Bảng Tra Cứu Tuổi Theo Ngũ Hành Trong Bát Trạch Từ Năm 1940

Bảng tra cứu tuổi theo ngũ hành trong Bát trạch

Cách dùng bảng tra cứu

Bảng tra cứu dưới đây liệt kê quái số Bát trạch và mệnh chủ ngũ hành theo từng năm sinh, từ 1940, dùng để xác định hướng nhà tốt phù hợp với gia chủ. Anh chị chỉ cần tìm năm sinh dương lịch của mình trong cột NĂM để biết cung quái theo giới tính (cột NAM, cột NỮ) và mệnh chủ ngũ hành tương ứng.

Từ quái số tra được, gia chủ thuộc nhóm Đông tứ mệnh (Khảm, Ly, Chấn, Tốn) nên chọn các hướng tốt thuộc nhóm Đông tứ trạch, còn gia chủ thuộc nhóm Tây tứ mệnh (Càn, Khôn, Cấn, Đoài) nên chọn các hướng tốt thuộc nhóm Tây tứ trạch để bố trí cửa chính, phòng ngủ và bếp.

Công cụ tra cứu Bát Trạch
Khải Toàn Phong Thủy
Công cụ tra cứu

Bát Trạch, Tra cứu mệnh trạch

Nhập độ số hướng nhà đo bằng la bàn, trạch vận và thông tin gia chủ. Công cụ xác định mệnh quái, trạch quái và 8 hướng du niên (Sinh khí, Diên niên, Thiên y, Phục vị, Họa hại, Ngũ quỷ, Lục sát, Tuyệt mệnh) theo phương pháp Bát trạch cổ truyền.

Khải Toàn mời nhập thông tin

Là năm dọn vào sinh sống, hoặc năm đã sửa chữa trên 1/3 diện tích nhà.
Nhập dữ liệu bên trái rồi bấm “Tra cứu Bát Trạch”.

Bảng tra cứu tuổi theo ngũ hành trong Bát trạch

CUNG BÁT TRẠCH
NĂM TUỔI NAM NỮ Mệnh chủ
1940 Canh Thìn Càn Ly Kim +
1941 Tân Tỵ Khôn Khảm Kim –
1942 Nhâm Ngọ Tốn Khôn Mộc +
1943 Qúy Mùi Chấn Chấn Mộc –
1944 Giáp Thân Khôn Tốn Thủy +
1945 Ất Dậu Khảm Cấn Thủy –
1946 Bính Tuất Ly Càn Thổ +
1947 Đinh Hợi Cấn Đoài Thổ –
1948 Mậu Tý Đoài Cấn Hỏa +
1949 Kỷ Sửu Càn Ly Hỏa –
1950 Canh Dần Khôn Khảm Mộc +
1951 Tân Mão Tốn Khôn Mộc –
1952 Nhâm Thìn Chấn Chấn Thủy +
1953 Quý Tỵ Khôn Tốn Thủy –
1954 Giáp Ngọ Khảm Cấn Kim +
1955 Ất Mùi Ly Càn Kim –
1956 Bính Thân Cấn Đoài Hỏa +
1957 Đinh Dậu Đoài Cấn Hỏa –
1958 Mậu Tuất Càn Ly Mộc +
1959 Kỷ Hợi Khôn Khảm Mộc –
1960 Canh Tý Tốn Khôn Thổ +
1961 Tân Sửu Chấn Chấn Thổ –
1962 Nhâm Dần Khôn Tốn Kim +
1963 Quý Mão Khảm Cấn Kim –
1964 Giáp Thìn Ly Càn Hỏa +
1965 Ất Tỵ Cấn Đoài Hỏa –
1966 Bính Ngọ Đoài Cấn Thủy +
1967 Đinh Mùi Càn Ly Thủy –
1968 Mậu Thân Khôn Khảm Thổ +
1969 Kỷ Dậu Tốn Khôn Thổ –
1970 Canh Tuất Chấn Chấn Kim +
1971 Tân Hợi Khôn Tốn Kim –
1972 Nhâm Tý Khảm Cấn Mộc +
1973 Quý Sửu Ly Càn Mộc –
1974 Giáp Dần Cấn Đoài Thủy +
1975 Ất Mão Đoài Cấn Thủy –
1976 Bính Thìn Càn Ly Thổ +
1977 Đinh Tỵ Khôn Khảm Thổ –
1978 Mậu Ngọ Tốn Khôn Hỏa +
1979 Kỷ Mùi Chấn Chấn Hỏa –
1980 Canh Thân Khôn Tốn Mộc +
1981 Tân Dậu Khảm Cấn Mộc –
1982 Nhâm Tuất Ly Càn Thủy +
1983 Quý Hợi Cấn Đoài Thủy –
1984 Giáp Tý Đoài Cấn Kim +
1985 Ất Sửu Càn Ly Kim –
1986 Bính Dần Khôn Khảm Hỏa +
1987 Đinh Mão Tốn Khôn Hỏa –
1988 Mậu Thìn Chấn Chấn Mộc +
1989 Kỷ Tỵ Khôn Tốn Mộc –
1990 Canh Ngọ Khảm Cấn Thổ +
1991 Tân Mùi Ly Càn Thổ –
1992 Nhâm Thân Cấn Đoài Kim +
1993 Quý Dậu Đoài Cấn Kim –
1994 Giáp Tuất Càn Ly Hỏa +
1995 Ất Hợi Khôn Khảm Hỏa –
1996 Bính Tý Tốn Khôn Thủy +
1997 Đinh Sửu Chấn Chấn Thủy –
1998 Mậu Dần Khôn Tốn Thổ +
1999 Kỷ Mão Khảm Cấn Thổ –
2000 Canhthìn Ly Càn Kim +
2001 Tân Tỵ Cấn Đoài Kim –
2002 Nhâm Ngọ Đoài Cấn Mộc +
2003 Qúy Mùi Càn Ly Mộc –
2004 Giáp Thân Khôn Khảm Thủy +
2005 Ất Dậu Tốn Khôn Thủy –
2006 Bính Tuất Chấn Chấn Thổ +
2007 Đinh Hợi Khôn Tốn Thổ –
2008 Mậu Tý Khảm Cấn Hỏa +
2009 Kỷ Sửu Ly Càn Hỏa –
2010 Canh Dần Cấn Đoài Mộc +
2011 Tân Mão Đoài Cấn Mộc –
2012 Nhâm Thìn Càn Ly Thủy +
2013 Quý Tỵ Khôn Khảm Thủy –
2014 Giáp Ngọ Tốn Khôn Kim +
2015 Ất Mùi Chấn Chấn Kim –
2016 Bínhthân Khôn Tốn Hỏa +
2017 Đinh Dậu Khảm Cấn Hỏa –
2018 Mậu Tuất Ly Càn Mộc +
2019 Kỷ Hợi Cấn Đoài Mộc –
2020 Canh Tý Đoài Cấn Thổ +
2021 Tân Sửu Càn Ly Thổ –
2022 Nhâm Dần Khôn Khảm Kim +

Xem thêm

Anh chị có thể tham khảo thêm bài viết Những điều kiêng kỵ khi xây nhà trong phong thủyÝ nghĩa các cung mệnh trong Bát trạch.

Để tra cứu chính xác quái số, mệnh khuyết và tinh bàn của riêng ngôi nhà mình, anh chị có thể vào trang Tự tra lá số bát tự online tra mệnh khuyết và dùng công cụ Lập Tinh Bàn Huyền Không Phi Tinh Online Miễn Phí để ứng dụng.