Tuổi Thìn khuyết gì theo tháng sinh 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024

Tuổi Thìn sinh tháng nào thì khuyết ngũ hành nào. Luận theo bát tự từng tháng sinh của các năm 1976, 1988, 2000, 2012: tính cách, ngũ hành cần và kỵ, màu sắc, hướng, ngành nghề phù hợp.

Tự tra bát tự tuổi Thìn xem mệnh khuyết sinh các năm 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024 theo từng tháng sinh. Tình duyên & Tài lộc người tuổi THÌN: Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000…

Hãy xem video chi tiết về tài lộc, tính cánh, tình duyên tuổi Thìn. Năm sinh MẬU THÌN là người có khí chất, đa phần hướng ngoại, bao dung và giúp người. Tháng sinh DẦN Mộc tính cách thẳng thắn, khi nóng giận như lửa khó kềm chế.

Xét theo Dụng thần Bát tự mệnh khuyết, mức độ chính xác khá cao. Ví dụ người tuổi THÌN là người có khí chất, đa phần hướng ngoại, nhưng nếu sinh tháng Tý Sửu cuối năm sẽ dễ an phận, xử lý theo tình cảm hơn lý trí. Vì thế, để xét rõ một lá số theo Bát tự cần cả năm tháng ngày giờ sinh và giới tính.

Tháng sinh có sức ảnh hưởng không kém năm sinh. Biết mệnh mới có thể cải mệnh, sau khi xem video có thể các bạn biết được dụng thần mệnh khuyết, nhưng để cải vận thì hoàn toàn không đơn giản, cần sự kiên trì ứng dụng theo phong thủy, cần sẻ chia giúp đời tích phước đức, có thể cần cả vài năm hoặc chục năm. Hạt đậu thần chỉ có trong chuyện cổ tích, làm gì có hạt nào gieo xuống là mọc ngay quả.

Nhưng ít nhất, biết được vận mệnh, biết được sẻ chia thiện lành tích phước sẽ cho bạn cơ hội gia tăng vận may. Thầy phong thủy chân thiện cho bạn cách thức, còn lại bạn phải nỗ lực rất nhiều mới đạt được kết quả, vì vậy đừng mong vào ông Bụt xuất hiện cho bạn điều ước bạn đổi đời tức thời

 

• Tính cách: là một trong “tứ khố”, có tính ban phát, bao dung, nổi bật nhất là khả năng linh hoạt, thích ứng hoàn cảnh. Thìn có khả năng thu hút sự chú ý của người khác và cũng có những cá tính đặc biệt, đôi khi thay đổi bất ngờ khó hiểu.

Những người tuổi Rồng có sức sống mãnh liệt, bề ngoài luôn toát lên khí phách oai hùng, lẫm liệt. Không chỉ có vậy, Rồng còn hội tụ đầy đủ những tinh hoa, phẩm chất đẹp của một con người: sự thật thà, bao dung và yêu thương con người.

Rồng là biểu tượng của sức mạnh thần bí, thiêng liêng và quyền lực. Bởi vậy những người tuổi này thường thông minh, tài trí hơn người, có nhiều tham vọng, và luôn đạt được thành công, danh tiếng. Những người tuổi Rồng có sức sống mãnh liệt, bề ngoài luôn toát lên khí phách oai hùng, lẫm liệt

 

• Tình duyên tuổi Thìn:

Với tình yêu, người tuổi Thìn đôi khi dễ vướng vào những cảm xúc thử thách, trắc trở. Họ rất nghiêm khắc với bản thân và với người khác, đôi khi họ hơi cố chấp. Đa phần họ tự quen biết bạn đời mà nên duyên, từ đó có nhiều cặp đẹp đẽ đến già. Một đặc điểm của tuổi Thìn là luôn lý tưởng hóa sự vật, phàm việc vì cũng muốn hoàn thiện, hoàn mỹ.

Nữ tuổi Thìn luôn đấu tranh để tìm được sự bình đẳng trong cuộc sống. Họ thích làm việc thiện và kêu gọi mọi người xung quanh gia nhập vào những tổ chức từ thiện, ủng hộ giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn trong cuộc sống. Họ là những cô nàng thoải mái, năng động, hòa đồng với mọi người xung quanh.
Họ giản dị trong cả phong cách ăn mặc, không quá cầu kì, đó là lý do tại sao bạn sẽ luôn thấy hình ảnh cô nàng tuổi Thìn với những bộ trang phục đơn giản, thoải mái chứ không phải những bộ trang phục cầu kỳ, phô trương.

Nam tuổi Thìn có nhiều tham vọng, ước mơ, hoài bão lớn và họ sẽ không ngừng cố gắng, nỗ lực để biến những giấc mơ đó thành sự thật. Họ là những người có trái tim bao dung, nhân hậu, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác thoát khỏi khó khăn.

Chàng trai tuổi Thìn sống rất thực tế, có tính cách hướng ngoại, thích giao tiếp với nhiều người xung quanh và đặc biệt là không bao giờ cảm thấy mất niềm tin vào bản thân mình. Ngoài ra những người này có sở thích tham gia những trò chơi thể thao rèn luyện thể lực, sức khỏe.

 

rp_thay-Khai-Toan-chia-se-phong-thuy-800x453.png

  • HÀM TRÌ mật mã hành vận đào hoa

Hàm trì chính là đào hoa, tình yêu cuộc sống hôn nhân cả đời người đều có liên quan đến tinh tức mật mã này. Nếu bát tự có dụng thần là Hàm trì, biểu thị người này có nhu cầu tình cảm lứa đôi sâu sắc, nếu Hàm trì là kỵ thần, đại diện người này ít đặt nặng chuyện tình cảm vợ chồng.Ví dụ: Tý, Ngọ, Mão, Dậu thuộc con giáp đào hoa, trong đó đào hoa Tý thuộc Thuỷ, nếu dụng thần là Thuỷ đại diện có đời sống vợ chồng viên mãn. Nếu bát tự kỵ Thuỷ, biểu thị cuộc sống gặp nhiều trở ngại.Đào hoa có nhiều tác dụng, không phải đều biểu thị sự mê đắm, càng không phải chuyên chỉ mối quan hệ ngoài luồng. Kết hợp bát tự khác nhau, Đào hoa sẽ mang hàm nghĩa phong phú. Ví dụ dung mạo đẹp, thông minh, nhân duyên tốt.Thân, Tý Thìn: DẬUDần, Ngọ, Tuất: MÃOTỵ, Dậu, Sửu: NGỌHợi, Mão, Mùi: TÝ

  • DỊCH MÃ mật mã dịch chuyển, thay đổi

Dịch mã đại diện cho lữ hành, biến động. Dựa vào Dịch mã có thể luận đoán thời gian biến động.Nếu tháng này hành Dịch mã tất trong tháng sẽ đi du lịch. Thời thìn hành Dịch mã tất thời gian này sẽ ra khỏi nhà.Mã là tượng trưng cho thay đổi biến động, Trong Bát tự gặp nó, đại diện người này có tính hướng ngoại, thích ngao du khắp nơi. Trong bát tự của thương nhân, quân nhân, nhà ngoại giao thường mang nhiều Mã tinh. Mã tinh còn là tiên chí cho xuất ngoại. Nếu Mã tinh bị hợp thì tuy có cũng bằng không, Mã tinh bị xung thì ngày đi ngìn dặm. Phụ nữ có nhiều Mã tinh chủ về thân tâm bất an, là tượng bất lợi.Thân, Tý Thìn mã tại DẦNDần, Ngọ, Tuất mã tại THÂNTỵ, Dậu, Sửu mã tại HỢIHợi, Mão, Mùi mã tại TỴ

  • HOA CÁI mật mã nghệ thuật, tài hoa

Hoa cái đại diện cho tính tình thanh cao, tư chất thông minh, tự làm tự hưởng, giàu tài hoa và tài năng nghệ thuật, thích triết học, tôn giáo.Hoa cái chỉ khi Hoàng đế xuất tuần, thái giám mang một chiếc lọng quý (giống như ô) để che chổ vua ngồi. Hoa cái có uy lực lớn, đối với nam giới, Hoa cái đại diện cho tài hoa và thành tựu. Nữ giới có Hoa cái cũng giống như Võ Tắc Thiên, tuy có tài năng nhưng đường duyên dễ gặp trắc trở. Khi mệnh nữ hành vận Hoa cái thì thường có tính cách của nam giới, mất đi nét dịu dàng mềm mại, dễ ảnh hưởng hòa khí gia đạo.Dần, Ngọ, Tuất: TUẤTTỵ, Dậu, Sửu: SỬUThân, Tý Thìn: THÌNHợi, Mão, Mùi: MÙI

  • THIÊN ẤT quý nhân là mật mã gặp dữ hoá lành

Thiên ất là thần quý nhất, chổ mà ngài đến tất cả hung sát đều ẩn tránh. Thiên ất quý nhân là thần cát lợi nhất trong mệnh, nếu gặp được thì vinh hiển, công danh sớm đạt được, đường quan lộ hanh thông. Nếu đều có vượng khí thì lên chức vị cao. Đại, tiểu vận hành đến đây đều là điềm báo cát lợi. Chổ quý nhân đến ưa sinh vượng, không xung phá, không lạc Không vong là tốtThiên ất quý nhân là thần quý nhất nên xếp đầu trong các thần. Mệnh có Thiên ất quý nhân thường tư chất thông minh, bẩm tính ôn hoà. Nhân duyên đặc biệt tốt, được quý nhân phù trợ, chân thành lạc quan, vui vẻ thoải mái, dễ nhận được sự yêu mến, khen ngợi của mọi người. Nếu phụ nữ trong giờ, ngày, tháng, năm sinh gặp Quý nhân chủ về nhân duyên tốt, muôn sự thuận lợi, không phạm hình khắc. Thiên ất nếu toạ chổ vượng, phúc lực tăng gấp bội, cả đời ít bệnh tật, phú quý giàu sang. Thiên ất quý nhân kỵ nhất hình, xung, khắc, phá hoặc toạ chổ suy, bệnh, tử, tuyệt, phảm phải nó phúc lực giảm, cuộc sống lao lực bấp bênh.Bảng tra Ngũ hành theo sự vật – phong thuỷ cải vận

 

Nội dung sách: Tính cách. Ngũ hành khuyết. Tài lộc. Ứng dụng phong thủy cho người tuổi Thìn + 1 mã hỏi đáp.

Giá hiện tại 189k ưu đãi 169k

Đặt Ebook mời nhắn trực tiếp zalo 0906870587.
Chuyển khoản, chụp màn hình thanh toán, gừi đến zalo.
Ví dụ: Tôi đặt Ebook tuổi Thìn- Minh Nhựt – 0909xxx000

Mục lục…………………………………………………………………………………. 3

Lời mở đầu…………………………………………………………………………….. 4

Chương 1. Tuổi Thìn trong hệ can chi………………………………………….. 5

Chương 2. Các tuổi Thìn cụ thể và nạp âm……………………………………. 8

Chương 3. Nhật can, gốc của lá số bạn……………………………………….. 11

Chương 4. Tính cách người tuổi Thìn…………………………………………. 14

Chương 5. Đọc ngũ hành khuyết theo tháng sinh…………………………… 17

Chương 6. Cách tài lộc đến với bạn……………………………………………. 22

Chương 7. Màu sắc, con số, hướng hợp………………………………………. 28

Chương 8. Vật phẩm nên và không nên dùng……………………………….. 30

Chương 9. Ứng dụng vào không gian sống………………………………….. 32

Chương 10. Tuổi Thìn trong vận 9…………………………………………….. 35

Chương 11. Mười phút mỗi ngày cho tâm an……………………………….. 38

Chương 12. Điều nên tránh hiểu sai về tuổi mình………………………….. 40

Phụ lục 1. Bảng mùa và dữ liệu mật mã Bát tự……………………………… 43

Phụ lục 2. Bảng tra Chính tài, Lộc thần, Thiên tài, Quý nhân theo Nhật can          58

Phụ lục 3. Lời nhắn từ Khải Toàn………………………………………………. 60

Bảng ngũ hành theo sự vật……………………………………………………….. 62

Bảng tra hành KIM………………………………………………………………… 63

Bảng tra hành THỦY……………………………………………………………… 64

Bảng tra hành MỘC……………………………………………………………….. 65

Bảng tra hành HỎA………………………………………………………………… 66

Bảng tra hành THỔ………………………………………………………………… 67

Gia chủ nói về Khải Toàn………………………………………………………… 68

Mã hỏi đáp và hướng dẫn………………………………………………………… 71

 

Tuổi Thìn khuyết gì theo tháng sinh 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024

Bảng tra cứu hạn Thái tuế – Tam tai Tuổi THÌN
Bảng tra cứu mệnh khuyết từng tháng sinh cho Tuổi THÌN
Giáp NĂM CAN CHI Thiên khắc
Địa xung
THÁI TUẾ năm TAM TAI năm
 

THÌN Thổ

1952
1964
1976
1988
2000
2012
Nhâm THÌN
Giáp THÌN
Bính THÌN
Mậu THÌN
Canh THÌN
Nhâm THÌN
Bính Tuất / Mậu Tuất
Canh Tuất / Mậu Tuất
Nhâm Tuất / Canh Tuất
Giáp Tuất / Nhâm Tuất
Giáp Tuất / Bính Tuất
Bính Tuất / Mậu Tuất
Thìn / Tuất
2024/2030
Tý Thân Thìn hợp
Thủy, tam tại tại
năm Thân/Tý/Thìn
(Mộc tiết hao Thủy)

Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi/ theo tháng sinh, các vị nên vào mục “tra lá số”, tìm ra mật mã “mệnh ngày sinh“, tức Ô ngày sinh hàng trên, và tra theo bảng sau đây:
ngày sinh Giáp hành Mộc, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
ngày sinh Ất hành Mộc, thường thích Thuỷ, kỵ Kim
ngày sinh Bính hành Hoả, thường thích Mộc Thuỷ, kỵ Thổ
ngày sinh Đinh hành Hoả, thường thích Mộc Kim, kỵ Thuỷ
ngày sinh Mậu hành Thổ, thường thích Hoả Mộc Thuỷ
ngày sinh Kỷ hành Thổ, thường thích Hoả Thuỷ, kỵ Mộc dương
ngày sinh Canh hành Kim, thường thích Mộc, kỵ Hoả
ngày sinh Tân hành Kim, thường thích Thuỷ Kim, kỵ Hoả
ngày sinh Nhâm hành Thuỷ, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
ngày sinh Quý hành Thuỷ, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
thầy Khải Toàn biên soạn cho tuổi Thìn• Thìn là một trong “tứ khố” tức là một loại thương khố, thường đại diện cho đất đai, nhà cửa. Bản tính của Thìn cả đời biến hoá, thích nghi cao, một cuộc khảo sát nhận thấy mệnh sinh vào tháng/năm có Thìn/Tỵ thường là mệnh tốtTuổi Thìn 1976 mệnh gì, tuổi Thìn 1987 mệnh gì, tuổi Thìn 2000 mệnh gì, tuổi Thìn 2012 mệnh gìNhững người sinh năm 1988 mang mệnh Mộc, Những người sinh năm 1952, 2012 mang mệnh Thủy, Nhâm Thìn.
Những người sinh năm 1964 mang mệnh Hỏa, Giáp Thìn.
Những người sinh năm 1976 mang mệnh Thổ, Bính Thìn

• Xét theo niên mệnh mang tính tham khảo, có thể ứng dụng trong vài trường hợp, mệnh lý theo Bát tự tứ trụ có tính chính xác cao hơn, ngay cả người sinh cùng năm tháng ngày giờ vẫn có thể khác nhau, vì vậy xét theo năm sinh hay niên mệnh mang tính chất tham khảo

Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi/ theo tháng sinh, các vị nên vào mục “tra lá số”, tìm ra mật mã “mệnh ngày sinh”, tức Ô ngày sinh hàng trên, và tra theo các bảng sau

TUỔI GIÁP THÌN 1964 – MÙA XUÂN
Ngày dương 13/2/64 -13/3 14/3-11/4 12/4-11/5
Tháng âm Bính Dần Đinh Mão Mậu Thìn
Khuyết Kim Kim …
1964 Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI GIÁP THÌN 1964 – MÙA HẠ
Ngày dương 12/5-9/6 10/6-8/7 9/7-7/8
Tháng âm Kỷ Tỵ Canh Ngọ Tân Mùi
Khuyết Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc
1964
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI GIÁP THÌN 1964 – MÙA THU
Ngày dương 8/8-5/9 6/9-5/10 6/10-3/11
Tháng âm Nhâm Thân Quý Dậu Giáp Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thuỷ Mộc
1964 Hàm trì
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI GIÁP THÌN 1964 – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 4/11-3/12 4/12-2/1/65 3/1/65- 1/2/65
Tháng âm Ất Hợi Bính Tý Đinh Sửu
Khuyết Hoả Hoả Hoả
1964
Khải Toàn phong thuỷ
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho GIÁP THÌN trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI BÍNH THÌN 1976 – MÙA XUÂN
Ngày dương 31/1/76 -29/2 1/3-30/3 31/3-28/4
Tháng âm Canh Dần Tân Mão Nhâm Thìn
Khuyết Kim Kim …
1976 Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI BÍNH THÌN 1976 – MÙA HẠ
Ngày dương 29/4-28/5 29/5-26/6 26/7-26/7
Tháng âm Quý Tỵ Giáp Ngọ Ất Mùi
Khuyết Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc
1976
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI BÍNH THÌN 1976 – MÙA THU
Ngày dương 27/7-24/8 25/8-22/10 23/10-20/11
Tháng âm Bính Thân Đinh Dậu (+) Mậu Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thuỷ Mộc
1976 Hàm trì
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI BÍNH THÌN 1976 – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 21/11-20/12 21/12-18/1/77 19/1/77- 17/2/77
Tháng âm Kỷ Hợi Canh Tý Tân Sửu
Khuyết Hoả Hoả Hoả
1976
Khải Toàn phong thuỷ
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho BÍNH THÌN trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI MẬU THÌN 1988 – MÙA XUÂN
Ngày dương 17/2/88 -17/3 18/3-15/4 16/4-15/5
Tháng âm Giáp Dần Ất Mão Bính Thìn
Khuyết Kim Kim …
Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI MẬU THÌN 1988 – MÙA HẠ
Ngày dương 16/5-13/6 14/6-13/7 14/7-11/8
Tháng âm Đinh Tỵ Mậu Ngọ Kỷ Mùi
Khuyết Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI MẬU THÌN 1988 – MÙA THU
Ngày dương 12/8-10/9 11/9-10/10 11/10-8/11
Tháng âm Canh Thân Tân Dậu Nhâm Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thuỷ Mộc
Hàm trì
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI MẬU THÌN 1988 – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 9/11-8/12 9/12-7/1/89 8/1/89- 5/2/89
Tháng âm Quý Hợi Giáp Tý Ất Sửu
Khuyết Hoả Hoả Hoả
Khải Toàn phong thuỷ
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho MẬU THÌN trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI CANH THÌN 2000 – MÙA XUÂN
Ngày dương 5/2/2k- 5/3 6/3-4/4 5/4-3/5
Tháng âm Mậu Dần Kỷ Mão Canh Thìn
Khuyết Kim Kim …
Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI CANH THÌN 2000 – MÙA HẠ
Ngày dương 4/5-1/6 2/6-1/7 2/7-30/7
Tháng âm Tân Tỵ Nhâm Ngọ Quý Mùi
Khuyết Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI CANH THÌN 2000 – MÙA THU
Ngày dương 31/7-28/8 29/8-27/9 28/9-26/10
Tháng âm Giáp Thân Ất Dậu Bính Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thuỷ Mộc
Hàm trì
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI CANH THÌN 2000 – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 27/10-25/11 26/11-25/12 26/12- 23/1/2001
Tháng âm Đinh Hợi Mậu Tý Kỷ Sửu
Khuyết Hoả Hoả Hoả
Khải Toàn phong thuỷ
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho CANH THÌN trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

TUỔI NHÂM THÌN 2012 – MÙA XUÂN
Ngày dương 23/1/12-21/2 22/2-21/3 22/3-20/4
Tháng âm Nhâm Dần Quý Mão Giáp Thìn
Khuyết Kim Kim …
Dịch mã Hoa cái
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI NHÂM THÌN 2012 – MÙA HẠ
Ngày dương 21/4-18/6 19/6-18/7 19/7-16/8
Tháng âm Ất Tỵ (+) Bính Ngọ Đinh Mùi
Khuyết Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI NHÂM THÌN 2012 – MÙA THU
Ngày dương 17/8-15/9 16/9-14/10 15/10-13/11
Tháng âm Mậu Thân Kỷ Dậu Canh Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thuỷ Mộc
Hàm trì
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI NHÂM THÌN 2012 – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 14/11-12/12 13/12- 11/12013 12/1/13- 9/2/13
Tháng âm Tân Hợi Nhâm Tý Quý Sửu
Khuyết Hoả Hoả Hoả
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI GIÁP THÌN 2024 – MÙA XUÂN
Ngày dương 10/2/24-09/3 10/3-08/4 09/4-07/5
Tháng âm Bính Dần Đinh Mão Mậu Thìn
Khuyết Kim Kim Kim Thuỷ
Tài lộc với Nhật can Tân Canh Ất
Lộc thần Nhật can Giáp Ất
Thiên tài Nhâm Quý Giáp
Dịch mã Hoa cái
Bính x x
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI GIÁP THÌN 2024 – MÙA HẠ
Ngày dương 08/5-05/6 06/6-05/7 06/7-03/8
Tháng âm Kỷ Tỵ Canh Ngọ Tân Mùi
Khuyết Kim Thuỷ Kim Thuỷ Thuỷ Mộc
Tài lộc với Nhật can Nhâm, Quý , Quý
Lộc thần Nhật can Bính, Mậu Đinh, Kỷ
Thiên tài Ất Bính Đinh
x x x
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI GIÁP THÌN 2024 – MÙA THU
Ngày dương 04/8-02/9 03/9-02/10 03/10-31/10
Tháng âm Nhâm Thân Quý Dậu Giáp Tuất
Khuyết Mộc Mộc Thuỷ Mộc
Tài lộc với Nhật can Đinh Bính Ất
Lộc thần Nhật can Canh Tân
Thiên tài Mậu Kỷ Canh
Hàm trì
x x x
Khải Toàn phong thuỷ

TUỔI GIÁP THÌN 2024 – MÙA ĐÔNG
Ngày dương 01/11-30/11 01/12/24-30/12/2024 31/12/24-28/1/2025
Tháng âm Ất Hợi Bính Tý Đinh Sửu
Khuyết Hoả Hoả Hoả
Tài lộc với Nhật can Mậu, Kỷ Kỷ Giáp
Lộc thần Nhật can Nhâm Quý
Thiên tài Tân Nhâm Quý
x x x
Khải Toàn phong thuỷ
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho Giáp Thìn trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn
Mời các vị tìm hiểu mệnh khuyết cải vận cho NHÂM THÌN trong website hoặc kênh youtube Khải Toàn

Khải Toàn chia sẻ ít kiến thức phong thủy, hi vọng các bạn đón nhận trong tâm thái an lạc, các bạn nên biết rằng, xem mệnh biết mệnh mới có thể cải vận, xem để biết bản thân để khai ngộ, để tu sửa tâm tánh, không phải để thêm phiền não
Giả dụ bạn biết mệnh của bạn không có tài phú, thế là bạn cứ phiền não, ví dụ lo lắng về năm hạn Thái tuế hay năm tuổi Phạm Tam Tai thế là bạn phiền não, thế thì chẳng có lý do gì để bạn quan tâm đến phong thủy, khi tâm của bạn đầy tập khí.
Thay vào đó, biết năm hạn Thái tuế, bạn tự tu chỉnh tâm tính của mình, không buông lời bất thiện, ít can dự chuyện người khác, chủ ý giữ sức khỏe, tinh tấn hành thiền giúp tâm thân an, đó là cách hóa giải tốt nhất, không cần phải cúng bái sính lễ, hay cúng giải hạn gì cả
Làm gì có chuyện cúng giải hạn, khi trước kia đã tạo nhân bất thiện, làm gì có thần thánh nào nhận ít sính lễ của bạn rồi hóa giải giúp bạn, gieo hạt gì sẽ có quả ấy

 


Nhật Can (mệnh ngày sinh) Thiên ất quý nhân
Giáp, Mậu Sửu, Mùi
Ất, Kỷ Tý, Thân
Bính, Đinh Dậu, Hợi
Canh, Tân Dần, Ngọ
Nhâm, Quý Tỵ, Mão

 

Bảng tra Ngũ hành theo sự vật – Khải Toàn phong thuỷ

Hạng mục Khuyết KIM
(sinh mùa Xuân)
Khuyết THUỶ
(sinh mùa Hè)
Khuyết MỘC
(sinh mùa Thu)
Khuyết HOẢ
(sinh mùa Đông)
Khuyết THỔ
(dư Mộc, Thủy)
Màu sắc Trắng, xám, tro, kem, vàng kim Xanh dương, đen Xanh lá Đỏ, tím, cam, hồng, vàng sậm Nâu, cà phê, vàng đất
Hình dạng Tròn Gợn sóng, uốn lượn Chữ nhật dài, trụ đứng Tam giác, chóp nhọn, hình chim Vuông, chữ nhật ngang
Trang sức Vàng, bạc, kim cương, đồng hồ tự động, thạch anh tóc vàng/xanh Vàng bạc, đá quý đen/xanh dương, thạch anh tóc đen Đá quý xanh lá, vòng gỗ quý, thạch anh tóc xanh lá Đá trang sức đỏ/xanh lá, dây đỏ, thạch anh tóc đỏ Đá màu nâu, ngọc bích, mắt hổ
Động vật / Con giáp Gà, Khỉ (Thân, Dậu) Cá, Chuột, Dơi, Rồng (Tý, Hợi) Thỏ, Hổ, Mèo (Dần, Mão) Chó, Mèo, Ngựa (Tỵ, Ngọ) Trâu, Dê, Chó, Rồng (Thìn, Tuất, Sửu, Mùi)
Phương hướng Tây, Tây Bắc Bắc Đông, Đông Nam Nam Đông Bắc, Tây Nam
Hướng nhà phù hợp Đông, Đông Nam Nam Tây, Tây Bắc Bắc Đông Bắc, Tây Nam
Ăn uống Thịt gà, tổ yến, thịt đông lạnh, kem, thạch Cá, hải sản, mộc nhĩ, sữa chua, nước trái cây tự nhiên, đồ uống chua Ăn rau củ quả, ăn chay, các loại nấm Đồ lẩu, nướng, thịt bò, thịt dê, tim lợn, sô-cô-la, tảo tía Khoai, củ, các loại đậu hạt dinh dưỡng
Người trợ vận Người sinh mùa Thu (dư Kim) hoặc có Thân, Dậu Người sinh mùa Đông (dư Thủy) hoặc có Tý, Hợi, Thìn Người sinh mùa Xuân (dư Mộc) hoặc có Dần, Mão Người sinh mùa Hè (dư Hỏa) hoặc có Tỵ, Ngọ, Mùi Người có tháng sinh tứ quý hoặc có Sửu, Mùi, Thìn, Tuất
Thói quen & Thân thể Bước xuống giường hướng Tây/Tây Bắc; cạo râu thường xuyên, tỉa lông mũi Nên đeo kính mát (chắn Hỏa); bấm lỗ tai tăng Thủy Nên để tóc/móng/râu vừa phải; vận động thể dục sáng sớm Nhuộm chút tóc màu ấm; đón nhiều ánh nắng mặt trời Tập yoga, đi chân trần trên cỏ đất, tiếp xúc thiên nhiên
Nhà ở & Vật dụng Tủ lạnh, máy lạnh, gương, kéo trong ngăn kéo; tranh núi tuyết Phú Sĩ, gà, khỉ Ở gần sông nước, hồ cá; tranh phong cảnh sông biển; đồ bằng bạc; giữ bếp sạch gọn Kệ sách, trồng cây ban công/bàn làm việc (4 cây trúc Văn Xương), giường gỗ, tranh rừng Bếp, tivi, máy tính, thiết bị điện; đèn vàng, tranh mặt trời/ngựa; đồ màu đỏ Đồ gốm sứ, bình hoa đất nung; dọn dẹp tạp vật, giày dép cũ
Khung giờ vàng 15h00 – 19h00 (Thân, Dậu); 19h00 – 21h00 (Tuất) 07h00 – 09h00 (Thìn); 15h00 – 19h00; 21h00 – 03h00 (Hợi, Tý, Sửu) 07h00 – 09h00 (Thìn); 13h00 – 15h00 (Mùi); 21h00 – 23h00 (Hợi) 09h00 – 15h00 (Tỵ, Ngọ, Mùi) Khung giờ Thìn, Tuất, Sửu, Mùi
• Ngành nghề Ngành nghề thuộc KIM: Ngân hàng, kế toán, chứng khoán, Công nghệ, sản xuất phần cứng máy tính, Kỹ thuật cơ khí, vật liệu kim khí, máy móc. Làm giám sát, quản lý, ngành võ, cửa hàng kim hoàn vàng bạc, khai thác lâm sản, nghề cơ khí, cơ điện, sản xuất thiết bị chăm sóc sức khỏe, dụng cụ âm nhạc, trò chơi điện tử, bác sỹ, Văn phòng Kiến trúc sư… Ngành nghề thuộc THUỶ: Dịch vụ làm sạch, Thủy lợi, hải sản, đánh bắt cá, nghề biển, quảng cáo, văn phòng tư vấn và giới thiệu việc làm, cung ứng nguồn nhân lực, chăm sóc sức khỏe, spa, nước giải khát, giao thông vận tải, du lịch, y tế, viễn thông truyền thông, thông tin liên lạc, công ty bưu chính, giao hàng, bán hàng trực tuyến (thương mại điện tử), tâm lý học, quan hệ công chúng, nhập khẩu, xuất khẩu, hậu cần, siêu thị, cửa hàng giặt ủi, thủ quỹ, tư vấn chuyên nghiệp (như luật sư, chuyên gia Phong thủy…) Ngành nghề thuộc MỘC: Chăm sóc hàng ngày, trường học, trường đại học, Lâm nghiệp, nghề mộc, nghề gỗ giấy, các mặt hàng gỗ, giấy, hoa, cây cảnh, thảo dược, làm vườn, cửa hàng nội thất, thư viện sách, thiết kế thời trang, thiết kế website, làm phim hoạt hình, hoạt động từ thiện, vật tư văn phòng, hương liệu, quần áo, ngành xuất bản in ấn, công ty phát hành sách… Nhà hàng Á, quầy bán lẻ, sản xuất đồ nhựa, điện tử, máy tính, công nghệ laser, thiết bị khí, thiết bị điện, Kỹ thuật điện, dầu khí, hàn xì, luyện kim, sứ hoặc thủy tinh, đầu bếp, chế biến thực phẩm, chiếu sáng, nhiếp ảnh, sản xuất phim, chuyên viên trang điểm, diễn viên, ngành an ninh trật tự, các ngành nghề có liên quan đến Thể thao, các studio sáng tạo: chụp ảnh, thu âm… Ngành xây dựng và phát triển bất động sản, kiến trúc sư, chiêm tinh học, Phong thủy, sản xuất gốm sứ, điêu khắc, địa ốc, vật liệu xây dựng, các ngành có liên quan đến Nông nghiệp, chăn nuôi gia súc gia cầm, khai thác khoáng sản, dịch vụ hỗ trợ tang lễ, nhà máy tái chế…
Du lịch Châu Âu, trượt tuyết, vùng núi lạnh Vùng sông biển, hồ nước, xứ lạnh Đi về phương Đông, rừng sinh thái Đông Nam Á, vùng nhiệt đới nhiều nắng Vùng đồng bằng, cao nguyên, sa mạc
• Ăn mặc Màu sáng, xám, trắng, màu đen Màu sáng Màu: xanh lá, có thể dùng màu Hoả, Màu Đỏ, tím, vàng
• Giờ phù hợp Từ 15 giờ đến 19 giờ, 19 giờ đến 21 Sáng từ 7 giờ đến 9 giờ (giờ Thìn): mệnh khuyết Thuỷ cần đi làm sớm. Chiều từ 3 giờ đến 7 giờ. 9 giờ tối đến 3 giờ sáng Sáng từ 7 giờ đến 9 giờ sáng (giờ Thìn). Chiều từ 13 giờ đến 15 giờ chiều (giờ Mùi). 21 giờ đến 23 giờ đêm (giờ Hợi) 9 giờ sáng đến 15 giờ chiều, Cần nhiều ánh nắng mặt trời
• Con giáp Thân, Dậu Tý, Hợi Dần, Mão Tỵ, Ngọ Thìn, Tuất, Sửu, Mùi
Lựa chọn Khuyết KIM Khuyết THUỶ Khuyết MỘC Khuyết HOẢ Khuyết THỔ
• Chú giải: nếu gia chủ cần (khuyết) thì lựa chọn nạp vào. Kỵ thì những lựa chọn theo từng Ngũ hành nên hạn chế. Ví dụ cần Thuỷ thì tra bảng về Thuỷ, Kỵ Hoả thì tránh những thứ thuộc Hoả
• Nguyên tắc: Khuyết mệnh nào thì chọn nạp mệnh đó vào đời sống; kỵ mệnh nào thì hạn chế tương ứng.

 

 

Khải Toàn