Đông (dư Thủy) hoặc có Tý, Hợi, Thìn | Người sinh mùa Xuân (dư Mộc) hoặc có Dần, Mão | Người sinh mùa Hè (dư Hỏa) hoặc có Tỵ, Ngọ, Mùi | Người sinh tháng tứ quý hoặc có Sửu, Mùi, Thìn, Tuất |
| Thói quen & Thân thể | Bước xuống giường hướng Tây/Tây Bắc; cạo râu thường xuyên, tỉa lông mũi | Nên đeo kính mát (chắn Hỏa); bấm lỗ tai tăng Thủy | Để tóc/móng vừa phải; vận động thể dục sáng sớm | Nhuộm tóc màu ấm; đón ánh nắng mặt trời sáng sớm | Tập yoga, đi chân trần trên cỏ đất, hòa mình cùng thiên nhiên |
| Nhà ở & Vật dụng | Tủ lạnh, máy lạnh, gương; tranh núi tuyết, tranh gà, khỉ | Ở gần sông nước, hồ cá; tranh biển; đồ dùng bằng bạc; giữ bếp sạch gọn | Kệ sách, trồng cây bàn làm việc (4 cây trúc Văn Xương), giường gỗ, tranh rừng cây | Bếp, thiết bị điện; đèn vàng, tranh mặt trời/ngựa, đồ vật màu đỏ ấm | Đồ gốm sứ, bình đất nung; dọn dẹp tạp vật, bỏ giày dép cũ |
| Khung giờ vàng | 15h00 – 19h00 (Thân, Dậu); 19h00 – 21h00 (Tuất) | 07h00 – 09h00 (Thìn); 15h00 – 19h00; 21h00 – 03h00 (Hợi, Tý, Sửu) | 07h00 – 09h00 (Thìn); 13h00 – 15h00 (Mùi); 21h00 – 23h00 (Hợi) | 09h00 – 15h00 (Tỵ, Ngọ, Mùi) | Khung giờ Thìn, Tuất, Sửu, Mùi |
| Ngành nghề | Ngân hàng, tài chính, kế toán, chứng khoán, phần cứng máy tính, kỹ thuật cơ khí, kim hoàn vàng bạc, võ thuật, giám sát quản lý… | Thương mại điện tử, logistics, vận tải biển, du lịch, giải khát, spa, thủy sản, viễn thông truyền thông, tư vấn phong thủy… | Giáo dục đào tạo, mộc mỹ nghệ, giấy ấn loát, xuất bản, hoa cảnh, thảo dược đông y, thiết kế thời trang, website, hoạt động từ thiện… | Ẩm thực, nhà hàng Á, thiết bị điện – điện tử, công nghệ laser, xăng dầu, quay phim, nhiếp ảnh, studio sáng tạo, thể thao… | Bất động sản, xây dựng, kiến trúc, gốm sứ, vật liệu xây dựng, nông nghiệp trồng trọt – chăn nuôi, khoáng sản… |
| Du lịch | Châu Âu, trượt tuyết, vùng núi lạnh | Vùng sông biển, hồ nước, xứ lạnh | Đi về phương Đông, du lịch sinh thái rừng | Đông Nam Á, vùng nhiệt đới ngập nắng | Vùng đồng bằng, cao nguyên, sa mạc |
| • Nguyên tắc cốt lõi: Khuyết ngũ hành nào thì chủ động bổ sung ngũ hành đó vào nếp sống; kỵ hành nào thì tiết chế tương ứng để đạt trạng thái cân bằng. | |||||





