Tuổi Thìn khuyết gì theo tháng sinh 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024
Tuổi Thìn sinh tháng nào thì khuyết ngũ hành nào. Luận theo bát tự từng tháng sinh của các năm 1976, 1988, 2000, 2012: tính cách, ngũ hành cần và kỵ, màu sắc, hướng, ngành nghề phù hợp.
Tự tra bát tự tuổi Thìn xem mệnh khuyết sinh các năm 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024 theo từng tháng sinh. Tình duyên & Tài lộc người tuổi THÌN: Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000…
Hãy xem video chi tiết về tài lộc, tính cánh, tình duyên tuổi Thìn. Năm sinh MẬU THÌN là người có khí chất, đa phần hướng ngoại, bao dung và giúp người. Tháng sinh DẦN Mộc tính cách thẳng thắn, khi nóng giận như lửa khó kềm chế.
Xét theo Dụng thần Bát tự mệnh khuyết, mức độ chính xác khá cao. Ví dụ người tuổi THÌN là người có khí chất, đa phần hướng ngoại, nhưng nếu sinh tháng Tý Sửu cuối năm sẽ dễ an phận, xử lý theo tình cảm hơn lý trí. Vì thế, để xét rõ một lá số theo Bát tự cần cả năm tháng ngày giờ sinh và giới tính.
Tháng sinh có sức ảnh hưởng không kém năm sinh. Biết mệnh mới có thể cải mệnh, sau khi xem video có thể các bạn biết được dụng thần mệnh khuyết, nhưng để cải vận thì hoàn toàn không đơn giản, cần sự kiên trì ứng dụng theo phong thủy, cần sẻ chia giúp đời tích phước đức, có thể cần cả vài năm hoặc chục năm. Hạt đậu thần chỉ có trong chuyện cổ tích, làm gì có hạt nào gieo xuống là mọc ngay quả.
Nhưng ít nhất, biết được vận mệnh, biết được sẻ chia thiện lành tích phước sẽ cho bạn cơ hội gia tăng vận may. Thầy phong thủy chân thiện cho bạn cách thức, còn lại bạn phải nỗ lực rất nhiều mới đạt được kết quả, vì vậy đừng mong vào ông Bụt xuất hiện cho bạn điều ước bạn đổi đời tức thời
• Tính cách: là một trong “tứ khố”, có tính ban phát, bao dung, nổi bật nhất là khả năng linh hoạt, thích ứng hoàn cảnh. Thìn có khả năng thu hút sự chú ý của người khác và cũng có những cá tính đặc biệt, đôi khi thay đổi bất ngờ khó hiểu.
Những người tuổi Rồng có sức sống mãnh liệt, bề ngoài luôn toát lên khí phách oai hùng, lẫm liệt. Không chỉ có vậy, Rồng còn hội tụ đầy đủ những tinh hoa, phẩm chất đẹp của một con người: sự thật thà, bao dung và yêu thương con người.
Rồng là biểu tượng của sức mạnh thần bí, thiêng liêng và quyền lực. Bởi vậy những người tuổi này thường thông minh, tài trí hơn người, có nhiều tham vọng, và luôn đạt được thành công, danh tiếng. Những người tuổi Rồng có sức sống mãnh liệt, bề ngoài luôn toát lên khí phách oai hùng, lẫm liệt
• Tình duyên tuổi Thìn:
Với tình yêu, người tuổi Thìn đôi khi dễ vướng vào những cảm xúc thử thách, trắc trở. Họ rất nghiêm khắc với bản thân và với người khác, đôi khi họ hơi cố chấp. Đa phần họ tự quen biết bạn đời mà nên duyên, từ đó có nhiều cặp đẹp đẽ đến già. Một đặc điểm của tuổi Thìn là luôn lý tưởng hóa sự vật, phàm việc vì cũng muốn hoàn thiện, hoàn mỹ.
Nữ tuổi Thìn luôn đấu tranh để tìm được sự bình đẳng trong cuộc sống. Họ thích làm việc thiện và kêu gọi mọi người xung quanh gia nhập vào những tổ chức từ thiện, ủng hộ giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn trong cuộc sống. Họ là những cô nàng thoải mái, năng động, hòa đồng với mọi người xung quanh.
Họ giản dị trong cả phong cách ăn mặc, không quá cầu kì, đó là lý do tại sao bạn sẽ luôn thấy hình ảnh cô nàng tuổi Thìn với những bộ trang phục đơn giản, thoải mái chứ không phải những bộ trang phục cầu kỳ, phô trương.
Nam tuổi Thìn có nhiều tham vọng, ước mơ, hoài bão lớn và họ sẽ không ngừng cố gắng, nỗ lực để biến những giấc mơ đó thành sự thật. Họ là những người có trái tim bao dung, nhân hậu, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác thoát khỏi khó khăn.
Chàng trai tuổi Thìn sống rất thực tế, có tính cách hướng ngoại, thích giao tiếp với nhiều người xung quanh và đặc biệt là không bao giờ cảm thấy mất niềm tin vào bản thân mình. Ngoài ra những người này có sở thích tham gia những trò chơi thể thao rèn luyện thể lực, sức khỏe.

-
HÀM TRÌ mật mã hành vận đào hoa
Hàm trì chính là đào hoa, tình yêu cuộc sống hôn nhân cả đời người đều có liên quan đến tinh tức mật mã này. Nếu bát tự có dụng thần là Hàm trì, biểu thị người này có nhu cầu tình cảm lứa đôi sâu sắc, nếu Hàm trì là kỵ thần, đại diện người này ít đặt nặng chuyện tình cảm vợ chồng.Ví dụ: Tý, Ngọ, Mão, Dậu thuộc con giáp đào hoa, trong đó đào hoa Tý thuộc Thuỷ, nếu dụng thần là Thuỷ đại diện có đời sống vợ chồng viên mãn. Nếu bát tự kỵ Thuỷ, biểu thị cuộc sống gặp nhiều trở ngại.Đào hoa có nhiều tác dụng, không phải đều biểu thị sự mê đắm, càng không phải chuyên chỉ mối quan hệ ngoài luồng. Kết hợp bát tự khác nhau, Đào hoa sẽ mang hàm nghĩa phong phú. Ví dụ dung mạo đẹp, thông minh, nhân duyên tốt.Thân, Tý Thìn: DẬUDần, Ngọ, Tuất: MÃOTỵ, Dậu, Sửu: NGỌHợi, Mão, Mùi: TÝ
-
DỊCH MÃ mật mã dịch chuyển, thay đổi
Dịch mã đại diện cho lữ hành, biến động. Dựa vào Dịch mã có thể luận đoán thời gian biến động.Nếu tháng này hành Dịch mã tất trong tháng sẽ đi du lịch. Thời thìn hành Dịch mã tất thời gian này sẽ ra khỏi nhà.Mã là tượng trưng cho thay đổi biến động, Trong Bát tự gặp nó, đại diện người này có tính hướng ngoại, thích ngao du khắp nơi. Trong bát tự của thương nhân, quân nhân, nhà ngoại giao thường mang nhiều Mã tinh. Mã tinh còn là tiên chí cho xuất ngoại. Nếu Mã tinh bị hợp thì tuy có cũng bằng không, Mã tinh bị xung thì ngày đi ngìn dặm. Phụ nữ có nhiều Mã tinh chủ về thân tâm bất an, là tượng bất lợi.Thân, Tý Thìn mã tại DẦNDần, Ngọ, Tuất mã tại THÂNTỵ, Dậu, Sửu mã tại HỢIHợi, Mão, Mùi mã tại TỴ
-
HOA CÁI mật mã nghệ thuật, tài hoa
Hoa cái đại diện cho tính tình thanh cao, tư chất thông minh, tự làm tự hưởng, giàu tài hoa và tài năng nghệ thuật, thích triết học, tôn giáo.Hoa cái chỉ khi Hoàng đế xuất tuần, thái giám mang một chiếc lọng quý (giống như ô) để che chổ vua ngồi. Hoa cái có uy lực lớn, đối với nam giới, Hoa cái đại diện cho tài hoa và thành tựu. Nữ giới có Hoa cái cũng giống như Võ Tắc Thiên, tuy có tài năng nhưng đường duyên dễ gặp trắc trở. Khi mệnh nữ hành vận Hoa cái thì thường có tính cách của nam giới, mất đi nét dịu dàng mềm mại, dễ ảnh hưởng hòa khí gia đạo.Dần, Ngọ, Tuất: TUẤTTỵ, Dậu, Sửu: SỬUThân, Tý Thìn: THÌNHợi, Mão, Mùi: MÙI
-
THIÊN ẤT quý nhân là mật mã gặp dữ hoá lành
Thiên ất là thần quý nhất, chổ mà ngài đến tất cả hung sát đều ẩn tránh. Thiên ất quý nhân là thần cát lợi nhất trong mệnh, nếu gặp được thì vinh hiển, công danh sớm đạt được, đường quan lộ hanh thông. Nếu đều có vượng khí thì lên chức vị cao. Đại, tiểu vận hành đến đây đều là điềm báo cát lợi. Chổ quý nhân đến ưa sinh vượng, không xung phá, không lạc Không vong là tốtThiên ất quý nhân là thần quý nhất nên xếp đầu trong các thần. Mệnh có Thiên ất quý nhân thường tư chất thông minh, bẩm tính ôn hoà. Nhân duyên đặc biệt tốt, được quý nhân phù trợ, chân thành lạc quan, vui vẻ thoải mái, dễ nhận được sự yêu mến, khen ngợi của mọi người. Nếu phụ nữ trong giờ, ngày, tháng, năm sinh gặp Quý nhân chủ về nhân duyên tốt, muôn sự thuận lợi, không phạm hình khắc. Thiên ất nếu toạ chổ vượng, phúc lực tăng gấp bội, cả đời ít bệnh tật, phú quý giàu sang. Thiên ất quý nhân kỵ nhất hình, xung, khắc, phá hoặc toạ chổ suy, bệnh, tử, tuyệt, phảm phải nó phúc lực giảm, cuộc sống lao lực bấp bênh.Bảng tra Ngũ hành theo sự vật – phong thuỷ cải vận
Giá hiện tại 189k ưu đãi 169k
Đặt Ebook mời nhắn trực tiếp zalo 0906870587.
Chuyển khoản, chụp màn hình thanh toán, gừi đến zalo.
Ví dụ: Tôi đặt Ebook tuổi Thìn- Minh Nhựt – 0909xxx000
Lời mở đầu…………………………………………………………………………….. 4
Chương 1. Tuổi Thìn trong hệ can chi………………………………………….. 5
Chương 2. Các tuổi Thìn cụ thể và nạp âm……………………………………. 8
Chương 3. Nhật can, gốc của lá số bạn……………………………………….. 11
Chương 4. Tính cách người tuổi Thìn…………………………………………. 14
Chương 5. Đọc ngũ hành khuyết theo tháng sinh…………………………… 17
Chương 6. Cách tài lộc đến với bạn……………………………………………. 22
Chương 7. Màu sắc, con số, hướng hợp………………………………………. 28
Chương 8. Vật phẩm nên và không nên dùng……………………………….. 30
Chương 9. Ứng dụng vào không gian sống………………………………….. 32
Chương 10. Tuổi Thìn trong vận 9…………………………………………….. 35
Chương 11. Mười phút mỗi ngày cho tâm an……………………………….. 38
Chương 12. Điều nên tránh hiểu sai về tuổi mình………………………….. 40
Phụ lục 1. Bảng mùa và dữ liệu mật mã Bát tự……………………………… 43
Phụ lục 2. Bảng tra Chính tài, Lộc thần, Thiên tài, Quý nhân theo Nhật can 58
Phụ lục 3. Lời nhắn từ Khải Toàn………………………………………………. 60
Bảng ngũ hành theo sự vật……………………………………………………….. 62
Bảng tra hành KIM………………………………………………………………… 63
Bảng tra hành THỦY……………………………………………………………… 64
Bảng tra hành MỘC……………………………………………………………….. 65
Bảng tra hành HỎA………………………………………………………………… 66
Bảng tra hành THỔ………………………………………………………………… 67
Gia chủ nói về Khải Toàn………………………………………………………… 68
Mã hỏi đáp và hướng dẫn………………………………………………………… 71
Tuổi Thìn khuyết gì theo tháng sinh 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024
| Bảng tra cứu hạn Thái tuế – Tam tai Tuổi THÌN Bảng tra cứu mệnh khuyết từng tháng sinh cho Tuổi THÌN |
|||||
| Giáp | NĂM | CAN CHI | Thiên khắc Địa xung |
THÁI TUẾ năm | TAM TAI năm |
|
THÌN Thổ |
1952 1964 1976 1988 2000 2012 |
Nhâm THÌN Giáp THÌN Bính THÌN Mậu THÌN Canh THÌN Nhâm THÌN |
Bính Tuất / Mậu Tuất Canh Tuất / Mậu Tuất Nhâm Tuất / Canh Tuất Giáp Tuất / Nhâm Tuất Giáp Tuất / Bính Tuất Bính Tuất / Mậu Tuất |
Thìn / Tuất 2024/2030 |
Tý Thân Thìn hợp Thủy, tam tại tại năm Thân/Tý/Thìn (Mộc tiết hao Thủy) |
Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi/ theo tháng sinh, các vị nên vào mục “tra lá số”, tìm ra mật mã “mệnh ngày sinh“, tức Ô ngày sinh hàng trên, và tra theo bảng sau đây:
ngày sinh Giáp hành Mộc, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
ngày sinh Ất hành Mộc, thường thích Thuỷ, kỵ Kim
ngày sinh Bính hành Hoả, thường thích Mộc Thuỷ, kỵ Thổ
ngày sinh Đinh hành Hoả, thường thích Mộc Kim, kỵ Thuỷ
ngày sinh Mậu hành Thổ, thường thích Hoả Mộc Thuỷ
ngày sinh Kỷ hành Thổ, thường thích Hoả Thuỷ, kỵ Mộc dương
ngày sinh Canh hành Kim, thường thích Mộc, kỵ Hoả
ngày sinh Tân hành Kim, thường thích Thuỷ Kim, kỵ Hoả
ngày sinh Nhâm hành Thuỷ, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
ngày sinh Quý hành Thuỷ, thường thích Kim Thuỷ, kỵ Hoả
thầy Khải Toàn biên soạn cho tuổi Thìn• Thìn là một trong “tứ khố” tức là một loại thương khố, thường đại diện cho đất đai, nhà cửa. Bản tính của Thìn cả đời biến hoá, thích nghi cao, một cuộc khảo sát nhận thấy mệnh sinh vào tháng/năm có Thìn/Tỵ thường là mệnh tốtTuổi Thìn 1976 mệnh gì, tuổi Thìn 1987 mệnh gì, tuổi Thìn 2000 mệnh gì, tuổi Thìn 2012 mệnh gìNhững người sinh năm 1988 mang mệnh Mộc, Những người sinh năm 1952, 2012 mang mệnh Thủy, Nhâm Thìn.
Những người sinh năm 1964 mang mệnh Hỏa, Giáp Thìn. Những người sinh năm 1976 mang mệnh Thổ, Bính Thìn
• Xét theo niên mệnh mang tính tham khảo, có thể ứng dụng trong vài trường hợp, mệnh lý theo Bát tự tứ trụ có tính chính xác cao hơn, ngay cả người sinh cùng năm tháng ngày giờ vẫn có thể khác nhau, vì vậy xét theo năm sinh hay niên mệnh mang tính chất tham khảo
Trước khi xem Dụng thần (ngũ hành khuyết) theo tuổi/ theo tháng sinh, các vị nên vào mục “tra lá số”, tìm ra mật mã “mệnh ngày sinh”, tức Ô ngày sinh hàng trên, và tra theo các bảng sau
| Ngày dương | 13/2/64 -13/3 | 14/3-11/4 | 12/4-11/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Bính Dần | Đinh Mão | Mậu Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | … |
| 1964 | Dịch mã | Hoa cái | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 12/5-9/6 | 10/6-8/7 | 9/7-7/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Kỷ Tỵ | Canh Ngọ | Tân Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| 1964 | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 8/8-5/9 | 6/9-5/10 | 6/10-3/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Nhâm Thân | Quý Dậu | Giáp Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| 1964 | Hàm trì | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 4/11-3/12 | 4/12-2/1/65 | 3/1/65- 1/2/65 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Ất Hợi | Bính Tý | Đinh Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| 1964 | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 31/1/76 -29/2 | 1/3-30/3 | 31/3-28/4 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Canh Dần | Tân Mão | Nhâm Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | … |
| 1976 | Dịch mã | Hoa cái | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 29/4-28/5 | 29/5-26/6 | 26/7-26/7 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Quý Tỵ | Giáp Ngọ | Ất Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| 1976 | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 27/7-24/8 | 25/8-22/10 | 23/10-20/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Bính Thân | Đinh Dậu (+) | Mậu Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| 1976 | Hàm trì | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 21/11-20/12 | 21/12-18/1/77 | 19/1/77- 17/2/77 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Kỷ Hợi | Canh Tý | Tân Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| 1976 | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 17/2/88 -17/3 | 18/3-15/4 | 16/4-15/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Giáp Dần | Ất Mão | Bính Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | … |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 16/5-13/6 | 14/6-13/7 | 14/7-11/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Đinh Tỵ | Mậu Ngọ | Kỷ Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 12/8-10/9 | 11/9-10/10 | 11/10-8/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Canh Thân | Tân Dậu | Nhâm Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 9/11-8/12 | 9/12-7/1/89 | 8/1/89- 5/2/89 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Quý Hợi | Giáp Tý | Ất Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 5/2/2k- 5/3 | 6/3-4/4 | 5/4-3/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Mậu Dần | Kỷ Mão | Canh Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | … |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 4/5-1/6 | 2/6-1/7 | 2/7-30/7 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Tân Tỵ | Nhâm Ngọ | Quý Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 31/7-28/8 | 29/8-27/9 | 28/9-26/10 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Giáp Thân | Ất Dậu | Bính Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 27/10-25/11 | 26/11-25/12 | 26/12- 23/1/2001 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Đinh Hợi | Mậu Tý | Kỷ Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 23/1/12-21/2 | 22/2-21/3 | 22/3-20/4 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Nhâm Dần | Quý Mão | Giáp Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | … |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 21/4-18/6 | 19/6-18/7 | 19/7-16/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Ất Tỵ (+) | Bính Ngọ | Đinh Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 17/8-15/9 | 16/9-14/10 | 15/10-13/11 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Mậu Thân | Kỷ Dậu | Canh Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Hàm trì | |||
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 14/11-12/12 | 13/12- 11/12013 | 12/1/13- 9/2/13 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Tân Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 10/2/24-09/3 | 10/3-08/4 | 09/4-07/5 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Bính Dần | Đinh Mão | Mậu Thìn |
| Khuyết | Kim | Kim | Kim Thuỷ |
| Tài lộc với Nhật can | Tân | Canh | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Giáp | Ất | |
| Thiên tài | Nhâm | Quý | Giáp |
| Dịch mã | Hoa cái | ||
| Bính | x | x | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 08/5-05/6 | 06/6-05/7 | 06/7-03/8 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Kỷ Tỵ | Canh Ngọ | Tân Mùi |
| Khuyết | Kim Thuỷ | Kim Thuỷ | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Nhâm, Quý | , Quý | |
| Lộc thần Nhật can | Bính, Mậu | Đinh, Kỷ | |
| Thiên tài | Ất | Bính | Đinh |
| x | x | x | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 04/8-02/9 | 03/9-02/10 | 03/10-31/10 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Nhâm Thân | Quý Dậu | Giáp Tuất |
| Khuyết | Mộc | Mộc | Thuỷ Mộc |
| Tài lộc với Nhật can | Đinh | Bính | Ất |
| Lộc thần Nhật can | Canh | Tân | |
| Thiên tài | Mậu | Kỷ | Canh |
| Hàm trì | |||
| x | x | x | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
| Ngày dương | 01/11-30/11 | 01/12/24-30/12/2024 | 31/12/24-28/1/2025 |
|---|---|---|---|
| Tháng âm | Ất Hợi | Bính Tý | Đinh Sửu |
| Khuyết | Hoả | Hoả | Hoả |
| Tài lộc với Nhật can | Mậu, Kỷ | Kỷ | Giáp |
| Lộc thần Nhật can | Nhâm | Quý | |
| Thiên tài | Tân | Nhâm | Quý |
| x | x | x | |
| Khải Toàn phong thuỷ | |||
Khải Toàn chia sẻ ít kiến thức phong thủy, hi vọng các bạn đón nhận trong tâm thái an lạc, các bạn nên biết rằng, xem mệnh biết mệnh mới có thể cải vận, xem để biết bản thân để khai ngộ, để tu sửa tâm tánh, không phải để thêm phiền não
Giả dụ bạn biết mệnh của bạn không có tài phú, thế là bạn cứ phiền não, ví dụ lo lắng về năm hạn Thái tuế hay năm tuổi Phạm Tam Tai thế là bạn phiền não, thế thì chẳng có lý do gì để bạn quan tâm đến phong thủy, khi tâm của bạn đầy tập khí.
Thay vào đó, biết năm hạn Thái tuế, bạn tự tu chỉnh tâm tính của mình, không buông lời bất thiện, ít can dự chuyện người khác, chủ ý giữ sức khỏe, tinh tấn hành thiền giúp tâm thân an, đó là cách hóa giải tốt nhất, không cần phải cúng bái sính lễ, hay cúng giải hạn gì cả
Làm gì có chuyện cúng giải hạn, khi trước kia đã tạo nhân bất thiện, làm gì có thần thánh nào nhận ít sính lễ của bạn rồi hóa giải giúp bạn, gieo hạt gì sẽ có quả ấy
| Nhật Can (mệnh ngày sinh) | Thiên ất quý nhân |
| Giáp, Mậu | Sửu, Mùi |
| Ất, Kỷ | Tý, Thân |
| Bính, Đinh | Dậu, Hợi |
| Canh, Tân | Dần, Ngọ |
| Nhâm, Quý | Tỵ, Mão |
Bảng tra Ngũ hành theo sự vật – Khải Toàn phong thuỷ
| Hạng mục | Khuyết KIM (sinh mùa Xuân) |
Khuyết THUỶ (sinh mùa Hè) |
Khuyết MỘC (sinh mùa Thu) |
Khuyết HOẢ (sinh mùa Đông) |
Khuyết THỔ (dư Mộc, Thủy) |
|---|---|---|---|---|---|
| Màu sắc | Trắng, xám, tro, kem, vàng kim | Xanh dương, đen | Xanh lá | Đỏ, tím, cam, hồng, vàng sậm | Nâu, cà phê, vàng đất |
| Hình dạng | Tròn | Gợn sóng, uốn lượn | Chữ nhật dài, trụ đứng | Tam giác, chóp nhọn, hình chim | Vuông, chữ nhật ngang |
| Trang sức | Vàng, bạc, kim cương, đồng hồ tự động, thạch anh tóc vàng/xanh | Vàng bạc, đá quý đen/xanh dương, thạch anh tóc đen | Đá quý xanh lá, vòng gỗ quý, thạch anh tóc xanh lá | Đá trang sức đỏ/xanh lá, dây đỏ, thạch anh tóc đỏ | Đá màu nâu, ngọc bích, mắt hổ |
| Động vật / Con giáp | Gà, Khỉ (Thân, Dậu) | Cá, Chuột, Dơi, Rồng (Tý, Hợi) | Thỏ, Hổ, Mèo (Dần, Mão) | Chó, Mèo, Ngựa (Tỵ, Ngọ) | Trâu, Dê, Chó, Rồng (Thìn, Tuất, Sửu, Mùi) |
| Phương hướng | Tây, Tây Bắc | Bắc | Đông, Đông Nam | Nam | Đông Bắc, Tây Nam |
| Hướng nhà phù hợp | Đông, Đông Nam | Nam | Tây, Tây Bắc | Bắc | Đông Bắc, Tây Nam |
| Ăn uống | Thịt gà, tổ yến, thịt đông lạnh, kem, thạch | Cá, hải sản, mộc nhĩ, sữa chua, nước trái cây tự nhiên, đồ uống chua | Ăn rau củ quả, ăn chay, các loại nấm | Đồ lẩu, nướng, thịt bò, thịt dê, tim lợn, sô-cô-la, tảo tía | Khoai, củ, các loại đậu hạt dinh dưỡng |
| Người trợ vận | Người sinh mùa Thu (dư Kim) hoặc có Thân, Dậu | Người sinh mùa Đông (dư Thủy) hoặc có Tý, Hợi, Thìn | Người sinh mùa Xuân (dư Mộc) hoặc có Dần, Mão | Người sinh mùa Hè (dư Hỏa) hoặc có Tỵ, Ngọ, Mùi | Người có tháng sinh tứ quý hoặc có Sửu, Mùi, Thìn, Tuất |
| Thói quen & Thân thể | Bước xuống giường hướng Tây/Tây Bắc; cạo râu thường xuyên, tỉa lông mũi | Nên đeo kính mát (chắn Hỏa); bấm lỗ tai tăng Thủy | Nên để tóc/móng/râu vừa phải; vận động thể dục sáng sớm | Nhuộm chút tóc màu ấm; đón nhiều ánh nắng mặt trời | Tập yoga, đi chân trần trên cỏ đất, tiếp xúc thiên nhiên |
| Nhà ở & Vật dụng | Tủ lạnh, máy lạnh, gương, kéo trong ngăn kéo; tranh núi tuyết Phú Sĩ, gà, khỉ | Ở gần sông nước, hồ cá; tranh phong cảnh sông biển; đồ bằng bạc; giữ bếp sạch gọn | Kệ sách, trồng cây ban công/bàn làm việc (4 cây trúc Văn Xương), giường gỗ, tranh rừng | Bếp, tivi, máy tính, thiết bị điện; đèn vàng, tranh mặt trời/ngựa; đồ màu đỏ | Đồ gốm sứ, bình hoa đất nung; dọn dẹp tạp vật, giày dép cũ |
| Khung giờ vàng | 15h00 – 19h00 (Thân, Dậu); 19h00 – 21h00 (Tuất) | 07h00 – 09h00 (Thìn); 15h00 – 19h00; 21h00 – 03h00 (Hợi, Tý, Sửu) | 07h00 – 09h00 (Thìn); 13h00 – 15h00 (Mùi); 21h00 – 23h00 (Hợi) | 09h00 – 15h00 (Tỵ, Ngọ, Mùi) | Khung giờ Thìn, Tuất, Sửu, Mùi |
| • Ngành nghề | Ngành nghề thuộc KIM: Ngân hàng, kế toán, chứng khoán, Công nghệ, sản xuất phần cứng máy tính, Kỹ thuật cơ khí, vật liệu kim khí, máy móc. Làm giám sát, quản lý, ngành võ, cửa hàng kim hoàn vàng bạc, khai thác lâm sản, nghề cơ khí, cơ điện, sản xuất thiết bị chăm sóc sức khỏe, dụng cụ âm nhạc, trò chơi điện tử, bác sỹ, Văn phòng Kiến trúc sư… | Ngành nghề thuộc THUỶ: Dịch vụ làm sạch, Thủy lợi, hải sản, đánh bắt cá, nghề biển, quảng cáo, văn phòng tư vấn và giới thiệu việc làm, cung ứng nguồn nhân lực, chăm sóc sức khỏe, spa, nước giải khát, giao thông vận tải, du lịch, y tế, viễn thông truyền thông, thông tin liên lạc, công ty bưu chính, giao hàng, bán hàng trực tuyến (thương mại điện tử), tâm lý học, quan hệ công chúng, nhập khẩu, xuất khẩu, hậu cần, siêu thị, cửa hàng giặt ủi, thủ quỹ, tư vấn chuyên nghiệp (như luật sư, chuyên gia Phong thủy…) | Ngành nghề thuộc MỘC: Chăm sóc hàng ngày, trường học, trường đại học, Lâm nghiệp, nghề mộc, nghề gỗ giấy, các mặt hàng gỗ, giấy, hoa, cây cảnh, thảo dược, làm vườn, cửa hàng nội thất, thư viện sách, thiết kế thời trang, thiết kế website, làm phim hoạt hình, hoạt động từ thiện, vật tư văn phòng, hương liệu, quần áo, ngành xuất bản in ấn, công ty phát hành sách… | Nhà hàng Á, quầy bán lẻ, sản xuất đồ nhựa, điện tử, máy tính, công nghệ laser, thiết bị khí, thiết bị điện, Kỹ thuật điện, dầu khí, hàn xì, luyện kim, sứ hoặc thủy tinh, đầu bếp, chế biến thực phẩm, chiếu sáng, nhiếp ảnh, sản xuất phim, chuyên viên trang điểm, diễn viên, ngành an ninh trật tự, các ngành nghề có liên quan đến Thể thao, các studio sáng tạo: chụp ảnh, thu âm… | Ngành xây dựng và phát triển bất động sản, kiến trúc sư, chiêm tinh học, Phong thủy, sản xuất gốm sứ, điêu khắc, địa ốc, vật liệu xây dựng, các ngành có liên quan đến Nông nghiệp, chăn nuôi gia súc gia cầm, khai thác khoáng sản, dịch vụ hỗ trợ tang lễ, nhà máy tái chế… |
| Du lịch | Châu Âu, trượt tuyết, vùng núi lạnh | Vùng sông biển, hồ nước, xứ lạnh | Đi về phương Đông, rừng sinh thái | Đông Nam Á, vùng nhiệt đới nhiều nắng | Vùng đồng bằng, cao nguyên, sa mạc |
| • Ăn mặc | Màu sáng, xám, trắng, màu đen | Màu sáng | Màu: xanh lá, có thể dùng màu Hoả, | Màu Đỏ, tím, vàng | |
| • Giờ phù hợp | Từ 15 giờ đến 19 giờ, 19 giờ đến 21 | Sáng từ 7 giờ đến 9 giờ (giờ Thìn): mệnh khuyết Thuỷ cần đi làm sớm. Chiều từ 3 giờ đến 7 giờ. 9 giờ tối đến 3 giờ sáng | Sáng từ 7 giờ đến 9 giờ sáng (giờ Thìn). Chiều từ 13 giờ đến 15 giờ chiều (giờ Mùi). 21 giờ đến 23 giờ đêm (giờ Hợi) | 9 giờ sáng đến 15 giờ chiều, Cần nhiều ánh nắng mặt trời | |
| • Con giáp | Thân, Dậu | Tý, Hợi | Dần, Mão | Tỵ, Ngọ | Thìn, Tuất, Sửu, Mùi |
| Lựa chọn | Khuyết KIM | Khuyết THUỶ | Khuyết MỘC | Khuyết HOẢ | Khuyết THỔ |
| • Chú giải: nếu gia chủ cần (khuyết) thì lựa chọn nạp vào. Kỵ thì những lựa chọn theo từng Ngũ hành nên hạn chế. Ví dụ cần Thuỷ thì tra bảng về Thuỷ, Kỵ Hoả thì tránh những thứ thuộc Hoả | |||||
| • Nguyên tắc: Khuyết mệnh nào thì chọn nạp mệnh đó vào đời sống; kỵ mệnh nào thì hạn chế tương ứng. | |||||
Khải Toàn





